Gói thầu: Gói thầu XD-09: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình Nhà làm việc Phòng Chính trị + Tham mưu; Nhà làm việc Phòng TCKT + KHKD + TCLĐ; Sửa chữa sân bêtông Nhà làm việc số 1, số 2; Khuôn viên, nhà làm việc Tư lệnh; Nhà ăn Bộ Tư lệnh; Các hạng mục khu Vườn cây Bác Hồ; Sân tenis, sân cầu lông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-09: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình Nhà làm việc Phòng Chính trị + Tham mưu; Nhà làm việc Phòng TCKT + KHKD + TCLĐ; Sửa chữa sân bêtông Nhà làm việc số 1, số 2; Khuôn viên, nhà làm việc Tư lệnh; Nhà ăn Bộ Tư lệnh; Các hạng mục khu Vườn cây Bác Hồ; Sân tenis, sân cầu lông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khác do Bộ Quốc phòng cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 13:57:00 đến ngày 2020-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,740,937,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH TRỊ - THAM MƯU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V | 563,36 | m2 |
| 2 | Vận chuyển ghạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ghạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 563,36 | m2 |
| 5 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V | 6.704,7 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.509,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 5.194,94 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V | 160,55 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 154,16 | m2 |
| 10 | Sika Latex TH trộn vữa láng nền | Theo Chương V | 154,16 | lít |
| 11 | Quét Sika Raintile kết hợp màng Sika Lastic Flece120 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V | 245,53 | m2 |
| 12 | Quét Sika màng khò kết hợp Sika construction chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 6,39 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 5,34 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 6,74 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V | 6,74 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 86 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo Chương V | 64 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC CQ TÀI CHÍNH + KẾ HOẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V | 491,01 | m2 |
| 2 | Vận chuyển ghạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ghạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 491,01 | m2 |
| 5 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V | 6.822,25 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.431,41 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 5.390,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V | 160,55 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 160,55 | m2 |
| 10 | Sika Latex TH trộn vữa láng nền | Theo Chương V | 160,55 | m2 |
| 11 | Quét Sika Raintile kết hợp màng Sika Lastic Flece120 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V | 245,53 | m2 |
| 12 | Quét Sika màng khò kết hợp Sika construction chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 6,39 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 5,27 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 6,07 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V | 3,03 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 69 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo Chương V | 66 | bộ |
| C | SỬA CHỮA SÂN BÊTÔNG NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1, SỐ 2 | |||
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 246,59 | m3 |
| 2 | Cắt ron sân bê tông+Đục nhám mặt bê tông củ | Theo Chương V | 55,4098 | công |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 10,36 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 375,14 | m2 |
| 5 | Di chuyển chậu cây xanh 16 chậu | Theo Chương V | 4 | ca |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo Chương V | 0,2126 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo Chương V | 0,4252 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V | 7,7348 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V | 12 | cái |
| F | KHUÔN VIÊN, NHÀ LÀM VIỆC TƯ LỆNH; NHÀ ĂN BỘ TƯ LỆNH | |||
| G | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 2,29 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo Chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo Chương V | 0,0028 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 21,55 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm mái, sênô, ô văng bằng Sika Raintite + màng Sikalastic Fleece 120 | Theo Chương V | 29,41 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 23,81 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,48 | m2 |
| 18 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Máy bơm nước thả chìm 0.75hp | Theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/34mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa 60/34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bộ đài phun nước 3 tầng chậu gốm tráng men | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3x4 mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Thép U 120 dày 3mm | Theo Chương V | 3,1 | m |
| 6 | Bu lông D16, L=300 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cột cờ Inox D90, dày 2mm | Theo Chương V | 5 | m |
| 8 | Cột cờ Inox D60, dày 2mm | Theo Chương V | 3 | m |
| 9 | Bộ cán cờ, dây cước, lá cờ... | Theo Chương V | 1 | bộ |
| I | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC TƯ LỆNH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.264,69 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.011,5 | m2 |
| 3 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo Chương V | 2.326,49 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tính luân chuyển 50% | Theo Chương V | 2,9505 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m tính luân chuyển 50% | Theo Chương V | 4,6297 | 100m2 |
| 6 | Sơn giả đá cột 2 lớp phủ bằng sơn Kova | Theo Chương V | 50,3 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 50,3 | m2 |
| 8 | Sơn cột đã bả bằng sơn Kova 2 nước lót | Theo Chương V | 50,3 | m2 |
| J | SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Chương V | 125 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 14,14 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 12,08 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 9,03 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 0,4393 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 40 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 42,7 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 20,63 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá trang trí Mỹ Sơn | Theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 245,03 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V | 2,4503 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V | 2,4503 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo Chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo Chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 20 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V | 63,33 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ và di dời hòn non bộ, bằng cẩu | Theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 24 | Công lắp dựng và hoàn thiện hòn non bộ tại vị trí di dời | Theo Chương V | 10 | công |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, thành hồ nước | Theo Chương V | 0,4497 | 100m2 |
| K | MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V | 120,5299 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,1069 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V | 0,3085 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,2186 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,1069 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V | 0,3085 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,2186 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tấm nhựa | Theo Chương V | 1,2053 | 100m2 |
| 12 | Bu lông D14x200 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bu lông D12x150 | Theo Chương V | 28 | cái |
| 14 | Cột inox D60x2 | Theo Chương V | 17,8 | m |
| 15 | Cột inox D90x2 | Theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Vì kèo inox hộp 50x50x1.4 | Theo Chương V | 82,159 | m |
| 17 | Vì kèo inox hộp 30x30x1.4 | Theo Chương V | 18,18 | m |
| 18 | Giằng cột Inox tròn D40x2 | Theo Chương V | 49,86 | m |
| 19 | Giằng cột Inox tròn D20x2 | Theo Chương V | 11,22 | m |
| 20 | Xà gồ inox hộp 30x30x1.2 | Theo Chương V | 195,4 | m |
| L | SỬA CHỮA NHÀ ĂN BỘ TƯ LỆNH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 506,85 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 334,55 | m2 |
| 3 | Chà nhám tường hiện trạng | Theo Chương V | 841,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V | 84,02 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm mái, sênô, ô văng bằng Sika Raintite + màng Sikalastic Fleece 120 | Theo Chương V | 84,02 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V | 3,3105 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 1,657 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 84,02 | m2 |
| 9 | Sika latex TH trộn vào vữa láng nền | Theo Chương V | 84,02 | lít |
| 10 | Bả bằng mastic dẻo vào cột | Theo Chương V | 41,58 | m2 |
| 11 | Sơn giả đá bằng sơn Kova | Theo Chương V | 41,58 | m2 |
| M | CÁC HẠNG MỤC KHU VƯỜN CÂY BÁC HỒ | |||
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch KT (120X60X3) | Theo Chương V | 1.906,05 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V | 2,908 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 147,52 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Theo Chương V | 2,047 | 100m3 |
| O | SỬA CHỮA SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Tháo dở cỏ nhân tạo | Theo Chương V | 2 | Công |
| 2 | Cỏ nhân tạo (chưa bao gồm công thay cỏ) | Theo Chương V | 741 | m2 |
| 3 | Công thay cỏ | Theo Chương V | 741 | m2 |
| 4 | Thay lưới bảo vệ | Theo Chương V | 638,3 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo Chương V | 94,59 | m2 |
| 6 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V | 94,59 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo Chương V | 185,16 | m2 |
| 8 | Giấy ráp | Theo Chương V | 1,89 | m2 |
| P | SỬA CHỮA SÂN TENNIS | |||
| 1 | Chà nhám khung thép lưới B40 | Theo Chương V | 1.043,29 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.043,29 | m2 |
| 3 | Giấy nhám | Theo Chương V | 20,87 | m2 |
| 4 | Gia công thép V50x50x2 | Theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép V50x50x2 | Theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 3,26 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V | 1.317,68 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn bằng nhũ tương dày 1cm, | Theo Chương V | 1.317,68 | m2 |
| 9 | Lớp 1: Nhũ tương tổng hợp xi măng với cát BUTADIEN Latex TH | Theo Chương V | 658,84 | lit |
| 10 | Láng nền sàn bằng nhũ tương Sika latex TH với xi măng, dày 1cm, | Theo Chương V | 1.317,68 | m2 |
| 11 | Lớp 2: Lót nhũ tương tổng hợp trộn xi măng ( Sika Latex TH) | Theo Chương V | 395,304 | lít |
| 12 | Bả bằng bột bả Kova TNA-GOLD | Theo Chương V | 1.317,68 | m2 |
| 13 | Lớp 3: Phủ đệm lớp Mastic làm phẳng mặt sân 2 lớp | Theo Chương V | 2.635,36 | kg |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Kova CT-08 2 lớp | Theo Chương V | 521,51 | m2 |
| 15 | Lớp 4: Sơn hoàn thiện mặt sân | Theo Chương V | 298,304 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo Chương V | 16,83 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED pha 150W | Theo Chương V | 32 | bộ |
| Q | SỬA CHỮA SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Chương V | 90,232 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Theo Chương V | 0,714 | 100m2 |
| 3 | Tôn máng nước bằng tôn múi mạ màu dày 0.45mm | Theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng pha 150W | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng pha 100W | Theo Chương V | 2 | bộ |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tay chân phối hợp, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị lưng hông, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị đi bộ trên không, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị tập tay vai, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị tập xoay eo, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Xà đơn 2 bậc, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị tập lưng bụng đơn, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thiết bị tập tay vai (2 vô lăng lớn+1 vô lăng nhỏ) , sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm | Theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi