Gói thầu: Thi công Xây dựng nhà học bộ môn trường THCS xã Lộc An thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lộc An |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng nhà học bộ môn trường THCS xã Lộc An thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư phát triển chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM năm 2020, ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 15:26:00 đến ngày 2020-10-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: I. PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2166 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3694 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0144 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2938 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9338 | m3 |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0958 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2588 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4759 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4683 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7459 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7138 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3313 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6091 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0865 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6925 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,483 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0349 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8835 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9137 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9736 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5508 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5714 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5606 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7516 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,781 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2973 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thành sê nô chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3396 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thành sê nô, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9739 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1235 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6313 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8564 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7685 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8813 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6135 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép giằng mái, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3355 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5663 | 100m2 |
| 58 | Vít chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.564 | cái |
| 59 | Tôn úp nóc, úp viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1453 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5009 | m2 |
| 62 | Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8835 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6976 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cột, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8302 | m3 |
| 65 | Đắp đấu trụ đầu cột (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9508 | m3 |
| 67 | Bê tông lan can, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | m3 |
| 68 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7894 | m3 |
| 72 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3325 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 76 | Ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 78 | Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6184 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9237 | m3 |
| 82 | Lát nền, gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,219 | m2 |
| 85 | Quét chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1504 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,1152 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, sàn cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,505 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,29 | m |
| 89 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,366 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,834 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,859 | m2 |
| 92 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6004 | m2 |
| 93 | Trát mái hắt, lam ngang, ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,394 | m2 |
| 94 | Lát nền, gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,7252 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m2 |
| 96 | Ốp tường, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 97 | Trát lót bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1295 | m2 |
| 98 | Láng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1295 | m2 |
| 99 | Kính 5mm ngăn cách màu granito tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,56 | md |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m |
| 101 | Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9 | kg |
| 102 | Gia công và lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | kg |
| 103 | Gia công và lắp dựng trụ thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 104 | Bát úp đầu ống 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 105 | Bát úp đầu ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Bát úp đầu ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Mua vách kính bằng nhựa lõi thép, vách cố định, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m2 |
| 108 | Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 109 | Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 110 | Mua cửa sổ cánh mở mở ra kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 111 | Mua cửa sổ cánh mở hất ra kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 112 | Mua sen hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,4 | kg |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,19 | m2 |
| 114 | Cửa khung thép 40x40x1,2 bịt tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8129 | m2 |
| 115 | Nắp tôn 82*82cm dày 0,8mm, viền sắt vuông 12*12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Thang lên mái thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | kg |
| 117 | Tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,0546 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,619 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7898 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1258 | 100m2 |
| 122 | Phá dỡ lan can và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,5616 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,876 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,196 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,89 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi sơn trên bề mặt lam, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,822 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,4376 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,908 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: II. THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Gia công + lắp đặt kim thu sét D22 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 8 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 9 | Bật sắt Fi10 đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp chống cận 2 bóng 1,2m 220V-36W, cả máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng 1,2m 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led bóng tròn ốp sát trần 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led cả đui lắp sát trần 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 1,4m 220V-80W cánh nhôm, cả hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 400-60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt + ổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 12 | Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 13 | Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Tủ điện tổng các tầng 550x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 110x110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 3 cực loại 100A-3P-MCCB-50KVA tổng toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 3 cực loại 50A-3P-MCCB-36KVA tổng tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 1 pha loại MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 1 pha loại MCB-2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 1 pha loại MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế + Mặt âm tường + Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 2 pha loại MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: IV. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa INAX L282V + chân chậu L-284VD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vòi LAVABO gật gù, nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xiphông thoát nước LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Van tổng đường cấp D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển tec nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi