Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:06:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,875,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TIỀN TẾ CHUYÊN NHÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 3 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - Phần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,722 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép, phần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m2 |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.003,988 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,757 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | m3 |
| 22 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,797 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,178 | m |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,087 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,447 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 27 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,807 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi chân tảng ( chân tảng giữ nguyên ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hiện vật |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,818 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 37 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,447 | m2 |
| 38 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,444 | m3 |
| 39 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,336 | m3 |
| 40 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,818 | m3 |
| 41 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,797 | m2 |
| 42 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,178 | m |
| 43 | Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | m3 |
| B | TIỀN TẾ XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,303 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,493 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,819 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,409 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,194 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,981 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,377 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,011 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,011 | m2 |
| C | ĐẠI ĐÌNH CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5535 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4762 | m3 |
| 3 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4289 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3733 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2138 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8729 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8673 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7251 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - Phần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5856 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2498 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5348 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0239 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5637 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5598 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3015 | m2 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0682 | m2 |
| 21 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500,351 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9965 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5494 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8819 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8729 | m3 |
| 26 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,242 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,729 | m |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2655 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,07 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | m3 |
| 31 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | m2 |
| 32 | Tu bổ phục hồi chân tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt chân tảng ( chân tảng giữ nguyên ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6152 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3084 | m2 |
| 37 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3714 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9257 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9257 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3714 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9257 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9257 | 100m2 |
| 43 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,07 | m2 |
| 44 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5459 | m3 |
| 45 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7548 | m3 |
| 46 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6152 | m3 |
| 47 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,242 | m2 |
| 48 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,729 | m |
| 49 | Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m3 |
| D | ĐẠI ĐÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,363 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,366 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,639 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,703 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,873 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,173 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,381 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,281 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,281 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1381 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1381 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8972 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9239 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8887 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4132 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 12 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9719 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6941 | m3 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7872 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7501 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7501 | m2 |
| 23 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5936 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3437 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4595 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2419 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9258 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3552 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6512 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7776 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5028 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5028 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3552 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9316 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm xingfa dày 1.4mm, 1 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở hất nhôm xingfa dày 1.4mm, 1 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính công ,cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu thu rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Led ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| G | NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,991 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,001 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,958 | 1m2 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 18 | Bu lông neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,209 | tấn |
| H | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình (tiền tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong (tiền tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền (tiền tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà (tiền tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,974 | m2 |
| 5 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình (đại đình, ống muống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 6 | Hào phòng, chống mối bên trong (đại đình, ống muống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 7 | Xử lý phòng, chống mối nền (đại đình, ống muống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà (đại đình, ống muống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,714 | m2 |
| I | SÂN VƯỜN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5662 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7381 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 6 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4334 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2681 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1511 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7477 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6737 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| J | SÂN VƯỜN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5487 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0712 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,356 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8227 | m3 |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 30 | Lắp đặt bình cứu hỏa MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 57 | Lắp đặt bản nội quy PCCC và bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi