Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí năm 2020; ngân sách huyện bố trí từ năm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:51:00 đến ngày 2020-10-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,698,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đường dạo bộ trên đỉnh kè | |||
| 1 | Đá dăm đầm chặt tiêu chuẩn dày 10cm | Chương V | 10,8 | 100m2 |
| 2 | Lót ni lông xác rắn | Chương V | 11,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 4,331 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 46,9 | m2 |
| B | Tuyến kè | |||
| 1 | Đào đất thi công tuyến kè bằng thủ công, đất cấp I (5% KL) | Chương V | 73,933 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công tuyến kè bằng máy đào 1,25mm3, đất cấp I (95% KL) | Chương V | 14,0473 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tuyến kè bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) | Chương V | 82,146 | m3 |
| 4 | Đắp đất tuyến kè bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) | Chương V | 15,6077 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp mua trên phương tiện vận chuyển | Chương V | 1.856,4996 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km đầu | Chương V | 18,565 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4Km tiếp theo | Chương V | 18,565 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7Km cuối | Chương V | 18,565 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 29,543 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) | Chương V | 5,6132 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đỉnh, dầm chân khay, đá 1x2, M250 | Chương V | 104,49 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái kè, đá 1x2, M250 | Chương V | 131,2436 | m3 |
| 13 | Bê tông móng kè khóa mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,632 | m3 |
| 14 | Bê tông thân kè khóa mái, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,54 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, dầm đỉnh kè, đường kính <=10mm | Chương V | 1,1304 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, dầm đỉnh kè, đường kính <=18mm | Chương V | 2,7312 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kè, đường kính <=10mm | Chương V | 5,1048 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đỉnh, chân khay, bậc mái kè | Chương V | 8,2992 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè khóa mái | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân kè khóa mai | Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 21 | Đá hộc xếp khan hộ chân kè | Chương V | 105 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 2,2248 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D48mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 25 | Ni lông xác rắn lót móng | Chương V | 10,104 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 50,52 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi