Gói thầu: gói thầu số 4: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế và cung cấp lắp đặt tổ máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm hạ thế và cung cấp lắp đặt tổ máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 16:29:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,375,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 160,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 101,505 | m3 |
| 3 | Cát đen đệm cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 50,92 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 50,92 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6.030 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | 1000v |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 7T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m3 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | cái |
| B | Kết nối lắp đặt tuyến cáp | |||
| 1 | MCCB-500V-3P-630A-45kA/s lắp đặt tại tủ hạ thế tổng tại trạm biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Attomat và khởi động từ <=600A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x150mm2 từ TBA về tủ điện ATS 630A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x150mm2 từ Máy phát điện về tủ điện ATS 630A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Cáp tín hiệu máy phát Cu/PVC/PVC 7x1.5mm@, kết nối với hệ thống tủ ATS | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <=150mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | 100m |
| C | Bệ đặt máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 2 | Bê tông sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đài bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 7T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| D | Hệ thống tiếp địa máy phát | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm M95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| E | Bệ đặt tủ chuyển nguồn ATS | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 2 | Bê tông sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm vữa XM cát mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| F | Tủ chuyển nguồn ATS | |||
| 1 | Vỏ tủ C1800xR900xS900mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng loại ngoài trời | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 630A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Attomat và khởi động từ <=600A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển ATS | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ đo lường rơle kỹ thuật số các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng 600/5A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha loại <=10KV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ đa năng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ đo lường báo hiệu đèn chuông còi hàng kẹp đầu dây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ đo lường báo hiệu đèn chuông còi hàng kẹp đầu dây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 2x50x5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 35,92 | kg |
| 16 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10m |
| 17 | Phụ kiện, vật tư lắp ráp tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| G | Lắp đặt, kết nối máy phát điện | |||
| 1 | Lắp đặt tổ máy phát điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 2 | Bộ ắc quy 12V-200Ah và cáp kết nối Acquy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ác quy 10 bình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 bình |
| 4 | Bộ sạc ắc quy tự động 24V-5A-110-277VAC-50-60Hz | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt ống khói máy phát điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt bình tiêu âm ống xả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Gia công lắp đặt Cút 90 ống xả MPĐ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt bình dầu phụ máy phát | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 10 | Giá đỡ tiêu âm, thoát khói | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt (bích, gioăng, bulong…) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tổ máy phát điện dự phòng 3 pha công suất 400/440kVA-380/220V-50Hz | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | tổ |
| 2 | Vỏ chống ồn cho máy phát điện ngoài trời | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ đầu cực máy phát điện 500V-630A-45kA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi