Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200967267-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200909537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã –phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:17:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,598,851,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,982,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu chín trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,5 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B Hạng mục II:PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 23,5646 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,3533 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 33,4133 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hướng dẫn tại Chương V. 16,666 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 39,306 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 52,0791 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 75,8412 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,816 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,278 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,6561 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,9408 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,3946 tấn
13 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,9792 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 107,6112 m2
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 254 mối nối
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm VH Theo hướng dẫn tại Chương V. 90 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm H30 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm VH Theo hướng dẫn tại Chương V. 201 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm H30 Theo hướng dẫn tại Chương V. 16 đoạn ống
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 582 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 60 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < = 250kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 120 cái
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo hướng dẫn tại Chương V. 647,3103 10m3
C Hạng mục III: PHẦN VỈA HÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,8253 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,8253 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,3012 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,7309 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 70,008 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 142,992 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,28 100m3
8 Cung cấp đất cấp 3 sỏi đỏ Theo hướng dẫn tại Chương V. 468,3783 m3
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo hướng dẫn tại Chương V. 755,8565 10m3
D Hạng mục IV: PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,4721 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,4721 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,8883 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,8048 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 33,6272 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 33,6272 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,9839 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,9839 100tấn
9 Sản xuất gia công trụ biển báo cao 3m và biển báo phản quang tam giác Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 bộ
10 Sản xuất gia công trụ biển báo cao 3,7m và biển báo phản quang tam giác Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 bộ
11 Sản xuất gia công biển báo phản quang chữ nhật 30x70cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 cái
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 174,37 m2
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo hướng dẫn tại Chương V. 1.503,3567 10m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->