Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200969977-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200948514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:06:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,875,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TIỀN TẾ CHUYÊN NHÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 m3
3 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,858 m2
4 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
5 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,444 m3
6 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m3
7 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
8 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - Phần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,722 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m2
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 m3
14 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép, phần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m2
16 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 m2
17 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.003,988 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,78 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,664 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,757 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,579 m3
22 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,797 m2
23 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,178 m
24 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,087 m2
25 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,447 m2
26 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
27 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,807 m2
28 Tu bổ, phục hồi chân tảng ( chân tảng giữ nguyên ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
29 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hiện vật
30 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,818 m3
31 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,238 100m2
32 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 100m2
33 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 100m2
34 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,238 100m2
35 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 100m2
36 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 100m2
37 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,447 m2
38 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,444 m3
39 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,336 m3
40 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,818 m3
41 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,797 m2
42 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,178 m
43 Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 m3
B TIỀN TẾ XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng băng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,303 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,493 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,819 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,409 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 100m2
10 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,194 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,981 m3
13 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,377 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,011 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,011 m2
C ĐẠI ĐÌNH CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5535 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4762 m3
3 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4289 m2
4 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3733 m3
5 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 m3
6 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2138 m3
7 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8729 m3
8 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8673 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7251 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - Phần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5856 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2498 m2
14 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5348 m3
15 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0239 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4518 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5637 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5598 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3015 m2
20 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0682 m2
21 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500,351 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9965 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5494 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8819 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8729 m3
26 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,242 m2
27 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,729 m
28 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2655 m2
29 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,07 m2
30 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 m3
31 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5742 m2
32 Tu bổ phục hồi chân tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
33 Lắp đặt chân tảng ( chân tảng giữ nguyên ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6152 m3
36 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3084 m2
37 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3714 100m2
38 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9257 100m2
39 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9257 100m2
40 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3714 100m2
41 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9257 100m2
42 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9257 100m2
43 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,07 m2
44 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5459 m3
45 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7548 m3
46 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6152 m3
47 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,242 m2
48 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,729 m
49 Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 m3
D ĐẠI ĐÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng băng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,363 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,366 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 100m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m2
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,639 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,703 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 100m2
10 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,873 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,173 m3
13 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,381 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,281 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,281 m2
E BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ BƠM PCCC
1 Đào móng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1381 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1381 100m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8972 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1997 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9239 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8887 m3
9 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4132 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
12 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
13 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3795 tấn
16 Bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5578 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9719 tấn
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6941 m3
20 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7872 m3
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,7501 m2
22 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,7501 m2
23 Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5936 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,3437 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 m3
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Đào móng băng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4595 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
31 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4838 m3
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2419 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
35 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
36 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
37 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1532 m3
38 Đắp nền móng công trình, đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3503 m3
39 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9258 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
43 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
46 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
47 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3503 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3552 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6512 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7776 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5028 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5028 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3552 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9316 m2
58 Cửa đi nhôm xingfa dày 1.4mm, 1 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 m2
59 Cửa sổ mở hất nhôm xingfa dày 1.4mm, 1 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính công ,cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt cầu thu rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F LẮP ĐẶT ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt đèn Led ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
G NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1 Đào móng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,991 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,954 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,001 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,321 tấn
12 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,958 1m2
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,954 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,002 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,322 tấn
17 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
18 Bu lông neo M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4 m
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,209 tấn
H PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình (tiền tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong (tiền tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền (tiền tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà (tiền tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,974 m2
5 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình (đại đình, ống muống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m3
6 Hào phòng, chống mối bên trong (đại đình, ống muống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m3
7 Xử lý phòng, chống mối nền (đại đình, ống muống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,1 m2
8 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà (đại đình, ống muống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,714 m2
I SÂN VƯỜN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m2
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5662 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7381 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 m3
5 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
6 Đào móng băng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4334 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 100m3
8 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 100m2
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2681 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1511 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2172 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7477 m3
15 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6737 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m
J SÂN VƯỜN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5487 m2
2 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0712 m3
3 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,356 m2
4 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8227 m3
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 đầu
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
19 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Lắp đặt bình cứu hỏa CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
30 Lắp đặt bình cứu hỏa MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
31 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
32 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cặp bích
53 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
54 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
56 Lắp đặt thùng nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
57 Lắp đặt bản nội quy PCCC và bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->