Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965044-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200963013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:37:00 đến ngày 2020-10-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,798,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
B Phần móng
1 Phá dỡ nhà cũ + vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
2 Hút bể tự hoại cũ + vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Đào móng cột đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 100m3
4 Đào móng băng đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7182 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,793 m3
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4853 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3146 100m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1784 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,558 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0074 m3
12 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 tấn
13 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7443 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m2
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0063 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2499 m3
17 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3112 m3
C Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4227 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 100m2
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5036 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9845 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2674 100m2
8 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
9 Cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 tấn
10 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3756 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9701 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4517 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9234 tấn
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8443 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0588 100m2
17 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8302 tấn
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,88 m2
19 Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6846 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6846 tấn
21 Sơn xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,216 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 100m2
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6604 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,897 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,2591 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2356 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,4914 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,136 m2
29 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,02 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,88 m
31 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8416 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4179 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3128 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,718 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,634 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5991 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m2
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8064 m2
39 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Javitex 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,9861 m2
40 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jaivitex 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,033 m2
41 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
42 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Phễu thu + rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
45 SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
D Phần điện
1 Lắp đặt đèn Nêông đơn L=1,2m, P=40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 LĐ quạt trần L=1400; P=80W + Chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 250V-16A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi liền ổ cắm ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
6 Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Mặt chứa aptomat 1 cực ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Aptomat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Aptomat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
12 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
13 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x6mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x10mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Lắp đặt hộp nhựa đấu nối KT: 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
19 Gia công kim thu sét CT3 - D16 dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Đế sứ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
22 Kéo rải dây chống sét CT3 - D10 tròn trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
23 Kéo rải dây nối cọc CT3 - D12 tròn gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
24 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x4, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
25 Đào đất tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
26 Lấp đất tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
27 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
28 Máy điều hòa 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
E Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Tê nhựa PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt van chặn tay chụp D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Nối 2 đầu ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC D75x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Nối 2 đầu nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Nối 2 đầu nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lavabo sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Vòi Lavabo sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Xi phông + Dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Vòi INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Phễu thu INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
41 Đào móng bể đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5839 m3
42 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
43 Xây tường gạch chỉ D220 vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
44 Xây thành ngăn bể gạch chỉ d110 XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5674 m3
45 Ván khuôn cho bê tông dầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
46 Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 m3
47 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 100m2
48 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
49 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
50 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0422 m2
52 Lắp đặt cút thoát trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lấp đất móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8613 m3
54 Đào đất móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3885 m3
55 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7146 m3
56 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 100m2
57 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2724 m3
58 Xây thành rãnh bằng gạch chỉ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6839 m3
59 Trát thành rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,732 m2
60 Láng đáy rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,696 m2
61 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
62 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 tấn
63 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2262 m3
64 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
65 Lấp đất móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3677 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m3
67 Đào khuôn sân đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
68 Lót cấp phối sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
69 Ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 100m2
70 Bê tông sân đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m3
F SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG + NHÀ VỆ SINH
G Phần tháo dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9976 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1549 100m2
3 Tháo dỡ điện, di chuyển bảng học, máy chiếu, đồ đạc, máy tính,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,408 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.927,8101 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,99 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8333 m3
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8602 m3
H Phần cải tạo
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8519 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,9445 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,6384 m2
4 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Javitex 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,2484 m2
5 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Javitex 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,5617 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,097 m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ đầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2541 100m2
8 Sơn gỗ cửa sổ, cửa đi 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
9 Sơn hoa thoáng sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,79 m2
10 Thay kính cửa vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
11 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4285 m2
13 SXLD cánh cửa đi PaNô kính gỗ nhóm IV 60x120 dầy 3,8cm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
14 SXLD cánh cửa sổ PaNô kính gỗ nhóm IV 60x120 dầy 3,8cm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
15 SXLD Khuôn cửa đi gỗ nhóm IV 60x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 md
16 SXLD Khuôn cửa sổ gỗ nhóm IV 60x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 md
17 Lắp đặt đèn Led đôi L=1,2m, P=40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
18 LĐ quạt trần + Chiết áp 14 cái
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
23 Lắp đặt mặt chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
25 Aptomat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
27 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
28 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
29 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
30 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x6mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
I Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9016 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5644 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5368 m3
4 Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
5 Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 100m2
7 Bê tông giằng móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3067 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1698 m3
9 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0205 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,705 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7521 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m2
13 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
14 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1333 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng nhà vệ sinh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng nhà vệ sinh, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3156 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3297 100m2
20 Cốt thép sàn mái nhà vệ sinh, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3289 tấn
21 Bê tông sàn mái nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5666 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,352 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,102 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,63 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9688 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,92 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4572 m2
28 Vách ngăn nhà vệ sinh compact 18mm (inox 304 khung nhôm định hình) màu ghi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
29 Ống thoát nước mái PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
30 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Javitex 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9508 m2
32 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Javitex 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,102 m2
33 SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
34 SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
35 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt téc nước inôx 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Lắp đặt téc nước inôx 5,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
41 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt van nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
47 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
48 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
49 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
50 Cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Tê nhựa PVC D60-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Cút nhựa PVC D60-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Cút nhựa PVC D90-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
60 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
61 Cút nhựa PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Tê nhựa PPR D25-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
64 Tê nhựa PPR D34-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Cút nhựa PPR D25-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt van chặn tay chụp D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van chặn tay chụp D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt van chặn tay chụp D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
74 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
75 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8864 m3
77 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
78 Xây tường gạch chỉ D220, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4024 m3
79 Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
80 Trát tường tường bể, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,492 m2
81 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
82 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 tấn
83 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
84 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
85 Láp đất móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2155 m3
86 Đào khuôn sân đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
87 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
89 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
90 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
91 Bê tông móng cột, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,47 m3
92 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
93 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
94 SXLD xà gồ + vì kèo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 tấn
95 Lắp dựng xà gồ + vì kèo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 tấn
96 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1973 100m2
97 Đào đất móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,587 m3
98 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2862 m3
99 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 100m2
100 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,103 m3
101 Xây thành rãnh bằng gạch chỉ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0202 m3
102 Trát thành rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,716 m2
103 Láng đáy rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,35 m2
104 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 100m2
105 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 tấn
106 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0414 m3
107 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
108 Lấp đất móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9577 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m3
J SỬA CHỮA NHA ĂN HỌC SINH BAN TRÚ
K Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,0758 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6148 m3
3 Tháo dỡ hệ thống điện, dọn dẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,2743 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,72 m2
6 Phá dỡ sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,873 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8576 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 100m2
L Phần cải tạo
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,952 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,721 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,546 m2
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5928 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5928 tấn
6 Sơn xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8896 m2
7 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 18mm -0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8256 100m2
8 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5219 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9952 m2
11 SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
12 SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
13 Lắp đặt đèn Nêông đơn L=1,2m, P=40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 LĐ quạt trần L=1400; P=80W + Chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Aptomat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
22 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
23 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
24 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x6mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Hộp gen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
27 Xây gạch bó vỉa sân, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3449 m3
28 Trát tường bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7185 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7185 m2
30 Láng nền sân, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,45 m2
31 Tủ đựng bát đĩa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M SỬA CHỮA NHÀ BẾP HỌC SINH
N Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,308 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9532 m3
3 Tháo dỡ hệ thống điện, dọn dẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0333 m2
6 Phá dỡ bệ bếp cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
O Phần cải tạo
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9997 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,97 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,297 m2
4 Lát nền nhà tắm bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 m2
5 Láng nền phòng bếp, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5236 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,68 m2
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
9 Sản xuất xà gồ thép + vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép + vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6528 m2
12 Sản xuất cầu phong, lito thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1594 tấn
13 Lắp dựng cầu phong, lito thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1594 tấn
14 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4659 100m2
15 Lợp mái tôn mái phụ dầy 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 100m2
16 SXLD cửa đi bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
17 SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm kính tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp dày 1.8mm, kính dầy 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m2
18 Lắp đặt đèn Nêông đơn L=1,2m, P=40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
20 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bảng
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=80x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
27 Hộp gen nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
29 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 phếu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Tủ đựng bát đĩa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P HÀNG RÀO THÉP B40 + CHÂN ĐẶT TÉC NƯỚC + ỐNG DẪN NƯỚC
1 Đào móng cột tường rào, đất cấp 3 7,392 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
3 SXLD cốt thép cột <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6737 tấn
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m2
5 Bê tông móng cột, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
6 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
8 Lắp dựng khung thép hộp + lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1703 tấn
9 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 + Khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9856 m2
11 Lấp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4394 m3
12 Đào hố chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
13 Tháo dỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->