Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÒ NÒI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:12:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9567 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,02 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,655 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8955 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,792 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8265 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2677 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3283 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1492 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4796 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1928 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,262 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3576 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4311 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1844 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1633 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7325 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6196 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1574 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,573 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4038 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7012 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3472 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,96 | m |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,877 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,92 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,2608 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4842 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi cửa nhôm Việt Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Tên biển hiệu trường ( giá tạm tính khi quyết toán theo giá thực tế ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Cổng Inox tự động ( bao gồm cả lắp dựng ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,81 | m |
| 51 | Mô tơ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Thép làm cổng bao gồm cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,599 | kg |
| 53 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 56 | Lắp đặt bóng đèn LED ốp trần loại vuông 18W tiết kiệm điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bóng |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Mặt các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 62 | Đế âm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 69 | Giá đón điện + puli sứ + bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: SÂN THỂ DỤC | |||
| 1 | Đục tẩy làm sạch mặt kè đá để tạo độ nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,86 | m2 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7316 | m3 |
| 3 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,664 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 5 | Sản xuất lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8942 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,659 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7726 | m2 |
| 8 | Hàn bịt đầu ống DK76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,605 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9325 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6288 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,74 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,675 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,8 | m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,73 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 18 | Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | 100m3 |
| 19 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | 100m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8566 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,8376 | m3 |
| 22 | Trám vá bề mặt tạo phẳng và làm mịn mặt nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.137 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ vạch ( bao gồm cả vật liệu + công ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,4 | m2 |
| 24 | Cắt khe co 1*4 của đường chạy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | 10m |
| 25 | Đắp cát nền pha đất sân bóng để trồng cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,6 | m3 |
| 26 | Trồng cỏ lá gừng trong sân (Bao gồm cả vật liệu và công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.604 | m2 |
| 27 | Khung thành sân bóng + bao gồm cả lưới và phụ kiện kèm theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Kẻ vạch vôi sân bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,26 | m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | 100m2 |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1424 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9305 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7918 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,085 | m3 |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 42 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8715 | m2 |
| 44 | Thép neo khung xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,271 | kg |
| 45 | Đá 1x2cm làm tầng lọc trên (Bao gồm cả công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | m3 |
| 46 | Đá 2x4 cm làm tầng lọc dưới (Bao gồm cả công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,843 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | 100m |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,192 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4082 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | 100m3 |
| 55 | Sơn kẻ vạch ( bao gồm cả vật liệu + công ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6974 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,352 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,536 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3136 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9704 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7199 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | cái |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,6 | m2 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7733 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,346 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 68 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9157 | m3 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0834 | m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi