Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:45:00 đến ngày 2020-10-02 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,018,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP BỎ BÓ VỈA HIỆN HỮU (155m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | 4,65 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 4,65 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | 4,65 | m3 | |
| 4 | Xúc đất ra bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 13,95 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | 13,95 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,14 | 100m3 | |
| 7 | Nạo vét cống rãnh | 1 | hệ | |
| B | CÔNG TÁC DỌN DẸP MẶT BẰNG, ĐẮP ĐẤT TRỒNG CÂY (1404m2) | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 14,04 | 100m2 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt bằng | 14,04 | 100m2 | |
| 3 | Mua đất trồng cây | 395 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất 100m vào công trình bằng thủ công | 395 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng thủ công (30%) | 118,5 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (70%) | 2,765 | 100m3 | |
| C | ĐẬP BỎ NỀN BÊ TÔNG XUNG QUANH NHÀ KHÁCH B(46m2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 9,2 | m3 | |
| 2 | Xúc xà bần ra bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 9,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | 9,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,093 | 100m3 | |
| D | CẢI TẠO BÓ VỈA ĐƯỜNG NHỰA (75x0.5m) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 37,5 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 37,5 | m2 | |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,5 | m2 | |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng mới cỏ nhung | 9 | 100m2 | |
| 2 | Trồng mới cây thiên tuế (cao trên 0.6-0.8m) | 5 | cây | |
| 3 | Trồng mới cây thiên tuế (cao trên 0.3-0.5m) | 5 | cây | |
| 4 | Trồng mới cây cau vua (cao trên 5m) | 7 | Cây | |
| 5 | Trồng mới cây tường vy | 7 | cây | |
| 6 | Trồng mới cây tùng búp | 7 | cây | |
| 7 | Trồng mới cây mai vạn phúc | 7 | cây | |
| 8 | Trồng mới cây lưỡi cọp | 4,5 | m2 | |
| 9 | Trồng mới cây bảy sắc cầu vồng | 16 | m2 | |
| 10 | Trồng mới cây chuỗi ngọc | 12 | m2 | |
| 11 | Trồng mới cây trang sen | 7 | m2 | |
| 12 | Trồng mới cây dứa vạn phát | 6 | m2 | |
| 13 | Trồng mới cây cẩm tú mai | 6 | m2 | |
| 14 | Trồng mới cây viền ác ó | 110 | m | |
| 15 | Đá cuội tự nhiên đường kính từ 0.2-0.5m | 24 | m2 | |
| F | LÁT GẠCH CÔNG VIÊN (250m2) | |||
| 1 | Rải lớp ni lông cách ly | 2,5 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 25 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 100 | 250 | m2 | |
| G | BÓ VỈA (165m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 9,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,475 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 8cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) | 3,96 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 69,3 | m2 | |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,3 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,445 | m3 | |
| 7 | Xúc xà bần ra bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 4,455 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | 4,455 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,045 | 100m3 | |
| H | TƯỜNG XÂY GẠCH CAO 400 ỐP ĐÁ CHẺ (43.5m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,22 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,87 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch (8x8x18)cm, tường dày 18cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) | 4,785 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,1 | m2 | |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,1 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá chẻ vào cột, trụ, tiết diện 100x300, mác 75 | 17,4 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,045 | m3 | |
| 8 | Xúc xà bần ra bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 2,175 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | 2,175 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,022 | 100m3 | |
| I | TẤM ĐAN MIỆNG GIẾNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,118 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | 0,05 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| J | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 30,6 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | 1,7 | 100m | |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 30,6 | m3 | |
| 4 | Xúc xà bần ra bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 30,6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | 30,6 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,306 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt van D34 | 14 | cái | |
| 8 | Đèn năng lượng mặt trời (trọn bộ gồm chân móng trụ, trụ đèn, cần đèn và đèn NLMT) | 10 | bộ | |
| K | NHÀ KHÁCH B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà (100%) | 266,684 | m2 | |
| 2 | Quét flinkote chống thấm | 266,684 | m2 | |
| 3 | Bả ma tít vào tường ngoài (100%) | 266,684 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (100%) | 266,684 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần | 45,675 | m2 | |
| 6 | Quét flinkote chống thấm | 45,675 | m2 | |
| 7 | Bả ma tít vào tường ngoài (100%) | 45,675 | m2 | |
| 8 | Bả ma tít vào tường ngoài (100%) | 45,675 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch | 6 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,6 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 6 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 3,398 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,335 | 100m2 | |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp | 1 | lần | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi