Gói thầu: Thi công Sửa chữa tầu bán lẻ BC 02 cấp định kỳ trên đà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng dầu B12 |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa tầu bán lẻ BC 02 cấp định kỳ trên đà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 15:41:00 đến ngày 2020-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,667,851 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công việc phục vụ. | |||
| 1 | Đưa tàu lên đà, kê kích an toàn, hạ thuỷ (A chịu tàu lai nếu có) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | lượt |
| 2 | Thời gian tàu trên đà | 25 | ngày | |
| 3 | Cung cấp điện phục vụ sinh hoạt trong thời gian sửa chữa (tạm tính) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 500 | KW |
| 4 | Đo tôn vỏ lập số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | tàu |
| 5 | Chi phí phục vụ chạy thử và bàn giao tàu | 1 | tàu | |
| 6 | Thu dọn và xử lý chất thải trong quá trình sửa chữa | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tàu |
| 7 | Cấp nước ngọt sử dụng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| B | Phần phun cát, đánh gỉ và sơn | |||
| 1 | Cạo hà đáy, mạn ướt và mớn thay đổi (tạm tính 20% diện tích) (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 62,8 | m2 |
| 2 | Rửa nước ngọt một lượt toàn bộ diện tích đáy, mạn ướt và mớn thay đổi (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 314 | m2 |
| 3 | Phun cát đạt tiêu chuẩn SA2.0 (NC + VT) toàn bộ diện tích đáy, mạn ướt và mớn thay đổi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 314 | m2 |
| 4 | Sơn 04 lớp theo quy trình của hãng sơn Interpaint (02 lớp chống gỉ + 01 lớp trung gian + 01 chống hà) (NC + VT phụ) toàn bộ diện tích đáy, mạn ướt va mớn thay đổi | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1.256 | m2 |
| 5 | Sơn intergard 5600 màu đỏ | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật. | 65 | lít |
| 6 | Sơn intergard 5600 màu ghi | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật. | 65 | lít |
| 7 | Sơn intergard 253 màu ghi | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật. | 60 | lít |
| 8 | Sơn interswift 6600 màu đỏ | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật. | 80 | lít |
| 9 | Dung môi GTA 220 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật. | 13 | lít |
| 10 | Dung môi GTA 007 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật. | 5 | lít |
| 11 | Phun cát đạt tiêu chuẩn SA2.0 (NC + VT) toàn bộ diện tích mạn khô | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 27 | m2 |
| 12 | Sơn 03 lớp theo quy trình của hãng sơn Interpaint (02 chống gỉ + 01 màu) (NC + VT phụ) toàn bộ diện tích mạn khô | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 81 | m2 |
| 13 | Sơn intergard 5600 màu đỏ | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 5 | lít |
| 14 | Sơn intergard 5600 màu ghi | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 5 | lít |
| 15 | Sơn interthane 990 màu xanh lam | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 3 | lít |
| 16 | Dung môi GTA 220 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | lít |
| 17 | Dung môi GTA 733 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | lít |
| 18 | Tháo toàn bộ con trạch gỗ ra để sơn và lắp lại (NC) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | hệ thống |
| 19 | Phun cát tôn trong đạt tiêu chuẩn SA2.0 (NC + VT) toàn bộ diện tích con trạch, cọc bích, tời neo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 15 | m2 |
| 20 | - Sơn 03 lớp theo quy trình của hãng sơn Interpaint (02 chống gỉ + 01 màu) (NC + VT phụ) toàn bộ diện tích con trạch, cọc bích, tời neo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 45 | m2 |
| 21 | Sơn intergard 5600 màu đỏ | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 5 | lít |
| 22 | Sơn intergard 5600 màu ghi | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 5 | lít |
| 23 | Sơn interthane 990 màu đen | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 5 | lít |
| 24 | Dung môi GTA 220 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | lít |
| 25 | Dung môi GTA 733 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | lít |
| 26 | Tháo xông xích phục vụ vệ sinh sơn và lắp lại (NC) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | cụm |
| 27 | Vệ sinh sạch sẽ trong hầm neo (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | hầm |
| 28 | Gõ gỉ xích neo hết gỉ cứng (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 100 | m |
| 29 | Sơn 02 lớp (01 lớp chống gỉ + 01 lớp sơn đen) xích neo (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 100 | m |
| 30 | Sơn 01 lớp sơn chống gỉ hầm neo, hầm cách ly (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 150 | m2 |
| 31 | Sơn chống gỉ M nâu đỏ | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 25 | lít |
| 32 | Sơn đen M270 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 5 | lít |
| 33 | Dung môi pha sơn | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 2 | lít |
| 34 | Kẻ vẽ thước nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tầu, số đăng ký, đường nước đầy tải, đường nước không tải, dấu mạn khô (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | tàu |
| 35 | - Vệ sinh đảm bảo PCCN (NC + VT phụ) hầm máy, hầm bơm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2 | hầm |
| 36 | - Vệ sinh sạch sẽ các hầm sau sửa chữa (NC + VT phụ) (hầm máy, hầm bơm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2 | hầm |
| 37 | Vệ sinh đảm bảo PCCN 6 hầm hàng (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6 | hầm |
| 38 | Dọn vệ sinh sạch sẽ 06 hầm hàng sau khi sửa chữa (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 6 | hầm |
| 39 | Vệ sinh, quét xi măng 02 két nước ngọt và 01 két dằn sau lái (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 3 | két |
| 40 | Xi măng P40 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 200 | kg |
| C | Phần sắt hàn | |||
| 1 | Thay tôn đáy, tạm tính: 20m2xd6 (NC+VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 942 | kg |
| 2 | Thay tôn đáy buồng máy, tạm tính: 5m2xd8 (NC+VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 314 | kg |
| 3 | Cắt thay diềm trên con trạch: 100x15000x2bênxd6 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 141,3 | kg |
| 4 | Cắt thay tôn mã giữ con trạch gỗ:340x100xd6x77 cái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 123,31 | kg |
| 5 | Lốp xe con (đệm chống va hai mạn tàu) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 8 | cái |
| 6 | Công khoan lỗ và buộc lốp lên tàu | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 12 | cái |
| 7 | Khuy treo lốp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 24 | bộ |
| 8 | Maní buộc lốp D16 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 24 | cái |
| 9 | Dây nilon D24 buộc lốp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 24 | m |
| 10 | Thay zoăng 03 cửa chính + 03 cửa sổ cabin buồng ở: 20x30x15000 (VT + NC) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 15 | m |
| 11 | Tôn lợi cửa 8000x20xd5 (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6,28 | kg |
| 12 | Cắt thay tôn cửa chính tôn d5 KT: 200x600x8 (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 37,68 | kg |
| 13 | Bản lề (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 4 | bộ |
| 14 | Sau lái: 7000x400xd4 (be chắn sóng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 87,92 | kg |
| 15 | Mạn tầu: 400x400xd4 (be chắn sóng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 5,02 | kg |
| 16 | Mã gia cường: 170x240xxd4x10 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 12,81 | kg |
| 17 | Thép L50x50x5x11500x2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 86,71 | kg |
| 18 | Cắt và hàn lại kẽm chống ăn mòn điện hóa vỏ tàu phục vụ sửa chữa (NC) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 20 | quả |
| 19 | Kẽm chống ăn mòn đáy tàu (5kg/quả) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 20 | quả |
| 20 | Thay chân nắp che cụm piston lái thủy lực bằng tôn d4 KT: 1400x200 (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 8,79 | kg |
| 21 | Cắt thay diềm nóc cabin sau lái bằng tôn d4 KT: 3000x150xd4 (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 14,13 | kg |
| 22 | Cắt thay chân bệ, cọc bích tàu bằng tôn d6 KT: 300x800x6; 300x300x4x6 (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 169,56 | kg |
| D | Các hệ thống | |||
| 1 | Bảo dưỡng máy lái (NC+VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 2 | Tháo kiểm tra trục lái và bánh lái để sửa chữa lắp lại (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | hệ thống |
| 3 | Cắt tháo bu lông bích lái, ky lái phục vụ tháo bánh lái (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 4 | Lắp lại hệ bánh lái, trục lái sau khi sửa chữa xong (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 5 | Hàn đắp 02 cổ xoa trục lái (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 2 | xoa |
| 6 | Tiện đảm bảo yêu cầu 02 cổ trục lái (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 2 | cụm |
| 7 | Thay bulông bánh lái M24x120 (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | bộ |
| 8 | Thay mới phớt piston sau lái (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 2 | bộ |
| 9 | Thay mới 02 vòng bi chao (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 2 | chiếc |
| 10 | Tháo chân vịt, rút trục mang về xưởng kiểm tra, sửa chữa, lắp lại (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | trục |
| 11 | Đưa trục lên máy tiện kiểm tra độ đồng tâm, độ cong (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | trục |
| 12 | Tiện láng, đánh bóng 02 xoa cũ (không thay xoa) (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 2 | xoa |
| 13 | Tiện láng bích tuốc tô (NC + VT phụ), KT xoa đắng trước và sau: D98-d90 = 350 và 420 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | bộ |
| 14 | Quấn bọc bổ sung lại lớp bảo vệ trục (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 15 | Vệ sinh, tháo, thay mới bạc cao su trước và sau: D135- d98,5 =170 và 340 (NC) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | bộ |
| 16 | Bạc cao su (VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | bộ |
| 17 | Kiểm tra căn chỉnh độ đồng tâm, độ A-V củ hệ máy chính - hộ số-hệ trục chân vịt, gia công khuôn căn, đổ nhựa căn máy đảm bảo kĩ thuật (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 18 | Nhựa căn máy Chochfast (01 hộp/6.8kg) (VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | hộp |
| 19 | Xốp khuôn căn + bu lông tăng chỉnh (M14x60=12 bộ) (VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 20 | Tháo chân vịt, vận chuyển về xưởng, kiểm tra khảo sát lên phương án sửa chữa (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 21 | Vệ sinh làm sạch, đánh bóng cánh chân vịt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cái |
| 22 | Hàn nắn các vị trí cánh chân vịt bị mẻ, rách, mài bóng lại bề mặt và nắn sửa đảm bảo yêu cầu (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cái |
| 23 | Tháo bơm hàng (loại bơm trục vít, Q = 60 m3/h, n = 1500 v/p) kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | cụm |
| 24 | Vòng bi đỡ trục lai bơm hàng | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 25 | Vòng bi trung gian UC210 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 26 | Càng cua tách ly hợp bơm hàng | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các cụm van công nghệ trên boong (Dy100 - Dy150), thử kín bằng áp lực 2kg/cm2, kiểm tra độ đồng tâm của trục van (NC+VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Tet làm kín D8 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 8 | m |
| 29 | Bu lông ê cu | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 256 | bộ |
| 30 | Gioăng bìa canh cơ rít | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 48 | chiếc |
| 31 | Tháo rời toàn bộ chi tiết tời neo, vệ sinh, kiểm tra các thông số kỹ thuật, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh (NC+ VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| E | Phần mộc | |||
| 1 | Thay gỗ con trạch (gỗ nhóm IV): 200x140x15m (NC + VT) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 0,42 | m3 |
| F | Động cơ lai chân vịt (6L160 - 135CV) | |||
| 1 | Tháo tách ống xả, ống hút và các đường ống liên quan ra ngoài, vệ sinh, kiểm tra, lắp ráp lại hoàn chỉnh.(NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 2 | cụm |
| 2 | Tháo, lắp nắp cabo, cửa khám gia công gioăng nắp cabô, gioăng nắp cửa. (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo nhấc 6 mặt qui lát và các chi tiết liên quan, vệ sinh, kiểm tra.(NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | cụm |
| 4 | Tháo rời 12 cụm xupáp hút, xupáp xả vệ sinh, kiểm tra, rà kín, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại.(NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 12 | cụm |
| 5 | Tháo các cụm dàn cò, thanh đẩy vệ sinh kiểm tra, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp lại hoàn chỉnh. (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | cụm |
| 6 | Kiểm tra, căn chỉnh lại khe hở xupáp đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 7 | Thay mới gioăng, lắp lại hoàn chỉnh 6 mặt qui lát vào máy. (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | cụm |
| 8 | Zoăng kín nước | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Zoăng kín dầu | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Zoăng đồng nắp quy lát | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Tháo rút 6 cụm piston, biên, xéc măng ra khỏi máy,vệ sinh, kiểm tra (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | cụm |
| 12 | Kẹp chì đo khe hở dầu 6 bạc biên lấy số liệu trước và sau khi sửa chữa. (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | cụm |
| 13 | Đo lấy số liệu của piston, xi lanh, xéc măng, ắc và khe hở dầu bạc ắc, thay thế các chi tiết bị hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | cụm |
| 14 | Tháo rút 6 xi lanh, vệ sinh, kiểm tra lắp ráp hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | cụm |
| 15 | Thay thế các chi tiết không đảm bảo kĩ thuật, các gioăng liên quan, lắp lại hoàn chỉnh 6 nhóm piston - biên - xéc măng vào máy (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | cụm |
| 16 | Tháo cẩu block ra ngoài, vệ sinh, kiểm tra (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 17 | Tháo trục khuỷu, bánh đà, vệ sinh sạch trục và các gối đỡ, đo đường kính các cổ biên, cổ trục (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 18 | Kiểm tra khe hở bạc trục, thay thế bạc (nếu cần), lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 7 | cụm |
| 19 | Thay thế các chi tiết không đảm bảo kĩ thuật, lắp ráp lại hoàn chỉnh trục khuỷu - block máy và các chi tiết liên quan (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 20 | Bạc biên (Tiệp) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 2 | cặp |
| 21 | Bạc trục (Tiệp) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 3 | cặp |
| 22 | Piston (TQ) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 2 | quả |
| 23 | Sơmi (TQ) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 24 | Xéc măng | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Êcu biên | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 26 | Chốt chẻ bu lông biên | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Zoăng cao su sơmi | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Bìa cankerit lọai (1-2) mm làm zoăng | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | m2 |
| 29 | Cao su tấm loại 3 mm làm zoăng | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | m2 |
| 30 | Dây chì | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 10 | m |
| 31 | Tháo 6 vòi phun vệ sinh, kiểm tra thay thế các chi tiết không đảm bảo, cân chỉnh áp lực phun, lắp hoàn chỉnh vào máy (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 6 | cụm |
| 32 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ điều tốc, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 33 | Tháo BCA và hệ truyền động BCA, vệ sinh, kiểm tra, thay thế chi tiết không đảm bảo, lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 34 | Vận chuyển đi cân bơm trên máy chuyên dùng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | chiếc |
| 35 | Cân bơm trên máy chuyên dùng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | chiếc |
| 36 | Tháo, vệ sinh bầu lọc thô, bầu lọc tinh, thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 2 | chiếc |
| 37 | Zoăng đệm ngòi phun | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Zoăng đồng D8 + D10 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Kim phun (Tiệp) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Piston longer (01 bộ = 06 quả) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 3 | quả |
| 41 | Van một chiều bơm cao áp | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 42 | Khớp lai bơm cao áp | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Tháo, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn thô, bầu lọc tinh, thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 2 | cụm |
| 44 | Tháo bơm dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, gia công thay gioăng, lắp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 45 | Tháo bơm lắc tay dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, gia công thay gioăng, lắp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 46 | Tháo sinh hàn dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra thử áp lực, lắp lại (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 47 | Tháo vệ sinh các te, thay dầu nhờn, thay gioăng lắp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 48 | Tháo bơm nước mặn, vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 49 | Tháo sinh hàn nước, vệ sinh, kiểm tra, thay zoăng tết, thử áp lực, lắp lại (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 50 | Tháo pu li , bẩng chắn đầu máy, kiểm tra các bánh răng đầu máy, cắt thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 51 | Tháo rút trục cam, vệ sinh, kiểm tra khe hở bạc trục, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 52 | Kiểm tra, đặt lại góc phối khí đảm bảo KT (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 53 | Tháo tách hộp số ra khỏi máy, lắp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa xong (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 54 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm dầu, phin lọc, lắp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 55 | Tháo mở nắp hộp số, tháo nhấc cầu trên hộp số, vệ sinh, kiểm tra (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 56 | Tháo rã cầu dưới hộp số kiểm tra, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa xong (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 57 | Thay thế các chi tiết hỏng (vòng bi, lá côn), lắp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 58 | Tháo rút sinh hàn dầu hộp số, vệ sinh, kiểm tra, thay zoăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 59 | Thử áp lực sinh hàn (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | 1 | cụm |
| 60 | Chốt chẻ bu lông bánh đà | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Tết sợi 20 x 20 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 3 | m |
| 62 | Cao su giảm chấn bánh đà | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 8 | quả |
| 63 | Đinh nhôm tán lá côn | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 150 | cái |
| 64 | Phớt trục tay số | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Phớt trục hộp số | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Vòng bi 6206 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 2 | vòng |
| 67 | Phớt 120x160x14 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 68 | Phớt 130x160x14 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 69 | Kiểm tra toàn bộ máy đủ điều kiện, khởi động máy, theo dõi và hiệu chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | cụm |
| 70 | Tháo, vệ sinh, rà kín van thông biển Dy 100 thử áp 4kg/cm2 ((NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2 | van |
| 71 | Tháo vỉ lọc rác, vệ sinh, hàn bịt, thử kín áp lực hộp van (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2 | cụm |
| 72 | Bảo dưỡng bơm tạp dụng: vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | bơm |
| 73 | Xúc rửa két nước ngọt, két nhiên liệu (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 2 | két |
| 74 | Xúc rửa két dầu nhớt (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | két |
| 75 | Tháo vệ sinh, sửa chữa toàn bộ hệ thống ống nước la canh (NC + VT phụ) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | HT |
| 76 | Ống thép D100x5 = 6,5m | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 80,11 | kg |
| 77 | Ống tráng kẽm D48x3,6 = 10m | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 39,4 | kg |
| 78 | Ống tráng kẽm D34x3,2 = 5m | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 12,15 | kg |
| 79 | Ống tráng kẽm D42x3,2 = 10m | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 30,6 | kg |
| 80 | Ống tráng kẽm D27x3,2 = 5m | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 9,39 | kg |
| 81 | Cút thép D48 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Cút thép D42 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Cút thép D34 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Cút thép D27 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Thay van ren đồng D48 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Thay van ren đồng D34 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Thay van ren đồng D42 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Bu lông êcu (M12-M16) x 50 lắp đặt cho cả hệ thống | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 150 | bộ |
| 89 | Cao su tấm 5 li | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | m2 |
| 90 | Cô rê sắt (D 21-D48) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 40 | cái |
| 91 | Ống cao su nối D21 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | m |
| 92 | Ống cao su nối D34 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 0,2 | m |
| 93 | Ống cao su nối D42 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1,5 | m |
| 94 | Ống cao su nối D48 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 0,5 | m |
| 95 | Ống cao su nối D27 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | 1 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi