Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965428-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÒ NÒI
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200965376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:12:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,459,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG, NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9567 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,488 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3 m2
5 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,02 m2
7 Phá dỡ cột trụ gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,655 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8955 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,792 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,8265 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,752 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2677 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3283 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1492 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,719 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0213 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0903 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4796 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1928 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,262 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3576 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4311 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1844 100m2
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,19 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1633 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7325 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0066 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0313 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,6196 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,1574 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,573 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,4038 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,7012 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3472 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,96 m
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,877 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,92 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,2608 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,4842 m2
46 Cửa đi nhôm Việt Pháp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,403 m2
47 Cửa sổ nhôm Việt Pháp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,36 m2
48 Khóa cửa đi cửa nhôm Việt Pháp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
49 Tên biển hiệu trường ( giá tạm tính khi quyết toán theo giá thực tế ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
50 Cổng Inox tự động ( bao gồm cả lắp dựng ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,81 m
51 Mô tơ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
52 Thép làm cổng bao gồm cả sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,599 kg
53 Khóa cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
54 Bản lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
55 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0796 tấn
56 Lắp đặt bóng đèn LED ốp trần loại vuông 18W tiết kiệm điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bóng
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Mặt các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
62 Đế âm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
69 Giá đón điện + puli sứ + bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
B HẠNG MỤC: SÂN THỂ DỤC
1 Đục tẩy làm sạch mặt kè đá để tạo độ nhám Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,86 m2
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,7316 m3
3 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,664 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,134 m3
5 Sản xuất lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8942 tấn
6 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,659 m2
7 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,7726 m2
8 Hàn bịt đầu ống DK76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 Cái
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,605 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,9325 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6288 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,74 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,675 m3
14 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,8 m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,73 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,72 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,92 m2
18 Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 100m3
19 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8566 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,8376 m3
22 Trám vá bề mặt tạo phẳng và làm mịn mặt nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.137 m2
23 Sơn kẻ vạch ( bao gồm cả vật liệu + công ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,4 m2
24 Cắt khe co 1*4 của đường chạy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 10m
25 Đắp cát nền pha đất sân bóng để trồng cỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240,6 m3
26 Trồng cỏ lá gừng trong sân (Bao gồm cả vật liệu và công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.604 m2
27 Khung thành sân bóng + bao gồm cả lưới và phụ kiện kèm theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
28 Kẻ vạch vôi sân bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 187,26 m
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,506 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,844 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0742 100m2
34 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1424 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,567 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9305 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7918 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2427 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2427 100m3
40 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,085 m3
41 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0583 tấn
42 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0583 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8715 m2
44 Thép neo khung xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,271 kg
45 Đá 1x2cm làm tầng lọc trên (Bao gồm cả công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,562 m3
46 Đá 2x4 cm làm tầng lọc dưới (Bao gồm cả công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,843 m3
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0562 100m
48 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,192 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4082 m3
50 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,548 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,16 m3
52 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 100m3
55 Sơn kẻ vạch ( bao gồm cả vật liệu + công ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 m
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6974 100m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,352 m3
58 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,536 m3
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,3136 m3
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9704 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7199 100m2
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 296 cái
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,8 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177,6 m2
65 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,7733 m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,346 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 m3
68 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9157 m3
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0271 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0192 100m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,0834 m2
74 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,782 m3
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->