Gói thầu: BSBH-01: Bổ sung phao, báo hiệu khu vực 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952176-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BSBH-01: Bổ sung phao, báo hiệu khu vực 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 20:38:00 đến ngày 2020-09-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,771,030,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sông Lạch Tray | |||
| 1 | Sản xuất phao báo hiệu D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 7 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá đèn, Tiêu Thị, Lồng bảo vệ đèn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép sơn màu 2 nước (giá đèn, Tiêu Thị, Lồng bảo vệ đèn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 9 | Sơn màu 2 nước phao D=1,40m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 10 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 11 | Hành trình vận chuyển phao, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1chuyến x 44km x2 x 0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,056 | ca |
| 12 | Thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Phụ kiện phao rùa QG037 P002.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 15 | Phụ kiện phao rùa QG037 P002.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| B | Khắc phục sự cố mất hỏng BH Sông Lạch Tray | |||
| 1 | Phụ kiện phao rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 4 | Hành trình vận chuyển phao, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1chuyến x 44km x2 x 0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,056 | ca |
| 5 | Trục + thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| C | SÔNG VĂN ÚC - GÙA (đoạn từ cửa Văn Úc đến ngã 3 Cửa Dưa) | |||
| 1 | Sản xuất phao báo hiệu D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 3 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 9 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá đèn, Tiêu Thị, Lồng bảo vệ đèn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép sơn màu 2 nước (giá đèn, Tiêu Thị, Lồng bảo vệ đèn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 11 | Sơn màu 2 nước phao D=1,40m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 12 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 13 | Hành trình vận chuyển phao, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1 chuyển x45km x2 x 0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | ca |
| 14 | Thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Phụ kiện phao rùa QG040 P069.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 17 | Phụ kiện phao rùa QG040 P096.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| D | Khắc phục sự cố mất hỏng BH-SÔNG VĂN ÚC - GÙA (đoạn từ cửa Văn Úc đến ngã 3 Cửa Dưa) | |||
| 1 | Sản xuất biển báo hiệu VCN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 2 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu VCN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 3 | Lắp đặt biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 4 | Sản xuất cột báo hiệu thép D160, L7,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 5 | Sơn chống rỉ sắt thép 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,77 | m2 |
| 6 | Sơn màu cột báo hiệu thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,37 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép L=7,50m chân không đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 8 | Sản xuất biển BH được phép đậu đỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m2 |
| 9 | Lắp đặt biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 10 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu hình vuông, hình thoi ( SM 1 mặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 11 | Sản xuất biển báo hiệu phụ loại 0,8x1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 13 | Sơn màu 2 nước biển báo hiệu phụ hình tam giác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 14 | Phụ kiện phao rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 17 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 18 | Hành trình vận chuyển phao, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1 chuyên x 45km x2 x0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | ca |
| 19 | Trục + thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| E | SÔNG RUỘT LỢN | |||
| 1 | Sản xuất phao báo hiệu D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 3 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 4 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 9 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá đèn, Tiêu Thị, Lồng bảo vệ đèn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép sơn màu 2 nước (giá đèn, Tiêu Thị, Lồng bảo vệ đèn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 11 | Sơn màu 2 nước phao D=1,40m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 12 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 13 | Hành trình vận chuyển phao, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1 chuyến x 2 x 0,012*7km) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | ca |
| 14 | Thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 15 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Phụ kiện phao rùa QG039 P011.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 17 | Phụ kiện phao rùa QG039 P024.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 18 | Phụ kiện phao rùa QG039 P017.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 19 | Phụ kiện phao rùa QG039 P028.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| F | SÔNG ĐÀO HẠ LÝ | |||
| 1 | Sản xuất biển báo hiệu tĩnh không trực tiếp (C029.1 loại 1mx 6,0m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | biển |
| 3 | Sơn màu biển báo hiệu tĩnh không trực tiếp (C029.1 loại 1mx 6,0m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 4 | Hành trình vận chuyển phao, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1 chuyển x 1km x2 * 0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | ca |
| G | SÔNG KÊNH KHÊ | |||
| 1 | Sản xuất phao báo D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 5 | Phụ kiện phao rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 8 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 9 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước ( giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m2 |
| 12 | Sơn màu 2 nước (phao D=1,40m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 13 | Trục + thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 14 | Hành trình vận chuyển phao, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1 chuyến x1,5km x2 x 0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | ca |
| H | SÔNG PHI LIỆT - ĐÁ BẠCH | |||
| 1 | Sản xuất phao báo D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | qua |
| 3 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 5 | Phụ kiện phao rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 8 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 9 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước ( giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m2 |
| 12 | Sơn màu 2 nước (phao D=1,40m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 13 | Trục + thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| I | SX, LĐ phụ kiện trên phao P009 và P073- SÔNG PHI LIỆT - ĐÁ BẠCH | |||
| 1 | Phụ kiện phao rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 4 | Trục + thả Phao D1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 5 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| J | Vận chuyển Báo hiệu-SÔNG PHI LIỆT - ĐÁ BẠCH | |||
| 1 | Hành trình vận chuyển phao, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1 chuyến x 21,5km x2 x 0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,516 | ca |
| K | SÔNG HÀN - CẤM | |||
| 1 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 2 | Hành trình vận chuyển phao, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1 chuyến x 3,5km x2x 0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | ca |
| L | SÔNG KINH THẦY | |||
| 1 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 3 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 1,5 tấn M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 13 | Xích và phụ kiện rùa phao QG022-P116.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 14 | Xích và phụ kiện rùa phao QG022-P187.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Xích và phụ kiện rùa phao QG022-P187.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 16 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 17 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 18 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 19 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| 21 | Sơn chống rỉ, sơn màu 2 nước (phao D=1,80m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 22 | Hành trình vận chuyển phao D1,8m, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1 chuyến x 1,5kmx0,012x2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | ca |
| 23 | Thả Phao D1,8m (xích>15m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| M | SÔNG KINH MÔN | |||
| 1 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 3 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0 | Quả |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0 | Quả |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 1,5 tấn M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 13 | Xích và phụ kiện rùa phao QG023-P051.1, QG023-P067.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 14 | Xích và phụ kiện rùa phao QG023-P037.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Xích và phụ kiện rùa phao QG023-P127.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 16 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 17 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 19 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 21 | Sơn chống rỉ, sơn màu 2 nước (phao D=1,80m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 22 | Hành trình vận chuyển phao D1,8m, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1 chuyến x 30,1kmx2x0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7224 | ca |
| 23 | Thả Phao D1,8m (xích>15m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Thả Phao D1,8m (xích<15m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| N | SÔNG LAI VU | |||
| 1 | Sản xuất phao báo hiệu F 1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 3 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 4 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Quả |
| 7 | Xích và phụ kiện rùa phao QG025-P048.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Xích và phụ kiện rùa phao QG025-P064.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 9 | Xích và phụ kiện rùa phao QG025-P080.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Xích và phụ kiện rùa phao QG025-P079.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 11 | Xích và phụ kiện rùa phao QG025-P067.1, QG025-P093.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Quả |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Quả |
| 14 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép màu 2 nước ( giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 16 | Sơn màu 2 nước (phaoD=1,40m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Quả |
| 17 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Quả |
| 18 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Hành trình vận chuyển phao D1,4m, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1chuyến x 1,85kmx0,012x2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0444 | ca |
| 20 | Thả Phao D1,4m (xích >15m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 21 | Thả Phao D1,4m (xích<15m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| O | SÔNG MẠO KHÊ | |||
| 1 | Sản xuất phao báo D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 3 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 4 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Quả |
| 7 | Xích và phụ kiện rùa phao QG026-P004.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Xích và phụ kiện rùa phao QG026-P008.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 9 | Xích và phụ kiện rùa phao QG026-P016.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Xích và phụ kiện rùa phao QG026-P026.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 11 | Xích và phụ kiện rùa phao QG026-P045.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Quả |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Quả |
| 14 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép màu 2 nước ( giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m2 |
| 16 | Sơn màu 2 nước (phaoD=1,40m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Quả |
| 17 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Quả |
| 18 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 19 | Hành trình vận chuyển phao D1,4m, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1chuyến x 3,2kmx0,012x2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | ca |
| 20 | Thả Phao D1,4m (xích<15m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Thả Phao D1,4m (xích >15m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| P | SÔNG THÁI BÌNH (Đoạn N3 Mía đến N3 Nấu Khê) | |||
| 1 | Gia công kết cấu phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 2 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 3 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 4 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 5 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 6 | Ecu bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 7 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Quả |
| 8 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 9 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Quả |
| 10 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái vào thân phao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Quả |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa loại 1,5 tấn M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 13 | Xích và phụ kiện rùa phao QG017-P134.1, QG017-P137.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 14 | Xích và phụ kiện rùa phao QG017-P154.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Xích và phụ kiện rùa phao QG017-P172.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 16 | Xích và phụ kiện rùa phao QG017-P090.1,QG017-P074.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 17 | Xích và phụ kiện rùa phao QG017-P090.2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 18 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 19 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 20 | Đối trọng gang thành phẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 21 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép màu 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m2 |
| 23 | Sơn chống rỉ, sơn màu 2 nước (phao D=1,80m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Quả |
| 24 | Hành trình vận chuyển phao D1,8m, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (3 chuyến x 22,15kmx0,012) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5948 | ca |
| 25 | Thả Phao D1,8m (xích>15m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| Q | TUYẾN SÔNG VĂN ÚC - GÙA (đoạn từ ngã ba Cửa Dưa đến Mũi Gươm) | |||
| 1 | Sản xuất phao báo D=1,4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 2 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 3 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 4 | Sản xuất giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn trên phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 5 | Lắp dựng giá đèn, tiêu thị, lồng bảo vệ đèn vào thân phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Quả |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông đối trọng M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 7 | Xích và phụ kiện rùa phao QG028-P009.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Xích và phụ kiện rùa phao QG028-P012.1, QG028-P025.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 9 | Xích và phụ kiện rùa phao QG028-P024.1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép và đổ bê tông rùa M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn rùa BTCT loại 1 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 12 | Sơn sắt thép chống gỉ 2 nước (giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép màu 2 nước ( giá phao) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 14 | Sơn màu 2 nước (phaoD=1,40m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 15 | Cắt hàn đấu xích và phụ kiện vào phao, rùa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Quả |
| 16 | Đèn báo hiệu NLMT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Hành trình vận chuyển phao D1,4m, xích, rùa và phụ kiện (đi và về) tàu 90cv (1 chuyến x 1kmx0,012x2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0224 | ca |
| 18 | Thả Phao D1,4m (xích >15m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi