Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200969227-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cự Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200949280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 13:54:00 đến ngày 2020-10-05 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,868,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
B Cống hộp (800x800)mm ngang đường
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,87 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,87 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,35 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,22 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,22 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,23 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,033 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0812 100m3
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 đoạn cống
12 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 mối nối
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,1 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0077 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0106 100m2
C Hố ga, rãnh thoát nước B500
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,56 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,71 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2027 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240,54 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240,54 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4063 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,61 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,82 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,87 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,8 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1475 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0539 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8642 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0833 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1245 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8456 100m2
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3586 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3586 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,52 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,95 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 367,95 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 167,5772 m2
23 Tấm ghi thu nước composite Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 348 cái
D Phần giao thông
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 660,76 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111,53 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,13 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,13 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,424 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 227,684 m3
8 Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.288,9 m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1246 100m3
E TUYẾN 2
F Hố ga, rãnh thoát nước B500
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,32 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4332 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86,64 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86,64 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3133 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,17 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,51 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,14 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,51 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5412 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3503 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3708 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2194 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2984 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5851 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,09 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84,84 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,57 m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73 cái
G Phần giao thông
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,685 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4169 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,36 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,36 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,61 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,47 m3
7 Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 420,33 m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6305 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1389 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->