Gói thầu: 01.XL: Xây dựng hệ thống cầu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953676-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng hệ thống cầu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200937688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:28:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,044,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU CON MA
1 Đào đất hố móng bệ giằng cọc, tường cánh - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 2,0984 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 2,0984 100m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 YcầuKT theo chương V 1,4465 100m3
4 Đắp đất bãi đúc cấu kiện, độ chặt Y/C K = 0,90 YcầuKT theo chương V 0,445 100m3
5 Đắp đất K85 bờ vây thi công, thủ công YcầuKT theo chương V 1,7233 m3
6 Đắp đất K85 bờ vây thi công máy YcầuKT theo chương V 0,3274 100m3
7 Đất đắp bãi đúc cọc, mặt bằng thi công đến HTXL YcầuKT theo chương V 283,3963 m3
8 Vét hữu cơ bằng máy, đất C1 YcầuKT theo chương V 0,511 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I YcầuKT theo chương V 0,511 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 YcầuKT theo chương V 2,5555 100m3
11 Đất đắp đến HTXL YcầuKT theo chương V 320,4597 m3
12 Làm móng bãi thi công dày 10cm CPDD loại 2 YcầuKT theo chương V 0,15 100m3
13 Láng nền bãi thi công dày 2cm, vữa XM M75 YcầuKT theo chương V 150 m2
14 Ván khuôn cọc BTCT YcầuKT theo chương V 1,2206 100m2
15 Bê tông cọc 25Mpa, đá 1x2 YcầuKT theo chương V 21,0223 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm YcầuKT theo chương V 0,6465 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm YcầuKT theo chương V 4,5337 tấn
18 Thép bản đặt sẵn trong bê tông YcầuKT theo chương V 0,6096 tấn
19 Đóng cọc thử BTCT, KT 35x35cm, đất C1 phần ngập đất YcầuKT theo chương V 0,28 100m
20 Đóng cọc thử BTCT, KT 35x35cm, đất C1 phần không ngập đất YcầuKT theo chương V 0,082 100m
21 Đóng cọc, KT 35x35cm, đất C1 phần ngập đất YcầuKT theo chương V 1,08 100m
22 Đóng cọc, KT 35x35cm, đất C1 phần không ngập đất YcầuKT theo chương V 0,28 100m
23 Đập đầu cọc trên cạn YcầuKT theo chương V 0,5513 m3
24 Đóng cọc thép hình trên cạn YcầuKT theo chương V 2,115 100m
25 Nhổ cọc thép hình YcầuKT theo chương V 2,115 100m
26 Thép hình khung dàn YcầuKT theo chương V 0,888 tấn
27 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 YcầuKT theo chương V 3,9975 m3
28 Bê tông bệ giằng cọc, móng kè vai mố, M200, đá 2x4 YcầuKT theo chương V 15,745 m3
29 Bê tông kè vai, hoàn trả kênh thuỷ lợi, M200, đá 2x4 YcầuKT theo chương V 29,9275 m3
30 Bê tông mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40 YcầuKT theo chương V 13,4585 m3
31 Bê tông dầm cầu, tạo dốc mặt cầu M300, đá 1x2, ĐTC YcầuKT theo chương V 35,5839 m3
32 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm YcầuKT theo chương V 0,1689 tấn
33 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm YcầuKT theo chương V 1,2153 tấn
34 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm YcầuKT theo chương V 3,5671 tấn
35 Ống nhựa tạo rỗng dầm cầu YcầuKT theo chương V 1,32 100m
36 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm YcầuKT theo chương V 0,0067 tấn
37 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm YcầuKT theo chương V 0,3645 tấn
38 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm YcầuKT theo chương V 0,6396 tấn
39 Lắp dựng cốt thép bệ giằng cọc, ĐK ≤10mm YcầuKT theo chương V 0,0568 tấn
40 Lắp dựng cốt thép bệ giằng cọc, ĐK ≤18mm YcầuKT theo chương V 0,1013 tấn
41 Ván khuôn móng bệ giằng cọc YcầuKT theo chương V 0,9357 100m2
42 Ván khuôn thép mũ mố, thân kè vai YcầuKT theo chương V 1,0169 100m2
43 Lắp dựng bản chắn đất, bản giảm tải, tấm lát YcầuKT theo chương V 10 cái
44 Thép tấm khe co giãn YcầuKT theo chương V 65,94 kg
45 Bitum khe co giãn YcầuKT theo chương V 38,8 kg
46 Dây đay tẩm nhựa đường làm khe co giãn YcầuKT theo chương V 11,4 kg
47 Sản xuất lan can, tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm YcầuKT theo chương V 0,5284 tấn
48 Lắp đặt lan can tay vịn cầu YcầuKT theo chương V 0,5284 tấn
49 Thép bản YcầuKT theo chương V 29,379 kg
50 Thép ống: YcầuKT theo chương V 45,911 kg
51 Ống nhựa PVC D150mm: YcầuKT theo chương V 5,6 m
52 Cút nhựa nối D150: YcầuKT theo chương V 4 cái
53 Bu lông M12 YcầuKT theo chương V 8 cái
54 Bu lông M16: YcầuKT theo chương V 16 cái
55 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m YcầuKT theo chương V 32 1 rọ
56 Gia công hệ sàn đạo thi công YcầuKT theo chương V 8,878 tấn
57 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 8,878 tấn
58 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 8,878 tấn
59 Công tác làm xà gỗ, ván lát, gỗ ván YcầuKT theo chương V 2,73 1m3
60 Bu lông D20 YcầuKT theo chương V 100 cái
61 Thử tải hệ sàn đạo YcầuKT theo chương V 133,4396 tấn
62 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn, (cầu tạm TC) YcầuKT theo chương V 38 1 rọ
63 Làm và thả rọ đá, loại 1x0,5x0,5m trên cạn,(càu tạm TC) YcầuKT theo chương V 3 1 rọ
64 Gia công hệ khung dàn cầu tạm (5%LD+3thang*1.5%) YcầuKT theo chương V 7,02 tấn
65 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 7,02 tấn
66 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 7,02 tấn
67 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu (càu tạm) YcầuKT theo chương V 0,4 1m3
68 Bu lông các loại YcầuKT theo chương V 126 cái
69 Đào đất hố móng - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 0,6241 100m3
70 Đắp đất hố móng, độ chặt K = 0,95 YcầuKT theo chương V 0,3241 100m3
71 Đóng cọc tre dài <=2.5m, đất cấp 1 YcầuKT theo chương V 23 100m
72 Đắp nền đường bằng máy(đường tránh), độ chặt Y/C K = 0,9 YcầuKT theo chương V 1,3814 100m3
73 Đào nền, đào rãnh, đánh cấp, đào khuôn đất C2 (đường tránh) YcầuKT theo chương V 0,0344 100m3
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới YcầuKT theo chương V 0,1496 100m3
75 Đào phá tuyến tránh thi công YcầuKT theo chương V 1,2433 100m3
76 Đất đến HTXL (đường tránh) YcầuKT theo chương V 173,2277 m3
77 Phá dỡ kết cấu cầu cũ bằng máy - Kết cấu bê tông YcầuKT theo chương V 4,8264 m3
78 Phá dỡ kết cấu cầu cũ bằng máy - Kết cấu đá xây YcầuKT theo chương V 8,0588 m3
79 Phá dỡ bãi đúc , bãi thi công YcầuKT theo chương V 0,0301 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 0,159 100m3
81 Vét hữu cơ, đất C1 (đường đầu cầu) YcầuKT theo chương V 0,3089 100m3
82 Đào nền, đào rãnh, đánh cấp, đào khuôn đất C2 YcầuKT theo chương V 0,1285 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I YcầuKT theo chương V 0,3089 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 0,1285 100m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%Kl), tận dụng đất làm bãi đúc, đường tránh YcầuKT theo chương V 0,1038 100m3
86 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL), tận dụng đất làm bãi đúc, đường tránh YcầuKT theo chương V 1,9713 100m3
87 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới YcầuKT theo chương V 0,5493 100m3
88 Bạt xác rắn lót móng YcầuKT theo chương V 2,3661 100m2
89 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 YcầuKT theo chương V 42,9924 m3
90 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 YcầuKT theo chương V 12,9192 m3
91 Ván khuôn thép mặt đường bê tông YcầuKT theo chương V 0,1834 100m2
92 Làm khe co, khe dọc mặt đường (đường đầu cầu) YcầuKT theo chương V 62,8333 m
93 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng YcầuKT theo chương V 20 m
94 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầu YcầuKT theo chương V 2 cái
95 sản xuất lắp đặt cột đỡ biển báo, sắt ống phi 80 YcầuKT theo chương V 2 cái
96 Bê tông móng cột biển báo, cột hộ lan M150, đá 2x4, PCB40 YcầuKT theo chương V 2,1331 m3
B CẦU CON LỀU
1 Đào đất hố móng bệ giằng cọc, tường cánh - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 1,9048 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 1,9048 100m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 YcầuKT theo chương V 1,2375 100m3
4 Đắp đất bãi đúc cấu kiện, độ chặt Y/C K = 0,90 YcầuKT theo chương V 0,445 100m3
5 Đắp đất K85 bờ vây thi công, thủ công 5% YcầuKT theo chương V 1,8189 m3
6 Đắp đất K85 bờ vây thi công máy 95% YcầuKT theo chương V 0,3456 100m3
7 Đất đắp bãi đúc cọc, mặt bằng thi công đến HTXL YcầuKT theo chương V 258,7622 m3
8 Vét hữu cơ bằng máy, đất C1 YcầuKT theo chương V 0,5075 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I YcầuKT theo chương V 0,5075 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 YcầuKT theo chương V 2,4035 100m3
11 Đất đắp đến HTXL YcầuKT theo chương V 301,3989 m3
12 Làm móng bãi thi công dày 10cm CPDD loại 2 YcầuKT theo chương V 0,15 100m3
13 Láng nền bãi thi công dày 2cm, vữa XM M75 YcầuKT theo chương V 150 m2
14 Ván khuôn cọc BTCT YcầuKT theo chương V 1,2206 100m2
15 Bê tông cọc 25Mpa, đá 1x2 YcầuKT theo chương V 21,0223 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm YcầuKT theo chương V 0,6465 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm YcầuKT theo chương V 4,5337 tấn
18 Thép bản đặt sẵn trong bê tông YcầuKT theo chương V 0,6096 tấn
19 Đóng cọc thử BTCT, KT 35x35cm, đất C1 phần ngập đất YcầuKT theo chương V 0,28 100m
20 Đóng cọc thử BTCT, KT 35x35cm, đất C1 phần không ngập đất YcầuKT theo chương V 0,082 100m
21 Đóng cọc, KT 35x35cm, đất C1 phần ngập đất YcầuKT theo chương V 1,08 100m
22 Đóng cọc, KT 35x35cm, đất C1 phần không ngập đất YcầuKT theo chương V 0,28 100m
23 Đập đầu cọc trên cạn YcầuKT theo chương V 0,5513 m3
24 Đóng cọc ván thép, cọc định vị YcầuKT theo chương V 2,115 100m
25 Nhổ cọc ván thép, cọc định vị YcầuKT theo chương V 2,115 100m
26 Thép hình khung định vị YcầuKT theo chương V 0,888 tấn
27 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 YcầuKT theo chương V 2,3775 m3
28 Bê tông bệ giằng cọc, móng kè vai mố, M200, đá 2x4 YcầuKT theo chương V 15,745 m3
29 Bê tông kè vai, hoàn trả kênh thuỷ lợi, M200, đá 2x4 YcầuKT theo chương V 29,805 m3
30 Bê tông mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40 YcầuKT theo chương V 13,4585 m3
31 Bê tông dầm cầu, tạo dốc mặt cầu M300, đá 1x2, ĐTC YcầuKT theo chương V 35,5839 m3
32 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm YcầuKT theo chương V 0,1689 tấn
33 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm YcầuKT theo chương V 1,2153 tấn
34 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm YcầuKT theo chương V 3,5671 tấn
35 Ống nhựa tạo rỗng dầm cầu YcầuKT theo chương V 1,32 100m
36 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm YcầuKT theo chương V 0,0067 tấn
37 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm YcầuKT theo chương V 0,3645 tấn
38 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm YcầuKT theo chương V 0,6396 tấn
39 Lắp dựng cốt thép bệ giằng cọc, ĐK ≤10mm YcầuKT theo chương V 0,0568 tấn
40 Lắp dựng cốt thép bệ giằng cọc, ĐK ≤18mm YcầuKT theo chương V 0,1013 tấn
41 Ván khuôn móng bệ giằng cọc YcầuKT theo chương V 0,9357 100m2
42 Ván khuôn thép mũ mố, thân kè vai YcầuKT theo chương V 1,0169 100m2
43 Lắp dựng bản chắn đất, bản giảm tải, tấm lát YcầuKT theo chương V 10 cái
44 Thép tấm khe co giãn YcầuKT theo chương V 65,94 kg
45 Bitum khe co giãn YcầuKT theo chương V 38,8 kg
46 Dây đay tẩm nhựa đường làm khe co giãn YcầuKT theo chương V 11,4 kg
47 Sản xuất lan can, tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm YcầuKT theo chương V 0,5284 tấn
48 Lắp đặt lan can tay vịn cầu YcầuKT theo chương V 0,5284 tấn
49 Thép bản YcầuKT theo chương V 29,379 kg
50 Thép ống: YcầuKT theo chương V 45,911 kg
51 Ống nhựa PVC D150mm: YcầuKT theo chương V 5,6 m
52 Cút nhựa nối D150: YcầuKT theo chương V 4 cái
53 Bu lông M12 YcầuKT theo chương V 8 cái
54 Bu lông M16: YcầuKT theo chương V 16 cái
55 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m, YcầuKT theo chương V 32 1 rọ
56 Gia công hệ sàn đạo thi công YcầuKT theo chương V 8,878 tấn
57 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 8,878 tấn
58 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 8,878 tấn
59 Công tác làm xà gỗ, ván lát, gỗ ván YcầuKT theo chương V 2,73 1m3
60 Bu lông D20 YcầuKT theo chương V 100 cái
61 Thử tải hệ sàn đạo YcầuKT theo chương V 133,4396 tấn
62 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn,(cầu tạm) YcầuKT theo chương V 38 1 rọ
63 Làm và thả rọ đá, loại 1x0,5x0,5m trên cạn,(cầu tạm) YcầuKT theo chương V 3 1 rọ
64 Gia công hệ khung dàn cầu tạm (5%LD+3thang*1.5%) YcầuKT theo chương V 7,02 tấn
65 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 7,02 tấn
66 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 7,02 tấn
67 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu YcầuKT theo chương V 0,4 1m3
68 Bu lông các loại YcầuKT theo chương V 126 cái
69 Đào đất hố móng - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 0,6241 100m3
70 Đắp đất hố móng, độ chặt K = 0,95 YcầuKT theo chương V 0,3241 100m3
71 Đóng cọc tre dài <=2.5m, đất cấp 1 YcầuKT theo chương V 23 100m
72 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tuyến tránh) YcầuKT theo chương V 2,6671 100m3
73 Vét hữu cơ, đất C1 (tuyến tránh) YcầuKT theo chương V 0,6375 100m3
74 Đào nền, đào rãnh, đánh cấp, đào khuôn đất C2 YcầuKT theo chương V 0,0577 100m3
75 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới YcầuKT theo chương V 0,1647 100m3
76 Đào phá tuyến tránh thi công (90% KL đắp tuyến) YcầuKT theo chương V 2,4003 100m3
77 Đất đến HTXL (Tuyến tránh) YcầuKT theo chương V 334,4484 m3
78 Phá dỡ bãi đúc , bãi thi công YcầuKT theo chương V 0,0289 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (phá dỡ cầu cũ) YcầuKT theo chương V 0,0289 100m3
80 Vét hữu cơ, đất C1 (đường đầu cầu) YcầuKT theo chương V 0,2158 100m3
81 Đào nền, đào rãnh, đánh cấp, đào khuôn đất C2 (đường đầu cầu) YcầuKT theo chương V 0,2063 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I YcầuKT theo chương V 0,2158 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 0,2063 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%Kl), tận dụng đất làm bãi đúc, đường tránh YcầuKT theo chương V 0,0892 100m3
85 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL), tận dụng đất làm bãi đúc, đường tránh YcầuKT theo chương V 1,6956 100m3
86 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới YcầuKT theo chương V 0,3696 100m3
87 Bạt xác rắn lót móng YcầuKT theo chương V 1,8922 100m2
88 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 YcầuKT theo chương V 32,3576 m3
89 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 YcầuKT theo chương V 12,4602 m3
90 Ván khuôn thép mặt đường bê tông YcầuKT theo chương V 0,1836 100m2
91 Làm khe co, khe dọc mặt đường (đường đầu cầu) YcầuKT theo chương V 62,875 m
92 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng YcầuKT theo chương V 20 m
93 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầu YcầuKT theo chương V 2 cái
94 sản xuất lắp đặt cột đỡ biển báo, sắt ống phi 80 YcầuKT theo chương V 2 cái
95 Bê tông móng cột biển báo, cột hộ lan M150, đá 2x4, PCB40 YcầuKT theo chương V 2,1331 m3
C CẦU LỐI VƯỜNG
1 Đào đất hố móng bệ giằng cọc, tường cánh - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 2,6584 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 2,6584 100m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 YcầuKT theo chương V 1,7105 100m3
4 Đắp đất bãi đúc cấu kiện, độ chặt Y/C K = 0,90 YcầuKT theo chương V 0,235 100m3
5 Đắp đất K85 bờ vây thi công, thủ công 5% YcầuKT theo chương V 1,6632 m3
6 Đắp đất K85 bờ vây thi công máy 95% YcầuKT theo chương V 0,316 100m3
7 Đất đắp bãi đúc cọc, mặt bằng thi công đến HTXL YcầuKT theo chương V 289,6326 m3
8 Vét hữu cơ bằng máy, đất C1( bãi đúc CK) YcầuKT theo chương V 0,511 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I YcầuKT theo chương V 0,511 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 YcầuKT theo chương V 2,3555 100m3
11 Đất đắp đến HTXL (bãi đúc KC) YcầuKT theo chương V 295,3797 m3
12 Làm móng bãi thi công dày 10cm CPDD loại 2 YcầuKT theo chương V 0,15 100m3
13 Láng nền bãi thi công dày 2cm, vữa XM M75 YcầuKT theo chương V 150 m2
14 Ván khuôn cọc BTCT YcầuKT theo chương V 1,2451 100m2
15 Bê tông cọc 25Mpa, đá 1x2 YcầuKT theo chương V 21,0223 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm YcầuKT theo chương V 0,6465 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm YcầuKT theo chương V 4,468 tấn
18 Thép bản đặt sẵn trong bê tông YcầuKT theo chương V 0,8985 tấn
19 Đóng cọc thử BTCT, KT 35x35cm, đất C1 phần ngập đất YcầuKT theo chương V 0,28 100m
20 Đóng cọc thử BTCT, KT 35x35cm, đất C1 phần không ngập đất YcầuKT theo chương V 0,06 100m
21 Đóng cọc, KT 35x35cm, đất C1 phần ngập đất YcầuKT theo chương V 1,12 100m
22 Đóng cọc, KT 35x35cm, đất C1 phần không ngập đất YcầuKT theo chương V 0,24 100m
23 Đập đầu cọc trên cạn YcầuKT theo chương V 0,5513 m3
24 Đóng cọc ván thép, cọc định vị trên cạn YcầuKT theo chương V 2,115 100m
25 Nhổ cọc ván thép, cọc định vị YcầuKT theo chương V 2,115 100m
26 Thép hình hệ khung dàn YcầuKT theo chương V 0,888 tấn
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 YcầuKT theo chương V 7,86 m3
28 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 YcầuKT theo chương V 2,3775 m3
29 Bê tông bệ giằng cọc, móng kè vai mố, M200, đá 2x4 YcầuKT theo chương V 26,945 m3
30 Bê tông kè vai, hoàn trả kênh thuỷ lợi, M200, đá 2x4 YcầuKT theo chương V 49,2 m3
31 Bê tông mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40 YcầuKT theo chương V 13,4585 m3
32 Bê tông dầm cầu, tạo dốc mặt cầu M300, đá 1x2, ĐTC YcầuKT theo chương V 35,5839 m3
33 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm YcầuKT theo chương V 0,1689 tấn
34 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm YcầuKT theo chương V 1,2153 tấn
35 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm YcầuKT theo chương V 3,5671 tấn
36 Ống nhựa tạo rỗng dầm cầu YcầuKT theo chương V 1,32 100m
37 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm YcầuKT theo chương V 0,0067 tấn
38 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm YcầuKT theo chương V 0,3645 tấn
39 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm YcầuKT theo chương V 0,6396 tấn
40 Lắp dựng cốt thép bệ giằng cọc, ĐK ≤10mm YcầuKT theo chương V 0,0568 tấn
41 Lắp dựng cốt thép bệ giằng cọc, ĐK ≤18mm YcầuKT theo chương V 0,1013 tấn
42 Ván khuôn móng bệ giằng cọc YcầuKT theo chương V 0,9357 100m2
43 Ván khuôn thép mũ mố, thân kè vai YcầuKT theo chương V 1,5072 100m2
44 Lắp dựng bản chắn đất, bản giảm tải, tấm lát YcầuKT theo chương V 10 cái
45 Thép tấm khe co giãn YcầuKT theo chương V 65,94 kg
46 Bitum khe co giãn YcầuKT theo chương V 38,8 kg
47 Dây đay tẩm nhựa đường làm khe co giãn YcầuKT theo chương V 11,4 kg
48 Sản xuất lan can, tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm YcầuKT theo chương V 0,5284 tấn
49 Lắp đặt lan can tay vịn cầu YcầuKT theo chương V 0,5284 tấn
50 Thép bản YcầuKT theo chương V 29,379 kg
51 Thép ống: YcầuKT theo chương V 45,911 kg
52 Ống nhựa PVC D150mm: YcầuKT theo chương V 5,6 m
53 Cút nhựa nối D150: YcầuKT theo chương V 4 cái
54 Bu lông M12 YcầuKT theo chương V 8 cái
55 Bu lông M16: YcầuKT theo chương V 16 cái
56 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m, YcầuKT theo chương V 32 1 rọ
57 Gia công hệ sàn đạo thi công YcầuKT theo chương V 8,878 tấn
58 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 8,878 tấn
59 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 8,878 tấn
60 Công tác làm xà gỗ, ván lát, gỗ ván YcầuKT theo chương V 2,73 1m3
61 Bu lông D20 YcầuKT theo chương V 100 cái
62 Thử tải hệ sàn đạo YcầuKT theo chương V 133,4396 tấn
63 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn, (cầu tạm TC) YcầuKT theo chương V 38 1 rọ
64 Làm và thả rọ đá, loại 1x0,5x0,5m trên cạn,(cầu tạm TC) YcầuKT theo chương V 3 1 rọ
65 Gia công hệ khung dàn cầu tạm YcầuKT theo chương V 7,02 tấn
66 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 7,02 tấn
67 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn YcầuKT theo chương V 7,02 tấn
68 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu YcầuKT theo chương V 0,4 1m3
69 Bu lông các loại YcầuKT theo chương V 126 cái
70 Đào đất hố móng - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 0,6241 100m3
71 Đắp đất hố móng, độ chặt K = 0,95 YcầuKT theo chương V 0,3241 100m3
72 Đóng cọc tre dài <=2.5m, đất cấp 1 (cầu tạm TC) YcầuKT theo chương V 23 100m
73 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tuyến tránh) YcầuKT theo chương V 0,2394 100m3
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới YcầuKT theo chương V 0,0166 100m3
75 Đào phá tuyến tránh thi công YcầuKT theo chương V 0,2155 100m3
76 Đất đến HTXL (Tuyến tránh) YcầuKT theo chương V 30,0233 m3
77 Phá dỡ kết cấu cầu cũ bằng máy - Kết cấu bê tông YcầuKT theo chương V 9,895 m3
78 Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu đá xây YcầuKT theo chương V 32,48 m3
79 Phá dỡ bãi đúc , bãi thi công YcầuKT theo chương V 0,0263 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II YcầuKT theo chương V 0,4501 100m3
81 Vét hữu cơ, đất C1 (đường đầu cầu) YcầuKT theo chương V 0,0245 100m3
82 Đào nền, đào rãnh, đánh cấp, đào khuôn đất C2 YcầuKT theo chương V 0,0198 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đường đầu cầu) YcầuKT theo chương V 0,0245 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đường đầu cầu) YcầuKT theo chương V 0,0198 100m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%Kl), tận dụng đất làm bãi đúc, đường tránh YcầuKT theo chương V 0,0513 100m3
86 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL), tận dụng đất làm bãi đúc, đường tránh YcầuKT theo chương V 0,9749 100m3
87 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đường đầu cầu) YcầuKT theo chương V 0,8842 100m3
88 Bạt xác rắn lót móng YcầuKT theo chương V 3,7872 100m2
89 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 YcầuKT theo chương V 64,4908 m3
90 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 YcầuKT theo chương V 15,4044 m3
91 Ván khuôn thép mặt đường bê tông YcầuKT theo chương V 0,2251 100m2
92 Làm khe co, khe dọc mặt đường (đường đầu cầu) YcầuKT theo chương V 103,7917 m
93 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng YcầuKT theo chương V 20 m
94 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầu YcầuKT theo chương V 2 cái
95 sản xuất lắp đặt cột đỡ biển báo, sắt ống phi 80 YcầuKT theo chương V 2 cái
96 Bê tông móng cột biển báo, cột hộ lan M150, đá 2x4, PCB40 YcầuKT theo chương V 2,1331 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->