Gói thầu: Thi công Xây dựng nhà học bộ môn trường THCS xã Lộc An thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968837-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lộc An
Tên gói thầu Thi công Xây dựng nhà học bộ môn trường THCS xã Lộc An thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200968709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư phát triển chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM năm 2020, ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 15:26:00 đến ngày 2020-10-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: I. PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2166 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3694 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5072 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0144 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2938 100m
6 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9338 m3
7 Cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9338 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0958 m3
9 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2588 m3
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4759 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4683 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7459 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7138 tấn
15 Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,721 m3
16 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3313 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6091 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0865 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6925 m3
21 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 tấn
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 100m3
25 Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,483 m3
26 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0349 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8835 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3766 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9137 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9736 m3
31 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5508 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5714 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5606 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7516 tấn
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,781 m3
36 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,315 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2973 tấn
38 Đổ bê tông thành sê nô chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3396 m3
39 Ván khuôn thành sê nô, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9739 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3034 tấn
41 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1235 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3435 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4185 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 tấn
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6313 m3
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8564 m3
47 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7685 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1838 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2017 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8813 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6135 m3
52 Ván khuôn giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng mái, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3355 tấn
55 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 tấn
57 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5663 100m2
58 Vít chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.564 cái
59 Tôn úp nóc, úp viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,1453 m2
61 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5009 m2
62 Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8835 m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6976 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cột, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8302 m3
65 Đắp đấu trụ đầu cột (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9508 m3
67 Bê tông lan can, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2501 m3
68 Ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
70 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7894 m3
72 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3325 m2
73 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 m
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6072 m3
75 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m3
76 Ni long chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
77 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
78 Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
80 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6184 m3
81 Đổ bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9237 m3
82 Lát nền, gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
83 Công tác ốp gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,219 m2
85 Quét chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1504 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,1152 m2
87 Trát xà dầm, sàn cầu thang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,505 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,29 m
89 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,366 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,834 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,859 m2
92 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6004 m2
93 Trát mái hắt, lam ngang, ô văng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,394 m2
94 Lát nền, gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,7252 m2
95 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 m2
96 Ốp tường, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
97 Trát lót bậc tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1295 m2
98 Láng granitô bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1295 m2
99 Kính 5mm ngăn cách màu granito tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,56 md
100 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 m
101 Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9 kg
102 Gia công và lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 kg
103 Gia công và lắp dựng trụ thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
104 Bát úp đầu ống 80x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
105 Bát úp đầu ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Bát úp đầu ống D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
107 Mua vách kính bằng nhựa lõi thép, vách cố định, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m2
108 Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
109 Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
110 Mua cửa sổ cánh mở mở ra kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
111 Mua cửa sổ cánh mở hất ra kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
112 Mua sen hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,4 kg
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,19 m2
114 Cửa khung thép 40x40x1,2 bịt tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8129 m2
115 Nắp tôn 82*82cm dày 0,8mm, viền sắt vuông 12*12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Thang lên mái thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 kg
117 Tôn che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108,0546 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,619 m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7898 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1258 100m2
122 Phá dỡ lan can và vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
123 Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,5616 m2
124 Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,876 m2
125 Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,196 m2
126 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,89 m2
127 Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt lam, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,822 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,4376 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,908 m2
B HẠNG MỤC: II. THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
3 Gia công + lắp đặt kim thu sét D22 dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
7 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
8 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 vị trí
9 Bật sắt Fi10 đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
C HẠNG MỤC: III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn tuýp chống cận 2 bóng 1,2m 220V-36W, cả máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng 1,2m 220V-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led bóng tròn ốp sát trần 220V-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đèn led cả đui lắp sát trần 220V-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 1,4m 220V-80W cánh nhôm, cả hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường 400-60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt + ổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
12 Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
13 Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
14 Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
15 Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Tủ điện tổng các tầng 550x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối 110x110x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
19 Lắp đặt Aptomat 3 cực loại 100A-3P-MCCB-50KVA tổng toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Aptomat 3 cực loại 50A-3P-MCCB-36KVA tổng tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Aptomat 2 cực 1 pha loại MCB-2P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Aptomat 2 cực 1 pha loại MCB-2P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt Aptomat 2 cực 1 pha loại MCB-2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt đế + Mặt âm tường + Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt Aptomat 2 cực 2 pha loại MCB-2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: IV. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Chậu rửa INAX L282V + chân chậu L-284VD Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Vòi LAVABO gật gù, nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Xiphông thoát nước LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Van tổng đường cấp D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Vận chuyển tec nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
9 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Cầu chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->