Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968760-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200967783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:17:00 đến ngày 2020-10-05 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,693,434,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI ĐÀI TRUYỀN THANH, PHÒNG VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,606 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,864 100m3
4 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,65 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,368 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,672 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,677 100m2
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,436 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,427 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,787 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,082 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,81 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,566 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,954 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,737 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,738 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,704 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,127 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,461 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,468 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,674 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,945 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,965 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,034 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,818 m3
39 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,675 m2
40 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,44 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,796 m3
42 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,078 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,104 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,914 m3
46 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,858 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,552 100m2
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 tấn
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,747 m2
55 Làm trần tấm prima (bao gồm nhân công, vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,67 m
57 Kẻ ron KT20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,02 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,9 m
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,292 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,292 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,292 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,5 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,251 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,587 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,02 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,285 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,154 m2
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
72 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,227 m2
73 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724,07 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 955,722 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,595 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,85 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,096 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.558,652 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.229,901 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.185,623 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,93 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,36 m2
84 Sản xuất cửa đi bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m2
85 Phụ kiện bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Sản xuất vách nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
87 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,72 m2
88 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,621 m2
89 Sản xuất cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,16 m2
90 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,24 m2
91 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,24 m2
92 Ổ khóa nắm tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
93 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 SL
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,72 m2
95 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,819 m2
98 Sản xuất, lắp dựng Lam nhôm (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,924 m2
99 Lan can INOX cầu thang (Chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,53 m
100 Cung cấp kính cường lực dày 12 li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
101 Kẹp chân nhện loại 2 chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
102 Kẹp chân nhện loại 1 chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
103 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
105 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
106 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
109 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m2
112 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m2
113 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,567 m3
115 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
116 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
117 Ống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
119 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
120 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,539 m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,902 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,223 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,22 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,22 m2
17 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m2
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,573 m2
C HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,813 m3
4 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,026 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,347 m3
10 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,435 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,133 m2
12 Trụ cờ chi tiết theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 SL
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,982 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,401 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,463 100m3
4 Mua đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,872 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,327 m3
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,23 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,44 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,316 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,878 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702,3 m2
11 Trồng cây lộc vừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 cây
12 Trồng cây sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100 cây
13 Trồng cây cau vua Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 cây
14 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 m2
E HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĂNG TEN THU PHÁT SÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,853 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,852 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,595 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699 tấn
10 Tháo dỡ, lắp đặt thiết bị thu phát sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 10m3
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699 tấn
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,715 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,715 m2
15 Bulong neo M16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Sản xuất, lắp dựng cáp neo TK 1x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,52 m
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,294 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,665 100m2
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,096 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,626 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,682 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,771 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,879 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,214 m3
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,192 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
21 Sản xuất khung hàng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,98 m2
22 Cung cấp mô tơ cổng lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Sản xuất cổng lùa hàng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,815 m2
24 Sản xuất cổng phụ hàng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,354 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,709 m2
26 Lắp dựng cổng rào, khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,149 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,4 m
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,96 m2
29 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,48 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,48 m2
31 Bộ chữ INOX đồng bảng tên trụ sở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (2x1.2m), . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
2 Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (3x1.2m), . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Đèn áp trần led vuông 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
5 Đèn áp trần led tròn 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Đèn áp trần led tròn 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều. (công tắc cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
14 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
19 Lắp đặt ống HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
24 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
25 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
26 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614 m
27 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Lắp đặt hộp đế ổ cắm âm sàn . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
30 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
33 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 hộp
35 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bảng
36 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
37 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
39 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
41 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 125A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Tủ điện tổng âm tường KT: (550x400x200) , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
46 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 module , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
48 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
49 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
50 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
51 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
52 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
53 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
54 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
55 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
56 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
57 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
59 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
60 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
61 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
62 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
63 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
64 Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
65 Bảng đồng 300x200x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Thiết bị chống sét 1 phase 230V (L-N) 80kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Thiết bị chống sét 1 phase 230V (L-N) 160kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Tủ điện KT: (450x300x200) , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Dây cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
70 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
71 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
72 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
73 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
74 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
75 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
76 Tủ điện thoại 450x350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
77 Bộ chia điện thoại 12 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
79 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
80 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
81 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
82 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
83 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
84 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
86 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
87 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
88 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
89 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
90 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Hup 5 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Hup 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Hup 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Đầu phát wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Tủ vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
96 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
97 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
98 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
99 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
100 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
101 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
102 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
103 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
104 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
105 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
106 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
107 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
108 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
109 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
112 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
114 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
118 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
119 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
121 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
122 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
127 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
130 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
131 T 90 độ rút PVC Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
133 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
135 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
136 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
140 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Lavobo loại có chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
142 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
143 Vòi nước + hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
144 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
145 Bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
146 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
147 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
148 Bồn inox 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
149 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
150 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
152 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
153 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
154 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
155 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
156 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
157 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
158 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100m
159 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
160 Co PVC lơi Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
161 Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
162 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE
1 Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
4 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
5 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
8 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
I HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 71m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 70mm² theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
3 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 70mm² dưới mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
4 Trụ đỡ kim thu sét Þ42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
5 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
6 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
9 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
11 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
17 Khâu nối Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
18 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
19 Giếng tiếp địa 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
20 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
21 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
J HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Bộ đèn đường LED 120W, độ kín khối quang học và độ kín ngăn linh kiện IP66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp dựng trụ đèn bằng phương pháp thủ công , trụ đèn cao 8m, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
3 Lắp dựng cần đèn đơn Þ60, cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,3mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
4 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
5 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
6 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
11 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A tại các trụ đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước 450x350x200 , Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha1P, cường độ dòng điện 10A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
16 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
17 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
18 Lấp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
19 Lấp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
20 Lấp cát mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
21 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
22 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
23 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
24 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
25 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Co 90 độ PVC giảm Þ42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
28 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
33 Lắp dựng cốt thép đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
34 Lắp dựng cốt thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
35 Bulong khung móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc NV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Ghế nệm xoay nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Máy vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Kệ sắt lỗ 5 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Tủ đựng hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Bàn làm việc lãnh đạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Ghế nệm xoay (lãnh đạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Bàn vi tính VP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Máy vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Bàn họp 2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Bàn làm việc NV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Ghế nệm xoay nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Máy vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Kệ sắt lỗ 5 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Tủ đựng hồ sơ sắt 1m9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Bàn làm việc lãnh đạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Ghế nệm xoay (lãnh đạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Bàn vi tính VP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Máy vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Bàn họp 2,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Ghế inox xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 bàn họp hội trường 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
24 Ghế đai gỗ tựa cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
25 Bục tượng bác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Âm thanh phòng họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Khẩu hiệu - phông màn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Phòng
28 Khung treo - bộ chữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->