Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200970299-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200970221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:19:00 đến ngày 2020-10-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,709,052,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi quang tuyến Theo bản vẽ thiết kế 45,16 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm Theo bản vẽ thiết kế 34 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Theo bản vẽ thiết kế 34 gốc cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Theo bản vẽ thiết kế 206 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Theo bản vẽ thiết kế 206 gốc cây
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 87,25 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 58,24 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 67,95 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo bản vẽ thiết kế 12,26 100m3
10 Mua đất cấp III đắp Theo bản vẽ thiết kế 25,19 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 25,19 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 25,19 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 29 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Theo bản vẽ thiết kế 83,27 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo bản vẽ thiết kế 83,27 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo bản vẽ thiết kế 17 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 1,9 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1,9 m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 1,07 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 26,73 m3
3 Khai thông thượng hạ lưu cống Theo bản vẽ thiết kế 0,95 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 26,34 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 15,47 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 36,45 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế 0,82 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo bản vẽ thiết kế 2,79 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,53 100m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo bản vẽ thiết kế 1,71 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo bản vẽ thiết kế 0,74 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,75 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 12,1 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 75,35 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo bản vẽ thiết kế 2,42 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo bản vẽ thiết kế 25 cái
18 Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo bản vẽ thiết kế 21 cấu kiện
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 401,34 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 458,12 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 38,44 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 15,66 m3
23 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 222 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo bản vẽ thiết kế 222 cái
25 Nạo vét cống hộp Theo bản vẽ thiết kế 3,84 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->