Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959250-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200946826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS cấp trên hỗ trợ, NS xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:02:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,512,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V - E HSMT 8,454 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 2,611 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 6,809 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V - E HSMT 0,157 tấn
5 Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc Chương V - E HSMT 1.710,0352 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 1,2235 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 1,2235 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V - E HSMT 128 1 mối nối
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 57,058 m3
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V - E HSMT 14,09 100m
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,378 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 2,048 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 70,5598 1m3
14 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,9058 100m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,287 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,681 100m2
17 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 24,082 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 2,0395 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 8,5442 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 2,0244 100m2
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 3,001 100m2
22 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 93,998 m3
23 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 51,62 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,626 100m2
25 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 6,717 m3
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,766 100m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 1,192 100m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 4,8003 100m3
29 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 96,65 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 4,99 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,803 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 4,4613 tấn
33 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 38,945 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 7,731 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 2,0481 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 5,8589 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 3,0768 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 83,148 m3
39 Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 0,944 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,5095 tấn
41 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 14,167 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Chương V - E HSMT 3,132 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 4,8298 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,2084 tấn
45 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 46,986 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 46,871 m3
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 411,395 m2
48 Láng granitô cầu thang Chương V - E HSMT 411,395 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 453,65 m
50 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,164 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,068 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0654 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,012 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 264,505 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 9,048 m3
56 Gia công hệ khung dàn Chương V - E HSMT 20,274 tấn
57 Chế tạo đầu côn D60 Chương V - E HSMT 1.680 cái
58 Chế tạo đầu côn D76 Chương V - E HSMT 1.744 cái
59 Chế tạo lồng thép S30-36 M16 Chương V - E HSMT 3.424 cái
60 Bu lông cường độ cao M16- 65(8.8) Chương V - E HSMT 3.424 cái
61 Chế tạo cầu D100 Chương V - E HSMT 408 quả
62 Chế tạo cầu D120 Chương V - E HSMT 50 quả
63 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V - E HSMT 0,8172 tấn
64 Cung cấp bu lông neo M24x750 Chương V - E HSMT 72 cái
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 0,8172 tấn
66 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 6,6046 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 6,6046 tấn
68 Sơn tĩnh điện kết cấu thanh Chương V - E HSMT 22.815,7 kg
69 Mạ kẽm quả cầu và giác vận Chương V - E HSMT 11,266 tấn
70 Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn >10m Chương V - E HSMT 25,949 tấn
71 Bu lông bắt con đội M16x35 Chương V - E HSMT 240 cái
72 Bu lông bắt xà gồ M12x35 Chương V - E HSMT 2.648 cái
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 13,11 100m2
74 Bông thủy tinh Chương V - E HSMT 1.311 m2
75 Lưới ionx 100x100x1mm Chương V - E HSMT 1.311 m2
76 Máng nước dày 1.5mm Chương V - E HSMT 74,2 md
77 Lắp đặt tấm ngắt nước khổ 400 Chương V - E HSMT 70,7 md
78 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 1,68 100m
79 Rọ chắn rác Chương V - E HSMT 14 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 28 cái
81 Đóng gói vận chuyển từ nơi sản xuất đến công trường lắp dựng Chương V - E HSMT 34,0862 tấn
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - E HSMT 10,6475 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - E HSMT 6,7845 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V - E HSMT 13,57 100m2
85 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Chương V - E HSMT 167,863 m2
86 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V - E HSMT 239,823 m2
87 Ốp tấm alumi màu bạc vào tường, cột Chương V - E HSMT 187,812 m2
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 751,898 m2
89 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 771,269 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 102,96 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 638,781 m2
92 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 363,822 m2
93 Hệ trần nhôm Clip -in 600x600x0.6mm Chương V - E HSMT 43,7784 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1.920,61 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 751,898 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V - E HSMT 78,858 m2
97 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - E HSMT 5,118 m2
98 Mua inox làm conson Chương V - E HSMT 39,3277 kg
99 Bu lông inox M12 Chương V - E HSMT 24 cái
100 Lát gạch gốm 500x500mm Chương V - E HSMT 598,337 m2
101 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Chương V - E HSMT 339,443 m2
102 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm Chương V - E HSMT 66,3047 m2
103 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V - E HSMT 9 bộ
104 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V - E HSMT 16 bộ
105 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V - E HSMT 14,568 m2
106 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V - E HSMT 12 cái
107 Vách kính cường lực cố định dùng hệ đế sập, hệ Xingfa dùng kính trắng 15mmcường lực bao gồm cả công lắp dụng và hoàn thiện Chương V - E HSMT 34,8673 m2
108 Mua trụ inox D120 làm trụ cầu thang Chương V - E HSMT 61 cái
109 Mua inox 304 làm lan can cầu thang Chương V - E HSMT 481,0654 kg
110 Mua inox 304 làm lan can Chương V - E HSMT 473,0907 kg
111 Mua sắt hộp làm khung sắt Chương V - E HSMT 5.910,6555 kg
112 Gia công lan can Chương V - E HSMT 5,7665 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 350,498 1m2
114 Lắp dựng lan can sắt Chương V - E HSMT 118,5106 m2
115 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 5,304 m3
116 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 24,764 m3
117 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 94,45 m2
118 Láng granitô cầu thang Chương V - E HSMT 94,45 m2
119 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 221 m
120 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 1,639 m3
121 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 10,905 m2
122 Láng granitô nền sàn Chương V - E HSMT 14,944 m2
123 Mua thép hộp làm lan can đường dốc Chương V - E HSMT 81,7531 kg
124 Mua sắt đặc 16x16 làm lan can Chương V - E HSMT 115,4334 kg
125 Gia công lan can Chương V - E HSMT 0,1924 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 10,36 1m2
127 Lắp dựng lan can sắt Chương V - E HSMT 8,0168 m2
128 Mua đất trồng cây Chương V - E HSMT 3,259 m2
129 Mua sắt hộp làm mái sảnh Chương V - E HSMT 34,4701 kg
130 Mua sắt vuông đặc 14x14 Chương V - E HSMT 145,0395 kg
131 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - E HSMT 0,1751 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 8,0062 1m2
133 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - E HSMT 0,1751 tấn
134 Mua bản mã Chương V - E HSMT 19,311 kg
135 Bu lông M18 Chương V - E HSMT 8 cái
136 Mua dây cáp cẩu D16 Chương V - E HSMT 21,18 m
137 Tấm alu màu bạc Chương V - E HSMT 67,0217 m2
138 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 5,575 m3
139 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 60,707 m2
140 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Chương V - E HSMT 35,524 m2
141 Lắp đặt tủ điện KT 700x500x300mm Chương V - E HSMT 1 hộp
142 Lắp đặt các automat MCCB 3P- 25A-6kA Chương V - E HSMT 1 cái
143 Lắp đặt các automat MCB 2P-20A-4.5kA Chương V - E HSMT 6 cái
144 Lắp đặt các automat MCB 2P-16A-4.5kA Chương V - E HSMT 2 cái
145 Lắp đặt các automat MCB 2P-10A-4.5kA Chương V - E HSMT 1 cái
146 Đèn báo pha kèm cầu chì 6A Chương V - E HSMT 1 bộ
147 Đồng hồ đa năng hiện số Chương V - E HSMT 1 bộ
148 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
149 Vỏ bảng điện 4 modul Chương V - E HSMT 1 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - E HSMT 1 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - E HSMT 2 cái
152 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V - E HSMT 2 m
153 Vỏ bảng điện 4 modul Chương V - E HSMT 1 cái
154 Lắp đặt các automat MCB 2P-20A-4.5kA Chương V - E HSMT 1 cái
155 Lắp đặt các automat MCB 2P-16A-4.5kA Chương V - E HSMT 2 cái
156 Lắp đặt các automat MCB 2P-10A-4.5kA Chương V - E HSMT 2 cái
157 Lắp đặt đèn Led hightbay 150W Chương V - E HSMT 28 bộ
158 Lắp đặt đèn pha gắn tường 20W Chương V - E HSMT 29 bộ
159 Lắp đặt đèn Led Downlight 110/9W Chương V - E HSMT 29 bộ
160 Lắp đặt đèn Led ốp trần 220/14W Chương V - E HSMT 18 bộ
161 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W Chương V - E HSMT 6 bộ
162 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40W Chương V - E HSMT 2 bộ
163 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - E HSMT 8 cái
164 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - E HSMT 10 cái
165 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - E HSMT 3 cái
166 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - E HSMT 563,2 m
167 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - E HSMT 28 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 308 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E HSMT 336,5 m
170 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 154 m
171 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - E HSMT 168,25 m
172 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - E HSMT 603,85 m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Chương V - E HSMT 0,25 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Chương V - E HSMT 0,559 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V - E HSMT 0,075 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - E HSMT 0,086 100m
177 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 6 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 12 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 4 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 8 cái
181 Lắp đặt cút PPR ren trong, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 28 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 1 cái
183 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 2 cái
184 Lắp đặt tê thu, ĐK D50/D32 Chương V - E HSMT 2 cái
185 Lắp đặt tê thu, ĐK D32/D20 Chương V - E HSMT 28 cái
186 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V - E HSMT 1 cái
187 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 2 cái
188 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 6 cái
189 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 4 cái
190 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 9 cái
191 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 1 cái
192 Đấu nối ren trong D20 Chương V - E HSMT 28 cái
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 0,503 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,308 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V - E HSMT 0,13 100m
196 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 12 cái
197 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E HSMT 8 cái
198 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 36 cái
199 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E HSMT 8 cái
200 Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V - E HSMT 14 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 6 cái
202 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 8 cái
203 Lắp đặt xí bệt Chương V - E HSMT 12 bộ
204 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 8 bộ
205 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - E HSMT 1 bể
206 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 2 cái
207 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - E HSMT 6 bộ
208 Cột thép bát giác 8m D78 dày 3.5mm Chương V - E HSMT 5 bộ
209 Cần đèn PT01-D cao 2m, vươn 1,5m Chương V - E HSMT 5 bộ
210 Đèn Led đường siêu sáng L495xW305xH80, 70W Chương V - E HSMT 5 bộ
211 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V - E HSMT 6,144 1m3
212 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,3072 100m2
213 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 6,144 m3
214 Bu lông D18 dài 500 Chương V - E HSMT 32 kg
215 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V - E HSMT 235 m
216 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Chương V - E HSMT 2,35 100 m
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E HSMT 72 m
218 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - E HSMT 9 cọc
219 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V - E HSMT 13,5 m
220 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V - E HSMT 1 hộp
221 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V - E HSMT 158 m
222 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - E HSMT 58 m
223 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-25A-18kA Chương V - E HSMT 1 cái
224 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-25A-6kA Chương V - E HSMT 1 cái
225 Lắp đặt các automat 2 pha MCCB-20A-6kA Chương V - E HSMT 2 cái
226 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mm Chương V - E HSMT 0,63 100 m
227 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Chương V - E HSMT 0,5 100 m
228 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Chương V - E HSMT 8 m
229 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,685 1m3
230 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,1022 m3
231 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 0,1672 m3
232 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 1,52 m2
233 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0046 100m2
234 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - E HSMT 0,0063 tấn
235 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,0528 m3
236 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 1 cái
237 Bích nối ống D110+ vành thép Chương V - E HSMT 2 bộ
238 Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm Chương V - E HSMT 1 cái
239 Bích nối ống D50+ vành thép Chương V - E HSMT 2 bộ
240 Van cửa ty chìm D63 Chương V - E HSMT 1 cái
241 Máy bơm nước Chương V - E HSMT 1 cái
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 1,2 100m
243 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 1 cái
244 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 1 cái
245 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V - E HSMT 1 cái
246 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V - E HSMT 0,85 100m
247 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 6 cái
248 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 1 cái
249 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 85 cái
250 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V - E HSMT 2 cái
251 Phao điện tự động Chương V - E HSMT 2 cái
252 Kim thu sét tia tiên đạo h=3m Chương V - E HSMT 1 bộ
253 Cấp thoát sét 70mm Chương V - E HSMT 29 m
254 Thép dẹt mạ đồng tiếp địa 25x3mm Chương V - E HSMT 30 m
255 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - E HSMT 7 cọc
256 Hộp kiểm tra điện trở Chương V - E HSMT 1 cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 29,37 100m3
2 Mua linong chấm thấm xi măng Chương V - E HSMT 1.567,6 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 188,112 m3
4 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Chương V - E HSMT 1.567,6 m2
5 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 5,2089 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 65,9568 m2
7 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60 m2 Chương V - E HSMT 42,28 m2
8 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 1,1449 100m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 6,812 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 19,3094 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 175,54 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 39,3 m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - E HSMT 0,5319 tấn
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,3162 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 5,408 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 131 1cấu kiện
17 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,0985 100m3
18 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,5408 m3
19 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 2,1648 m3
20 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,3969 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 8,04 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,8 m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - E HSMT 0,0264 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,0128 100m2
25 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,256 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 5 1cấu kiện
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 3,9978 1m3
28 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,3844 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0782 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,0071 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,0537 tấn
32 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,0048 m3
33 Bu lông chân cột M16 Chương V - E HSMT 28,404 kg
34 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0875 100m3
35 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,3925 tấn
36 Gia công cột bằng thép hình Chương V - E HSMT 0,1331 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - E HSMT 0,1937 tấn
38 Lắp cột thép các loại Chương V - E HSMT 0,1331 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,3925 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - E HSMT 0,1937 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 0,95 100m2
42 Bản mã bắt chân đế Chương V - E HSMT 37,994 kg
43 Tôn úp nóc Chương V - E HSMT 25 md
44 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W Chương V - E HSMT 8 bộ
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - E HSMT 1 cái
46 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Chương V - E HSMT 1 cái
47 Bảng điện nhựa 230x150 Chương V - E HSMT 1 cái
48 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - E HSMT 56 m
49 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - E HSMT 56 m
50 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,68 100m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,1807 100m2
52 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 6,8683 m3
53 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 10,9351 m3
54 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 18,9783 m3
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,3615 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,1677 tấn
57 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 3,9764 m3
58 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,3122 100m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 3,9344 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 5,127 m3
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 74,415 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 119,2924 m2
63 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - E HSMT 0,7709 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 1,7794 100m2
65 Bê tông nan hoa, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 4,0327 m3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Chương V - E HSMT 648 cái
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 479,264 m2
68 Bu lông D10 Chương V - E HSMT 1.188 cái
69 Trát trụ cột bậc 4/7 Chương V - E HSMT 27 công
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 180,746 m
71 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,508 100m3
72 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0416 100m2
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0504 100m2
74 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 3,259 m3
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,1514 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,1 tấn
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,1409 100m2
78 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0693 100m2
79 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 4,587 m3
80 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,257 100m3
81 Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 6,44 m3
82 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 10,846 m3
83 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,071 100m3
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0374 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,202 tấn
86 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,282 100m2
87 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,5488 m3
88 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,467 100m2
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,1879 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,2257 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,4564 tấn
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 4,7797 m3
93 Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 0,8773 100m2
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,7659 tấn
95 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 8,7731 m3
96 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,172 100m2
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0567 tấn
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,044 tấn
99 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,216 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 24,717 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 2,88 m3
102 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,05 tấn
103 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 177,082 m2
104 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 56,934 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 46,7 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 8,953 m2
107 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 87,7 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 82,4 m
109 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 36,668 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 177,082 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 148,231 m2
112 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,456 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 36,688 1m2
114 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,456 tấn
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 0,6696 100m2
116 úp nóc mái Chương V - E HSMT 21,8 m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,16 100m
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 16 cái
119 Đai sắt giữ ống nhựa thoát nước mái Chương V - E HSMT 20 cái
120 Lắp đặt rọ chắn rác thoát nước mái Chương V - E HSMT 6 cái
121 Cửa đi panô kính gỗ Lim Nam Phi Chương V - E HSMT 8,28 m2
122 Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi Chương V - E HSMT 12,24 m2
123 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - E HSMT 20,52 1m2
124 Sơn cửa bằng sơn PU Chương V - E HSMT 20,52 m2
125 Khoá cửa Chương V - E HSMT 3 bộ
126 Chốt cửa sổ inox Chương V - E HSMT 10 cái
127 Chốt cửa đi inox Chương V - E HSMT 3 bộ
128 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - E HSMT 0,154 tấn
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 6,548 1m2
130 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E HSMT 12,24 m2
131 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 7,2604 m3
132 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm2, PCB30 Chương V - E HSMT 56,478 m2
133 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, XM PCB30 Chương V - E HSMT 52,056 m2
134 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - E HSMT 3,522 m2
135 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - E HSMT 1,6403 100m2
136 Lắp đặt tủ điện 300x400x200 Chương V - E HSMT 1 hộp
137 Lắp đặt các automat MCCB 2P -20A-6kA Chương V - E HSMT 1 cái
138 Lắp đặt các automat MCB 2P -16A-6kA Chương V - E HSMT 4 cái
139 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - E HSMT 7 bộ
140 Lắp đặt quạt trần Chương V - E HSMT 2 cái
141 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - E HSMT 1 cái
142 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - E HSMT 103 m
143 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - E HSMT 5 cái
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E HSMT 71 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 35,5 m
146 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - E HSMT 35,5 m
147 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V - E HSMT 51,5 m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V - E HSMT 0,15 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V - E HSMT 0,13 100m
150 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 5 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 4 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 1 cái
153 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 1 cái
154 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 5 cái
155 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 4 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 0,21 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V - E HSMT 0,01 100m
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 10 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 1 cái
160 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 1 cái
161 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V - E HSMT 1 bộ
162 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - E HSMT 1 bể
163 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - E HSMT 2 cái
164 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - E HSMT 2 cái
165 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - E HSMT 85 m
166 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V - E HSMT 13 m
167 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - E HSMT 3 cọc
168 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 0,04 100m
169 Đai ôm omega Chương V - E HSMT 4 cái
170 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V - E HSMT 3 cọc
171 Băng đồng 40x4mm Chương V - E HSMT 12 m
172 Bảng đồng tiếp địa 300x100x5mm Chương V - E HSMT 1 cái
173 Hộp kiểm tra điện trở Chương V - E HSMT 1 cái
174 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - E HSMT 1,5658 100m2
175 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,126 100m3
176 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,01 100m2
177 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,7752 m3
178 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0335 100m2
179 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,1552 tấn
180 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,0739 tấn
181 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,2318 m3
182 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 3,0535 m3
183 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 19,5526 m2
184 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 19,5526 m2
185 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - E HSMT 19,5526 m2
186 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 5,7107 m2
187 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0426 100m2
188 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - E HSMT 0,0118 tấn
189 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - E HSMT 0,0581 tấn
190 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,848 m3
191 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 10 1cấu kiện
192 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,014 100m3
C PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 106,0596 1m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V - E HSMT 52,596 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V - E HSMT 53,4636 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V - E HSMT 841,53 m2
D BỂ PCCC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 3,3557 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0432 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 9,5604 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,7424 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,3168 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0352 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,2602 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 6,4891 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,5899 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,2582 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 1,0304 tấn
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V - E HSMT 0,956 100m2
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 15,4568 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0445 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 2,3914 tấn
16 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 11,6825 m3
17 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V - E HSMT 1,062 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0077 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 1,8716 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,6223 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,1475 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,2152 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,7096 tấn
24 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 18,2051 m3
25 Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 0,9986 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,8422 tấn
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - E HSMT 147,34 m2
28 Băng cản nước mạch ngừng thi công Chương V - E HSMT 42 m
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 1,1187 100m3
E PCCC
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm- Exit 2 mặt Chương V - E HSMT 1,4 5 đèn
2 Lắp đặt đèn sự cố Chương V - E HSMT 2,2 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 380 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm Chương V - E HSMT 380 m
5 Măng xông nối ống D16 Chương V - E HSMT 155 cái
6 Kẹp đỡ ống D16 Chương V - E HSMT 85 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A Chương V - E HSMT 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V - E HSMT 18 cái
9 Lắp đặt đế đầu báo và đầu cháy khói quang điện Chương V - E HSMT 2,9 10 đầu
10 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấn báo cháy Chương V - E HSMT 5 1hộp
11 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V - E HSMT 1 5 nút
12 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V - E HSMT 1 5 đèn
13 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V - E HSMT 1 5 chuông
14 Điện trở cuối kênh Chương V - E HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt bộ điện trở cuối kênh Chương V - E HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V - E HSMT 480 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V - E HSMT 480 m
18 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V - E HSMT 1 kênh
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện16A Chương V - E HSMT 1 cái
20 Măng xông nối ống D16 Chương V - E HSMT 1 cái
21 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50 Chương V - E HSMT 165 hộp
22 Hộp cứu hỏa chữa cháy ngoài nhà - Tủ đựng vòi chữa cháy (80x55x220) Chương V - E HSMT 2 hộp
23 Hộp cứu hỏa chữa cháy trong nhà - Tủ đựng vòi chữa cháy (600x500x180) Chương V - E HSMT 2 hộp
24 Bình bột chữa cháy- MFZL4(ABC) Chương V - E HSMT 4 Bình
25 Bình bột chữa cháy- Bình khí CO2 MT3 Chương V - E HSMT 12 Bình
26 Nội quy- Tiêu lệnh Chương V - E HSMT 6 Cái
27 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Chương V - E HSMT 20,16
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,2016 100m3
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Chương V - E HSMT 1,23 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Chương V - E HSMT 0,26 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Chương V - E HSMT 0,38 100m
32 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Chương V - E HSMT 30 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V - E HSMT 12 cái
34 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Chương V - E HSMT 3 cái
35 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100/50mm Chương V - E HSMT 4 cái
36 Lắp đặt van góc, ĐK50mm Chương V - E HSMT 4 cái
37 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100/25mm Chương V - E HSMT 4 cái
38 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V - E HSMT 5 cái
39 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V - E HSMT 3 cái
40 Lắp bích thép, ĐK 100mm Chương V - E HSMT 18 cặp bích
41 Lắp đặt van cổng, ĐK 100mm Chương V - E HSMT 4 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Chương V - E HSMT 3 cái
43 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm/65x2- Trụ chữa cháy ngoài nhà- Bắc giang Chương V - E HSMT 2 cái
44 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V - E HSMT 0,03 100m3
45 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0118 100m3
46 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm Chương V - E HSMT 1 cái
47 Lắp đặt bể nước Bể mồi nước VL nhựa Compozit 500l Chương V - E HSMT 1 100 m
48 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=<25mm Chương V - E HSMT 2 cái
49 Vòi chữa cháy PVC có khớp nối - Loại D65 mm -13Bar - 20m Chương V - E HSMT 2 bộ
50 Lăng phun đã có 1 ren trong (KY 66) Chương V - E HSMT 2 bộ
51 Khớp nối (KD 66) Chương V - E HSMT 2 bộ
52 Lăng phun đã có 1 ren trong (KY 51) Chương V - E HSMT 2 bộ
53 Khớp nối (KD 51) Chương V - E HSMT 4 bộ
54 D50 có khớp nối 10Bar - dài 20m- Vòi chữa cháy Chương V - E HSMT 4 bộ
55 Rìu thép Chương V - E HSMT 1 bộ
56 Chăn chữa cháy Chương V - E HSMT 1 bộ
57 Búa tạ Chương V - E HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V - E HSMT 4 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Chương V - E HSMT 4 cái
60 Lắp đặt rọ hút ĐK 100mm Chương V - E HSMT 2 cái
61 Lắp đặt Y lọc, ĐK 100mm Chương V - E HSMT 2 cái
62 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn bơm chữa cháy Chương V - E HSMT 1 tủ
63 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V - E HSMT 30 m
64 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) Chương V - E HSMT 0,3 100m
65 Đồng hồ đo nước gang nối ren Chương V - E HSMT 2 cái
66 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Chương V - E HSMT 2 1 máy
67 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V - E HSMT 1 cái
68 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Chương V - E HSMT 0,75 100m
69 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V - E HSMT 0,64 100m
70 Sơn phủ lớp chống cháy kết cấu chịu lực Chương V - E HSMT 22.815,7 kg
F THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Máy điều hòa 12000BTU 1 chiều inverter Chương V - E HSMT 2 máy
G THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm phòng cháy chữa cháy, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 24- 72 m3/h; H= 51 Chương V - E HSMT 1 máy
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen , công suất 40HP/30kW; Q= 52- 120 m3/h; H= 85- 46m Chương V - E HSMT 1 máy
3 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V - E HSMT 1 tủ
4 Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 20HP Chương V - E HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->