Gói thầu: Gói thầu số 100: Thi công xây dựng mới biểu tượng con tàu khu du lịch mũi Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 100: Thi công xây dựng mới biểu tượng con tàu khu du lịch mũi Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20190757732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (chương trình mục tiêu Phát triển hạ tầng du lịch) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:28:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,929,666,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG ViỆC CHÍNH | |||
| B | A1. XÂY DỰNG SÀN BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 83,0397 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 4,8517 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 237,2563 | m2 |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 6,6555 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 0,1305 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 mối nối |
| 8 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, khung định vị ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 11 | Sản xuất khung định vị cọc (khấu hao 70% theo quy định, tính luôn cho sàn cầu dẫn) | Chương V của E-HSMT | 7,722 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Chương V của E-HSMT | 44,94 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Chương V của E-HSMT | 44,94 | tấn |
| 14 | Sản xuất hệ đà giáo thi công sàn biểu tượng (tính khấu hao 70% theo quy định, tính luôn cho sàn cầu dẫn) | Chương V của E-HSMT | 5,7438 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 28,719 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 28,719 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,0819 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, chiều cao ≤28m (không tính chống thép do đã có hệ đở) | Chương V của E-HSMT | 2,2909 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 43,8417 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, sàn mái, chiều cao ≤28m (không tính chống thép do đã có hệ đở) | Chương V của E-HSMT | 3,3407 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2175 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3515 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 15,5536 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,5029 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,821 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,305 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,177 | tấn |
| 28 | Gia công thép bản dày 8-12mm | Chương V của E-HSMT | 5,15 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép hộp | Chương V của E-HSMT | 5,15 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5619 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1785 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| C | A2. BIỂU TƯỢNG CON TÀU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,6731 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5157 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 177,7312 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 177,7 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào lan can có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 27,23 | m2 |
| 14 | Sơn Epoxy theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 189,7 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,4816 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,4228 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 18 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch ceramic giả đá 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 19 | Lát đá granite đen kim sa bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 42,2175 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite suối lau khò nhám | Chương V của E-HSMT | 225 | m2 |
| 21 | Sóng bê tông biểu tượng con tàu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6062 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7964 | tấn |
| D | A3. SÀN CẦU DẪN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 117,4009 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 6,8593 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 335,4313 | m2 |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 9,4095 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 0,1845 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,009 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 mối nối |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | Chương V của E-HSMT | 64,2 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khungđịnh vị dưới nước | Chương V của E-HSMT | 64,2 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 13 | Lắp dựng kết cấu khung đở ván khuôn sàn dưới nước | Chương V của E-HSMT | 51,6942 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 51,6942 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,029 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (không tính cột chống thép) | Chương V của E-HSMT | 3,0869 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 52,5348 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không tính cột chống) | Chương V của E-HSMT | 3,7935 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 23 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,3944 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 365 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,7196 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 46,631 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 47,81 | m2 |
| 29 | Sơn Epoxy theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 56,2 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,135 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 21,4028 | tấn |
| 33 | Gia công thép bản dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 7,1734 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép bản | Chương V của E-HSMT | 7,1734 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7634 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,299 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,8877 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,4234 | tấn |
| E | A4. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 280W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA - 0,6/1KV 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa xoắn HDPE, ĐK 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 10 | Bu lông D16 mạ kẽm + đế thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Lắp dựng trụ đèn trang trí, chùm đèn tay kiểu và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 R=57m và trụ đở | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 17 | Kẹp định vị ống,ốc xiết cáp, sơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh:<br/>Xác định bằng 5,0% x (giá trị xây lắp của công việc chính) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi