Gói thầu: Gói thầu XD-09: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình Nhà làm việc Phòng Chính trị + Tham mưu; Nhà làm việc Phòng TCKT + KHKD + TCLĐ; Sửa chữa sân bêtông Nhà làm việc số 1, số 2; Khuôn viên, nhà làm việc Tư lệnh; Nhà ăn Bộ Tư lệnh; Các hạng mục khu Vườn cây Bác Hồ; Sân tenis, sân cầu lông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953891-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-09: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình Nhà làm việc Phòng Chính trị + Tham mưu; Nhà làm việc Phòng TCKT + KHKD + TCLĐ; Sửa chữa sân bêtông Nhà làm việc số 1, số 2; Khuôn viên, nhà làm việc Tư lệnh; Nhà ăn Bộ Tư lệnh; Các hạng mục khu Vườn cây Bác Hồ; Sân tenis, sân cầu lông
Số hiệu KHLCNT 20200815979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí khác do Bộ Quốc phòng cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 13:57:00 đến ngày 2020-10-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,740,937,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH TRỊ - THAM MƯU
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V 563,36 m2
2 Vận chuyển ghạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo Chương V 0,28 100m3
3 Vận chuyển ghạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo Chương V 0,28 100m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V 563,36 m2
5 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V 6.704,7 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 1.509,76 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 5.194,94 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V 160,55 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 154,16 m2
10 Sika Latex TH trộn vữa láng nền Theo Chương V 154,16 lít
11 Quét Sika Raintile kết hợp màng Sika Lastic Flece120 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V 245,53 m2
12 Quét Sika màng khò kết hợp Sika construction chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 6,39 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V 5,34 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 6,74 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chương V 6,74 100m2
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 8 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V 86 bộ
18 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo Chương V 64 bộ
B NHÀ LÀM VIỆC CQ TÀI CHÍNH + KẾ HOẠCH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V 491,01 m2
2 Vận chuyển ghạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo Chương V 0,28 100m3
3 Vận chuyển ghạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo Chương V 0,28 100m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V 491,01 m2
5 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V 6.822,25 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 1.431,41 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 5.390,84 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Chương V 160,55 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 160,55 m2
10 Sika Latex TH trộn vữa láng nền Theo Chương V 160,55 m2
11 Quét Sika Raintile kết hợp màng Sika Lastic Flece120 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V 245,53 m2
12 Quét Sika màng khò kết hợp Sika construction chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 6,39 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V 5,27 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 6,07 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chương V 3,03 100m2
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 15 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V 69 bộ
18 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo Chương V 66 bộ
C SỬA CHỮA SÂN BÊTÔNG NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1, SỐ 2
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 246,59 m3
2 Cắt ron sân bê tông+Đục nhám mặt bê tông củ Theo Chương V 55,4098 công
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 10,36 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 375,14 m2
5 Di chuyển chậu cây xanh 16 chậu Theo Chương V 4 ca
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo Chương V 0,2126 100m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo Chương V 0,4252 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V 7,7348 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V 0,0816 100m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 1,15 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,38 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 3,36 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo Chương V 0,96 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo Chương V 0,009 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo Chương V 0,242 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,061 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 0,341 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo Chương V 12 cái
F KHUÔN VIÊN, NHÀ LÀM VIỆC TƯ LỆNH; NHÀ ĂN BỘ TƯ LỆNH
G ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V 1,48 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V 2,29 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Theo Chương V 0,91 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 1,14 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,89 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,05 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V 0,053 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V 0,028 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,0047 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo Chương V 0,0138 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo Chương V 0,1025 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo Chương V 0,0028 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,49 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 21,55 m2
15 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng bằng Sika Raintite + màng Sikalastic Fleece 120 Theo Chương V 29,41 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V 23,81 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V 5,48 m2
18 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo Chương V 0,015 100m3
19 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo Chương V 0,015 100m3
20 Máy bơm nước thả chìm 0.75hp Theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Chương V 0,04 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo Chương V 0,04 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/34mm Theo Chương V 1 cái
25 Tê nhựa 60/34 Theo Chương V 1 cái
26 Bộ đài phun nước 3 tầng chậu gốm tráng men Theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 3x4 mm2 Theo Chương V 30 m
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo Chương V 1 cái
H CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V 0,25 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo Chương V 0,04 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,27 m3
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,96 m2
5 Thép U 120 dày 3mm Theo Chương V 3,1 m
6 Bu lông D16, L=300 Theo Chương V 2 cái
7 Cột cờ Inox D90, dày 2mm Theo Chương V 5 m
8 Cột cờ Inox D60, dày 2mm Theo Chương V 3 m
9 Bộ cán cờ, dây cước, lá cờ... Theo Chương V 1 bộ
I SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC TƯ LỆNH
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 1.264,69 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 1.011,5 m2
3 Chà nhám tường hiện trạng Theo Chương V 2.326,49 m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m tính luân chuyển 50% Theo Chương V 2,9505 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m tính luân chuyển 50% Theo Chương V 4,6297 100m2
6 Sơn giả đá cột 2 lớp phủ bằng sơn Kova Theo Chương V 50,3 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 50,3 m2
8 Sơn cột đã bả bằng sơn Kova 2 nước lót Theo Chương V 50,3 m2
J SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V 2,94 m3
2 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo Chương V 125 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V 14,14 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V 1,3 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V 12,08 m3
6 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo Chương V 6,76 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 2,44 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 9,03 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V 0,4393 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 20 m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo Chương V 40 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V 42,7 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V 20,63 m2
14 Công tác ốp đá trang trí Mỹ Sơn Theo Chương V 13,52 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Chương V 6,76 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 245,03 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V 2,4503 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V 2,4503 100m3
19 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo Chương V 0,2333 100m3
20 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo Chương V 0,2333 100m3
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 20 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V 63,33 m2
23 Tháo dỡ và di dời hòn non bộ, bằng cẩu Theo Chương V 3 cấu kiện
24 Công lắp dựng và hoàn thiện hòn non bộ tại vị trí di dời Theo Chương V 10 công
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, thành hồ nước Theo Chương V 0,4497 100m2
K MÁI CHE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Chương V 120,5299 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V 0,135 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo Chương V 0,027 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,108 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V 0,1069 tấn
6 Gia công giằng mái thép Theo Chương V 0,3085 tấn
7 Gia công xà gồ thép Theo Chương V 0,2186 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V 0,1069 tấn
9 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V 0,3085 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,2186 tấn
11 Lợp mái bằng tấm nhựa Theo Chương V 1,2053 100m2
12 Bu lông D14x200 Theo Chương V 2 cái
13 Bu lông D12x150 Theo Chương V 28 cái
14 Cột inox D60x2 Theo Chương V 17,8 m
15 Cột inox D90x2 Theo Chương V 12 m
16 Vì kèo inox hộp 50x50x1.4 Theo Chương V 82,159 m
17 Vì kèo inox hộp 30x30x1.4 Theo Chương V 18,18 m
18 Giằng cột Inox tròn D40x2 Theo Chương V 49,86 m
19 Giằng cột Inox tròn D20x2 Theo Chương V 11,22 m
20 Xà gồ inox hộp 30x30x1.2 Theo Chương V 195,4 m
L SỬA CHỮA NHÀ ĂN BỘ TƯ LỆNH
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 506,85 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 334,55 m2
3 Chà nhám tường hiện trạng Theo Chương V 841,4 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V 84,02 m2
5 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng bằng Sika Raintite + màng Sikalastic Fleece 120 Theo Chương V 84,02 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V 3,3105 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V 1,657 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 84,02 m2
9 Sika latex TH trộn vào vữa láng nền Theo Chương V 84,02 lít
10 Bả bằng mastic dẻo vào cột Theo Chương V 41,58 m2
11 Sơn giả đá bằng sơn Kova Theo Chương V 41,58 m2
M CÁC HẠNG MỤC KHU VƯỜN CÂY BÁC HỒ
N SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ gạch KT (120X60X3) Theo Chương V 1.906,05 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chương V 2,908 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 147,52 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 Theo Chương V 2,047 100m3
O SỬA CHỮA SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1 Tháo dở cỏ nhân tạo Theo Chương V 2 Công
2 Cỏ nhân tạo (chưa bao gồm công thay cỏ) Theo Chương V 741 m2
3 Công thay cỏ Theo Chương V 741 m2
4 Thay lưới bảo vệ Theo Chương V 638,3 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 2 nước phủ Theo Chương V 94,59 m2
6 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V 94,59 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ Theo Chương V 185,16 m2
8 Giấy ráp Theo Chương V 1,89 m2
P SỬA CHỮA SÂN TENNIS
1 Chà nhám khung thép lưới B40 Theo Chương V 1.043,29 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ Theo Chương V 1.043,29 m2
3 Giấy nhám Theo Chương V 20,87 m2
4 Gia công thép V50x50x2 Theo Chương V 0,025 tấn
5 Lắp dựng thép V50x50x2 Theo Chương V 0,025 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 3,26 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo Chương V 1.317,68 m2
8 Láng nền sàn bằng nhũ tương dày 1cm, Theo Chương V 1.317,68 m2
9 Lớp 1: Nhũ tương tổng hợp xi măng với cát BUTADIEN Latex TH Theo Chương V 658,84 lit
10 Láng nền sàn bằng nhũ tương Sika latex TH với xi măng, dày 1cm, Theo Chương V 1.317,68 m2
11 Lớp 2: Lót nhũ tương tổng hợp trộn xi măng ( Sika Latex TH) Theo Chương V 395,304 lít
12 Bả bằng bột bả Kova TNA-GOLD Theo Chương V 1.317,68 m2
13 Lớp 3: Phủ đệm lớp Mastic làm phẳng mặt sân 2 lớp Theo Chương V 2.635,36 kg
14 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Kova CT-08 2 lớp Theo Chương V 521,51 m2
15 Lớp 4: Sơn hoàn thiện mặt sân Theo Chương V 298,304 m2
16 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Theo Chương V 16,83 m2
17 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED pha 150W Theo Chương V 32 bộ
Q SỬA CHỮA SÂN CẦU LÔNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Chương V 90,232 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm Theo Chương V 0,714 100m2
3 Tôn máng nước bằng tôn múi mạ màu dày 0.45mm Theo Chương V 0,188 100m2
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng pha 150W Theo Chương V 24 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng pha 100W Theo Chương V 2 bộ
R THIẾT BỊ
1 Thiết bị tay chân phối hợp, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm Theo Chương V 1 cái
2 Thiết bị lưng hông, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm Theo Chương V 1 cái
3 Thiết bị đi bộ trên không, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm Theo Chương V 1 cái
4 Thiết bị tập tay vai, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm Theo Chương V 1 cái
5 Thiết bị tập xoay eo, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm Theo Chương V 1 cái
6 Xà đơn 2 bậc, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm Theo Chương V 1 cái
7 Thiết bị tập lưng bụng đơn, sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm Theo Chương V 1 cái
8 Thiết bị tập tay vai (2 vô lăng lớn+1 vô lăng nhỏ) , sơn tĩnh điện xanh đậm và xám đậm Theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->