Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:17:00 đến ngày 2020-10-05 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,693,434,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI ĐÀI TRUYỀN THANH, PHÒNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,606 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,65 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,368 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,672 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,436 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,427 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,787 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,082 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,566 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,954 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,737 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,738 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,461 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,945 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,965 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,675 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,44 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,796 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,078 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,104 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,914 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,858 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,747 | m2 |
| 55 | Làm trần tấm prima (bao gồm nhân công, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,67 | m |
| 57 | Kẻ ron KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,02 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,9 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,292 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,292 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,292 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,5 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,251 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,587 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,02 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,285 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,154 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,227 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,07 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,722 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,595 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,85 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,096 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.558,652 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.229,901 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.185,623 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,93 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,36 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 85 | Phụ kiện bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Sản xuất vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,72 | m2 |
| 88 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,621 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,24 | m2 |
| 91 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,24 | m2 |
| 92 | Ổ khóa nắm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 93 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | SL |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,72 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,819 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng Lam nhôm (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,924 | m2 |
| 99 | Lan can INOX cầu thang (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,53 | m |
| 100 | Cung cấp kính cường lực dày 12 li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 101 | Kẹp chân nhện loại 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 102 | Kẹp chân nhện loại 1 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m2 |
| 113 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | m3 |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 116 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 117 | Ống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 119 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 120 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,539 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,902 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,223 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,22 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,22 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,573 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,813 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,026 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,347 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,435 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | m2 |
| 12 | Trụ cờ chi tiết theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | SL |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,982 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,401 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,463 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,872 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,327 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,23 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,44 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,316 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,878 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,3 | m2 |
| 11 | Trồng cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 cây |
| 12 | Trồng cây sao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100 cây |
| 13 | Trồng cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 cây |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĂNG TEN THU PHÁT SÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,853 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,852 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,595 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt thiết bị thu phát sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 10m3 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,715 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,715 | m2 |
| 15 | Bulong neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cáp neo TK 1x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,52 | m |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,626 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,682 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,879 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,214 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,192 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Sản xuất khung hàng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,98 | m2 |
| 22 | Cung cấp mô tơ cổng lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất cổng lùa hàng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,815 | m2 |
| 24 | Sản xuất cổng phụ hàng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,354 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,709 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cổng rào, khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,149 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,4 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,96 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,48 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,48 | m2 |
| 31 | Bộ chữ INOX đồng bảng tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (2x1.2m), . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (3x1.2m), . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đèn áp trần led vuông 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Đèn áp trần led tròn 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn áp trần led tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế ổ cắm âm sàn . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bảng |
| 36 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 125A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng âm tường KT: (550x400x200) , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 module , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 48 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 49 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 50 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 51 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 52 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 53 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 54 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 55 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 57 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 59 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 60 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 61 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 62 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 63 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 64 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 65 | Bảng đồng 300x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Thiết bị chống sét 1 phase 230V (L-N) 80kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Thiết bị chống sét 1 phase 230V (L-N) 160kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tủ điện KT: (450x300x200) , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 72 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 73 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 74 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 75 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 76 | Tủ điện thoại 450x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Bộ chia điện thoại 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 79 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 80 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 81 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 82 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 83 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 86 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 87 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 88 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 89 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 90 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Hup 5 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Hup 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Hup 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Tủ vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 96 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 97 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 98 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 99 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 100 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 101 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 103 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 104 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 105 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 106 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 107 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 108 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 109 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 119 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 121 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 130 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 131 | T 90 độ rút PVC Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 136 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 140 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lavobo loại có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 142 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 143 | Vòi nước + hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 146 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 149 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 150 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 152 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 153 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 154 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 155 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 156 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 157 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 158 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 159 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 160 | Co PVC lơi Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 161 | Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 162 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 8 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 70mm² theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 70mm² dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 9 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 17 | Khâu nối Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 19 | Giếng tiếp địa 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 20 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bộ đèn đường LED 120W, độ kín khối quang học và độ kín ngăn linh kiện IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn bằng phương pháp thủ công , trụ đèn cao 8m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp dựng cần đèn đơn Þ60, cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,3mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A tại các trụ đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước 450x350x200 , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha1P, cường độ dòng điện 10A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 16 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 17 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 18 | Lấp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 19 | Lấp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 20 | Lấp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 22 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 23 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 35 | Bulong khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc NV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ghế nệm xoay nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Kệ sắt lỗ 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Bàn làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ghế nệm xoay (lãnh đạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bàn vi tính VP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bàn họp 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ghế inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Bàn làm việc NV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Ghế nệm xoay nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Kệ sắt lỗ 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ sắt 1m9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Bàn làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ghế nệm xoay (lãnh đạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bàn vi tính VP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bàn họp 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ghế inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | bàn họp hội trường 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 24 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 25 | Bục tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Âm thanh phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khẩu hiệu - phông màn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Phòng |
| 28 | Khung treo - bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi