Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Tuyến mương tiêu úng xã Thạch Văn, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Tuyến mương tiêu úng xã Thạch Văn, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:17:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,495,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN MƯƠNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8014 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 10,8027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo chỉ dẫn chương V | 11,6041 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 30,8621 | 100m3 |
| 5 | Mua đất, vận chuyển đến chân công trình | Theo chỉ dẫn chương V | 3.870,1107 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 204,9584 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 676,4747 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,7472 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 38,332 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1579 | tấn |
| 11 | Rải Bạt lót lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 20,4958 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 119,935 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh mương | Theo chỉ dẫn chương V | 54,3578 | 100m2 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3133 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,965 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2384 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,3268 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống, xà mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,83 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,04 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,5 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5029 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0532 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0664 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 29,26 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống | Theo chỉ dẫn chương V | 1,005 | 100m2 |
| 17 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo chỉ dẫn chương V | 26,19 | Kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi