Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trải đá 0-4 đường từ nhà ông Lập - sông VCĐ; Hạng mục: Cầu 6 Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trải đá 0-4 đường từ nhà ông Lập - sông VCĐ; Hạng mục: Cầu 6 Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:47:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,886,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC 30x30 + HỘP NỐI | |||
| 1 | Công tác gia công, lđặt cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lđặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lđặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,486 | tấn |
| 4 | SX, lắp đặt thép tấm hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,787 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II (HSNC:1.22;HSMTC:1.22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 9 | Bê tông đá mố cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,283 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,568 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ đường kính<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ, bản quá độ, đường kính> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm đỡ + bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép dầm đỡ + bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 18 | Láng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| C | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên ngập đất dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm (HSNC:1.22;HSMTC:1.22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên không ngập đất (1,22*0,75) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm (HSNC:0.92;HSMTC:0.92) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đkính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đkính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đkính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 7 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,364 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| D | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Dầm I280, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 3 | Dầm I280, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Công tác gia công ldựng cốt thép dầm ngang , đk<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 6 | Công tác gia công ldựng cốt thép dầm ngang, đk<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu, gờ chắn đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 10 | Công tác gia công ld mặt cầu , gờ chắn đkính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m3 |
| 12 | Bê tông chụi mòn đá 0,5x1, mác 350 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công ldựng cốt thép cột lan can đk<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Bê tông cột lan can đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công ld cốt thép thanh lan can, đk<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 18 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công ldựng cốt thép khe co giãn đk > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 21 | SX thép hình L100x100x10 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 22 | SX thép dẹp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| E | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Ban sữa, lu lèn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Lớp nylon ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 4 | Láng nền vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| F | CẦU - ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Đóng + nhổ cọc bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 5 | SX, lắp dựng dầm gỗ cọc bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ dầm dọc ( thu hồi sau thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 7 | Cọc bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 8 | SX, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 9 | Bulon liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 11 | Phá đất đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | 100m |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,726 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp (đất chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.761,61 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu, biền báo đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Trụ biển báo 3.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| H | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi