Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 13:01:00 đến ngày 2020-10-01 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,931,598,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ THU NƯỚC ĐẦU MỐI (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đập, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,49 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,87 | m2 |
| 11 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,31 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 129,9 | kg |
| 14 | Sỏi lọc 4x6 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 15 | Đắp đê bao, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 16 | Bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35 | bao |
| 17 | Lắp ống nhựa dẫn dòng PVC D200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| B | BỂ THU NƯỚC ĐẦU MỐI (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp Bin lọc D110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,1 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 8 | Bu lông M10-40 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cao su tấm dày 8mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m2 |
| C | BỂ LẮNG ( Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 127,14 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bể, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 218,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,08 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông hầm van, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông rãnh nghiêng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp bể, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48,19 | m2 |
| 11 | Ván khuôn hầm van | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 234,7 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mái nghiêng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,38 | m2 |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 817,09 | kg |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 829,52 | kg |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 525,57 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 297,19 | kg |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,3 | kg |
| 19 | Đánh màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 158,22 | m2 |
| 20 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| D | BỂ LẮNG ( Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt van phao hạn chế lưu lượng D90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt phao chống lọt khí, đường kính van 90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối bích PE D75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối bích PE D90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối bích PE D110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt chuyển bậc PE D110 -90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút T cân HDPE bằng phương hàn, đường kính côn, cút 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE, đường kính 90-75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông hàn chống thấm HDPE D90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, PN6 khoan lỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D75mm, PN16 khoan lỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, PN16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D75mm, PN16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,7 | m |
| E | BỂ LỌC ÁP LỰC + NHÀ BAO CHE (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 111,74 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 75,44 | kg |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m2 |
| 9 | Thép hình làm khung, mái nhà | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 845 | kg |
| 10 | Bu lông M18x80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lợp mái tôn màu đỏ sóng thẳng dày 0.35mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47,43 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 14 | Khoá móc chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| F | BỂ LỌC ÁP LỰC + NHÀ BAO CHE (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Cát Thạch Anh D=1-:-1,5 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 2 | Sỏi lọc tiêu chuẩn D=10 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Lắp cụm bình lọc AL INNOX SUS304 D800x2200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm PN16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm, PN16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, PN 16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,75 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lăp đặt cút T thu HDPE D125-75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút T thu HDPE D90-75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút T đều HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút T đều HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông thu HDPE D125-90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90-75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nối ống kẽm - HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khấu nối HDPE đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối bích PE D125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối bích PE D75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| G | BỂ CHỨA TẬP TRUNG (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông hầm van, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,35 | m2 |
| 8 | Ván khuôn hố van <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nền sân | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,46 | m2 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 392,83 | kg |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 380,22 | kg |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 462,67 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 96,75 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 250,52 | kg |
| 16 | Cốt thép bậc, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,8 | kg |
| 17 | Đánh màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 19 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m2 |
| H | BỂ CHỨA TẬP TRUNG (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 80mm, xả cặn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt bin lọc D160 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm PN16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm PN16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN16, xả tràn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 160mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE D160-140 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE D125-110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D160mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 160mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| I | HẦM VAN TUYẾN (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào hầm van, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hầm van, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố van | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,79 | kg |
| J | HẦM VAN TUYẾN (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm, PN12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm, PN12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm, PN12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, PN12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, PN12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,2 | m |
| 24 | Kép đồng D40 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút T HDPE, đường kính côn, cút 125-90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút T HDPE, đường kính côn, cút 110-90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút T HDPE, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút T HDPE, đường kính côn, cút 90-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút T HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút T HDPE, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 90-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 75-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| K | HẦM VAN HỘ GIA ĐÌNH (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào đất hầm van, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hầm van, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng chèn tường hầm van | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 111,61 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 279,03 | kg |
| L | HẦM VAN HỘ GIA ĐÌNH (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm+ hôp van tôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 393 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm, PN12,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.965 | m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.179 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 275,1 | m |
| 5 | Lắp vòi gạt đồng D15 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 393 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 393 | cái |
| M | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.183,57 | m3 |
| N | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.158,66 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 166,6 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 288,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống, độ chặt K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.262,28 | m3 |
| 6 | Bê tông mố, bọc ống, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 7 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,46 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố, bọc ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 83,08 | m2 |
| O | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 137 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 247 | m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích thép D125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt bích thép D114mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm, PN6 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.989 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, PN6 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 919 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm,PN6 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 206 | m |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 125-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút T HDPE, đường kính côn, cút 125-90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút T HDPE, đường kính côn, cút 125-75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút T HDPE, đường kính côn, cút 125-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút T HDPE, đường kính côn, cút 110-90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp chuyển bậc HDPE 125-110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 110-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối ống kẽm - nhựa HDPE, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE, đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Bu lông M14-50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 386 | bộ |
| 32 | Cao su tấm dày 8mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 33 | Thử áp lực đường đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 137 | m |
| 34 | Thử áp lực đường đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 247 | m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 206 | m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 919 | m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.989 | m |
| P | ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.115,46 | m3 |
| 3 | Bê tông mố, bọc ống đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,48 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, bọc ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40,44 | m2 |
| 7 | Cốt thép neo ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,7 | kg |
| Q | ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 81 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt cút thép kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, PN6 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.648 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, PN6 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.235 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, PN6 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.690 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, PN6 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.923 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN6 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.277 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN8 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.060 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, PN12.5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.815 | m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90-25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm-25 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40-25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 95 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 269 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút T HDPE D63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút T HDPE D20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 55 | cái |
| 49 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 90-75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 75-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 75-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 63-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 50-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 50-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 40-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 40-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt chuyển bậc HDPE, đường kính 32-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cái |
| 60 | Thử áp lực đường đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 226 | m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.815 | m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.060 | m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.277 | m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.923 | m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.690 | m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.235 | m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.648 | m |
| R | Mua Bình lọc vỏ INOX SUS 304 kích thước D800x2200 (áp suất làm việc 6 kg/cm2) - Phần thiết bị | |||
| 1 | Mua Bình lọc vỏ INOX SUS 304 kích thước D800x2200 (áp suất làm việc 6 kg/cm2) - Phần thiết bị | 3 | cái | |
| S | Thuế tài nguyên - phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên - phí bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi