Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:37:00 đến ngày 2020-10-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,798,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ + vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Hút bể tự hoại cũ + vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,793 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4853 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1784 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,558 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0074 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0063 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2499 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3112 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4227 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5036 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3756 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9701 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4517 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8443 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0588 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8302 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | tấn |
| 21 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,216 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6604 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,897 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,2591 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2356 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4914 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m2 |
| 29 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,02 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8416 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4179 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3128 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,718 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,634 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8064 | m2 |
| 39 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Javitex 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,9861 | m2 |
| 40 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jaivitex 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,033 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 42 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Phễu thu + rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Nêông đơn L=1,2m, P=40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | LĐ quạt trần L=1400; P=80W + Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 250V-16A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi liền ổ cắm ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Mặt chứa aptomat 1 cực ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x6mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x10mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa đấu nối KT: 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét CT3 - D16 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đế sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 22 | Kéo rải dây chống sét CT3 - D10 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 23 | Kéo rải dây nối cọc CT3 - D12 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x4, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 25 | Đào đất tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 26 | Lấp đất tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 28 | Máy điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nối 2 đầu ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Nối 2 đầu nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Vòi Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Xi phông + Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Vòi INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Phễu thu INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Đào móng bể đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5839 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch chỉ D220 vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 44 | Xây thành ngăn bể gạch chỉ d110 XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 46 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 50 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0422 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cút thoát trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lấp đất móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8613 | m3 |
| 54 | Đào đất móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3885 | m3 |
| 55 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7146 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2724 | m3 |
| 58 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6839 | m3 |
| 59 | Trát thành rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,732 | m2 |
| 60 | Láng đáy rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,696 | m2 |
| 61 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2262 | m3 |
| 64 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 65 | Lấp đất móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3677 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 67 | Đào khuôn sân đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 68 | Lót cấp phối sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sân đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG + NHÀ VỆ SINH | |||
| G | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9976 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1549 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ điện, di chuyển bảng học, máy chiếu, đồ đạc, máy tính,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,408 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,8101 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,99 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8333 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8602 | m3 |
| H | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8519 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,9445 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,6384 | m2 |
| 4 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Javitex 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,2484 | m2 |
| 5 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Javitex 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,5617 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,097 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ đầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2541 | 100m2 |
| 8 | Sơn gỗ cửa sổ, cửa đi 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 9 | Sơn hoa thoáng sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,79 | m2 |
| 10 | Thay kính cửa vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4285 | m2 |
| 13 | SXLD cánh cửa đi PaNô kính gỗ nhóm IV 60x120 dầy 3,8cm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 14 | SXLD cánh cửa sổ PaNô kính gỗ nhóm IV 60x120 dầy 3,8cm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 15 | SXLD Khuôn cửa đi gỗ nhóm IV 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | md |
| 16 | SXLD Khuôn cửa sổ gỗ nhóm IV 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | md |
| 17 | Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m, P=40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 18 | LĐ quạt trần + Chiết áp | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 23 | Lắp đặt mặt chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 28 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 29 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x6mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| I | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9016 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5644 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5368 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3067 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1698 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0205 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,705 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7521 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng nhà vệ sinh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng nhà vệ sinh, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3156 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái nhà vệ sinh, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3289 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5666 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,352 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,102 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9688 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4572 | m2 |
| 28 | Vách ngăn nhà vệ sinh compact 18mm (inox 304 khung nhôm định hình) màu ghi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 29 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 30 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Javitex 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9508 | m2 |
| 32 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Javitex 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,102 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt téc nước inôx 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt téc nước inôx 5,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Tê nhựa PVC D60-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC D60-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR D25-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D34-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR D25-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn tay chụp D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn tay chụp D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8864 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch chỉ D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4024 | m3 |
| 79 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 80 | Trát tường tường bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,492 | m2 |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 84 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 85 | Láp đất móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2155 | m3 |
| 86 | Đào khuôn sân đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 87 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 89 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 91 | Bê tông móng cột, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,47 | m3 |
| 92 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 94 | SXLD xà gồ + vì kèo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ + vì kèo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 96 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m2 |
| 97 | Đào đất móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,587 | m3 |
| 98 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2862 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | m3 |
| 101 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0202 | m3 |
| 102 | Trát thành rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,716 | m2 |
| 103 | Láng đáy rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m2 |
| 104 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0414 | m3 |
| 107 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 108 | Lấp đất móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9577 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m3 |
| J | SỬA CHỮA NHA ĂN HỌC SINH BAN TRÚ | |||
| K | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,0758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6148 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, dọn dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2743 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,873 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | 100m2 |
| L | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,952 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,721 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,546 | m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | tấn |
| 6 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8896 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 18mm -0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8256 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5219 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9952 | m2 |
| 11 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 12 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn Nêông đơn L=1,2m, P=40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | LĐ quạt trần L=1400; P=80W + Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 24 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x6mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Hộp gen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Xây gạch bó vỉa sân, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | m3 |
| 28 | Trát tường bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7185 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7185 | m2 |
| 30 | Láng nền sân, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,45 | m2 |
| 31 | Tủ đựng bát đĩa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | SỬA CHỮA NHÀ BẾP HỌC SINH | |||
| N | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,308 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9532 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, dọn dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0333 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bệ bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| O | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9997 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,97 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,297 | m2 |
| 4 | Lát nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | m2 |
| 5 | Láng nền phòng bếp, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5236 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép + vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép + vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6528 | m2 |
| 12 | Sản xuất cầu phong, lito thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cầu phong, lito thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 14 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4659 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái tôn mái phụ dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 16 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 17 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn Nêông đơn L=1,2m, P=40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 20 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bảng |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 27 | Hộp gen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | phếu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tủ đựng bát đĩa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | HÀNG RÀO THÉP B40 + CHÂN ĐẶT TÉC NƯỚC + ỐNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột tường rào, đất cấp 3 | 7,392 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép cột <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6737 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 8 | Lắp dựng khung thép hộp + lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1703 | tấn |
| 9 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 + Khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9856 | m2 |
| 11 | Lấp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4394 | m3 |
| 12 | Đào hố chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi