Gói thầu: Chi phí xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960882-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, thị trấn (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 09:35:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,705,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ THỦY ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,1718 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | CHƯƠNG V E-HSMT | 36,7738 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8477 | 100m3 |
| C | CẦU ĐI BỘ | |||
| D | Phần cọc: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,3063 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,5162 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,6379 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 6 | Mua thép bản dày 6-10mm làm bản mã đầu cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 323,4 | kg |
| 7 | Mua thép bản dày 6mm làm bản mã nối cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 147,294 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 28 | 1 mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,0342 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,5704 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép đoạn cọc không ngập đất) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7625 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| E | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3488 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4592 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,293 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2896 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1995 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,351 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1401 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| F | Phần cột: | |||
| 1 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4013 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4355 | tấn |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,0097 | m3 |
| G | Phần dầm: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1532 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7459 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,0475 | m3 |
| H | Phần sàn: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7279 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1716 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,8502 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn đá xanh KT 30x30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 61,952 | m2 |
| I | THỦY ĐÌNH | |||
| J | Phần cọc: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6827 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2467 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8571 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 6 | Mua thép bản dày 6-10mm làm bản mã đầu cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 138,6 | kg |
| 7 | Mua thép bản dày 6mm làm bản mã nối cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 63,126 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,4075 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,3416 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép đoạn cọc không ngập đất) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3625 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| K | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1924 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3019 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,0815 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1169 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1169 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1169 | 100m3 |
| L | Phần cột: | |||
| 1 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8407 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1565 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,9785 | m3 |
| M | Phần dầm: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,8463 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,5234 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,3544 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,0763 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,3983 | m3 |
| N | Phần sàn: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,4826 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,9799 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,1733 | m3 |
| O | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3708 | m3 |
| P | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 84,07 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 184,63 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 82,23 | m2 |
| 4 | Sơn giả gỗ | CHƯƠNG V E-HSMT | 350,93 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 350,93 | m2 |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 86,9684 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn đá xanh KT 30x30cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 73,278 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,258 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| Q | Phần chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hồ lô thu sét | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| R | Phần lan can+trụ bằng đá xanh: | |||
| 1 | Lan can đá xanh xung quanh ao | CHƯƠNG V E-HSMT | 223,2 | m2 |
| 2 | Trụ lan can đá xanh xung quanh ao | CHƯƠNG V E-HSMT | 84 | trụ |
| 3 | Trụ lan can đá xanh đen thủy đình | CHƯƠNG V E-HSMT | 29 | trụ |
| 4 | Lan can gỗ thủy đình | CHƯƠNG V E-HSMT | 56,2685 | m2 |
| S | Phần định mức công trình văn hóa: | |||
| 1 | Đắp trang trí rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=1,5x0,12m | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | con |
| 2 | Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | hiện vật |
| 3 | Lắp dựng rồng, phượng | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | con |
| 4 | Lắp dựng các con thú khác | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | con |
| 5 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,2 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ bờ nóc bờ chảy và các kết cấu tương tự | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,2 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng lan can gỗ | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,7488 | m2 |
| 8 | Sơn PU cấu kiện gỗ | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,5037 | m2 |
| T | CẢI TẠO AO | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,3054 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,3054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,3054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,3054 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,9404 | 100m3 |
| U | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,1122 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh 18x26x100cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 117 | m |
| V | BỒN CÂY, TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2065 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,6145 | m3 |
| 4 | Xây bồn cây bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,1158 | m3 |
| 5 | Đất mầu trồng cây | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,2931 | m3 |
| 6 | Trồng cây Sưa đỏ D=16-18cm, cao >=3,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cây |
| W | VỈA HÈ | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng | CHƯƠNG V E-HSMT | 676 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 67,6 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá xanh đen băm toàn phần KT 30x30x3cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 708 | m2 |
| X | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,986 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP, ĐK 65/50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,336 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP, ĐK 20/16mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,005 | 100 m |
| 7 | Khung móng cột M16x500x200x625 mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khung móng cột M16x240x240x500 mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | bộ |
| Y | Tiếp địa: | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét L=63x6, L=2.4 m cho tủ điều khiển chiếu sáng | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Đóng cọc chống sét L=63x6, L=1.5m cho cột đèn | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,5 | m |
| 5 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm L75x50x4 mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,0096 | kg |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Trát tường móng tủ điều khiển chiếu sáng dày 1,5cm, vữa XM M50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 8 | Láng mặt móng cột đèn dày 50 mm, dày 5cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 9 | Mua tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị nội 100A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, cột đèn sân vườn trang trí | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu D400-70W | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | bảng |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | CHƯƠNG V E-HSMT | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đèn led chiếu cây 36W | CHƯƠNG V E-HSMT | 120 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led chiếu cây | CHƯƠNG V E-HSMT | 120 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa thùng (30w - 100w) | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | thiết bị |
| 23 | Đèn led dây 2835 mạch đôi 12V | CHƯƠNG V E-HSMT | 720 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn Led 2835 quấn quanh cầu, lan can đá và thủy đình | CHƯƠNG V E-HSMT | 72 | 10m |
| 25 | Đèn led sao băng - loại ống đơn SB80 | CHƯƠNG V E-HSMT | 246 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led Sao Băng | CHƯƠNG V E-HSMT | 246 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm T4C-1,5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 64 | đầu |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Làm đầu cáp khô | CHƯƠNG V E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | bảng |
| 34 | Đánh số cột thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,6 | 10 cột |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Dây đồng trần M10 Cadisun | CHƯƠNG V E-HSMT | 260 | m |
| 37 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP, ĐK 65/50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,6 | 100 m |
| 39 | Mua thép hộp, thép ống inox 304 dày 1.5-7mm làm chụp đèn | CHƯƠNG V E-HSMT | 574,8083 | kg |
| Z | Rãnh cáp ngầm: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,1232 | 100m3 |
| 3 | Mua gạch xi măng báo hiệu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 2.340 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,34 | 1000 viên |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bê tông chỉ dẫn đường cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm chỉ dẫn cáp, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0546 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bê tông chỉ dẫn đường cáp D6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc, trọng lượng ≤50kg-Tấm bê tông chỉ dẫn cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 13 | cái |
| AA | KÈ AO XÂY MỚI | |||
| AB | Phần cọc: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,5966 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,7117 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3685 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,5757 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 6 | Mua thép bản dày 6-10mm làm bản mã đầu cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 959,5005 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,9149 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,9149 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 92,3262 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,296 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,125 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| AC | Phần kè: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,1184 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,1812 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,6658 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường kè - Chiều dày ≤45cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,3646 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3223 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,5402 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,8112 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 41,5525 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 207,06 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 204 | m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | CHƯƠNG V E-HSMT | 281,3945 | m3 |
| 12 | Bê tông tường kè - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 277,236 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | CHƯƠNG V E-HSMT | 42,462 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm làm tầng lọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 15 | Khoan bê tông, chiều sâu khoan 15cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 276 | lỗ |
| 16 | Keo ramset | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | Tuýp |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| AD | THIẾT BỊ THỂ DỤC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,4696 | 1m3 |
| 2 | Mua khung chân đế hình J-M16 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,4196 | m3 |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập toàn thân<br/> | CHƯƠNG V E-HSMT<br/> | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị tập xe đạp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị xà đơn | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đi bộ đôi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy đi bộ lắc tay đôi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ tập tay vai đôi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dụng cụ tập lưng bụng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ Rack 12U | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Dàn Karaoke của Beta Three | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Loa sân vườn Toa GS-302 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi