Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN HẢI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thủy lợi nhỏ năm 2020 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:13:00 đến ngày 2020-10-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,945,390 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm bốn mươi năm nghìn ba trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông móng M200 (đổ tại chổ), (đá dăm 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,173 | m3 |
| 2 | Bê tông tường h<4m , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,281 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 (đúc sẳn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0244 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4243 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm dày 10cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m2 |
| 15 | SXLD Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9878 | 100m2 |
| 16 | SXLD ván khuôn trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 17 | SXLD Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6648 | 100m2 |
| 18 | SXLD ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 19 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 20 | SXLD ván khuôn tấm đan (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 21 | Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 24 | Sơn chống rỉ sắt thép (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,941 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m |
| 26 | Lắp đặt ống cao su D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối mặt bích, D= 200mm, dày 6,35ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m |
| 29 | Lắp bích thép không gỉ, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 30 | Lắp cút thép bằng mặt bích, D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D25 bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt gioăng cao su, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt bu lông M22-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 35 | SX lắp đặt Rúp Lê (rọ hút nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | SX lắp đặt nắp mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 41 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | tấn |
| 48 | Cốt thép trụ d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 49 | Cốt thép trụ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 50 | Cốt thép trụ d=6; 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 54 | Cốt thép tường D=6; 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 55 | Cốt thép tường D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6232 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan(đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thanh neo ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 58 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0322 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng, đất cấp III (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0949 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9515 | m3 |
| 61 | Đắp đê quay bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9414 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6947 | 100m3 |
| 63 | Đào phá dỡ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | 100m3 |
| 64 | Rải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 65 | Hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 66 | Lắp đặt máy bơm và bệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 67 | Vận chuyển máy bơm và bệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| B | PHẦN ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 40x60x20cm sơn cách điện 1 lớ dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp aptomat 3 pha, I=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp aptomat 3 pha, I=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp aptomat 3 pha, I=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp aptomat 1 pha, I<=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Khóa mạch chỉnh vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy biến dòng 100/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt các loại SC16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt các loại SC10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt các loại SC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Cầu chì ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Công tắc đơn 1 pha, hai cực 10A/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | ổ cắm đôi 1 pha hai cực 10A/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Hộp nối dây kỹ thuật 80x80x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | ống PVC luồn cáp điện D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bu lông, ticke các bộ phận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1bộ |
| 27 | Lắp đặt bu lông + kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH DẪN | |||
| D | Kênh ống théo D200 đoạn từ K0+00 - K0+95 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3075 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3075 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối mặt bích, D= 200mm, dày 6,35ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép không gỉ, đường kính ống D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp |
| E | Kênh BTCT Đoạn từ K0+95 - K0+232.3 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4315 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5467 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2694 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ vị trí đào đến khu vực kênh (cự ly 150m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,8306 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,0495 | m3 |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7545 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,492 | m3 |
| 8 | Bê tông tường h<4m , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,812 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,611 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 (đổ tại chổ), (đá dăm 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 12 | SXLD Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | 100m2 |
| 13 | Khớp nối 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 14 | Cốt thép tường D=6; 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TỪ TBA VỀ NHÀ MÁY | |||
| G | Đường dây hạ thế: | |||
| H | Vật liệu điện: | |||
| 1 | Dây đồng bọc hạ thế 0,4kV - CXV(3x35+1x25)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,884 | mét |
| 2 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tháo - lắp Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu code ép đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mét |
| 6 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | khoá treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| I | Phần cột, xà. | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4 (lực đầu cột 500kG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ |
| 2 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| J | Phần móng - tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa cột BTLT hạ thế loại 4 cọc | 5 | bộ | |
| 2 | Móng cột BTLT đơn (MT-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi (MTĐ-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| K | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước Hải Dương mã hiệu LT270-12, 3pha - 15KW (Máy bơm +động cơ). 1 cái dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm chân không BCK 29-510. 3KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi