Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và vốn đối ứng của địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 17:44:00 đến ngày 2020-10-05 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,126,066,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BÁN TRÚ - PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 56,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 180,426 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,466 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,544 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,242 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,287 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,898 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,386 | lỗ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,056 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 208,926 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 706,802 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 73,508 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,05 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,403 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 302,741 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 658,907 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2, gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 82,404 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 240,965 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung cotto 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 36,07 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,612 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,9 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 302,741 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 658,907 | m2 |
| B | NHÀ BÁN TRÚ - PHẦN NÂNG CẤP, MỞ RỘNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,781 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23,116 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,594 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,789 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,679 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,046 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,937 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,244 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,748 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,44 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,75 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,193 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,106 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 80 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,394 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,988 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,365 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền hiên sau | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,559 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,185 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,699 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,187 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,51 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,405 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,558 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,047 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,201 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,073 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,333 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,908 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,306 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,128 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,477 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,909 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,333 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,126 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,352 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,997 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,196 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 51,037 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,573 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,437 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,55 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,531 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,288 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,871 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,377 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,186 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,911 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,789 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,327 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,155 | m3 |
| 61 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,856 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,658 | 100m2 |
| 65 | Tấm ốp sườn ốp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 49,22 | m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D90 dày 2,2mm thoát nước mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 67 | Cút nhựa uPVC D90-PN6, thoát nước mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác INOX D100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | quả |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,228 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,247 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,818 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,936 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,165 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,628 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,165 | m2 |
| 77 | Gia công lan can tay vịn cầu thang bằng thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | m2 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,614 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,307 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,771 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,424 | m3 |
| 84 | SXLD Lan can đường dốc bằng INOX | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70,21 | kg |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 617,712 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 273,388 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27,062 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 730,569 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 178,007 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 344,705 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 918,162 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1.253,281 | m2 |
| 93 | Láng sàn sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,55 | m2 |
| 94 | Láng mái hiên bằng xi măng nguyên chất dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 114,686 | m2 |
| 95 | Quét chống thấm mái, sê nô bằng Sikatop Seal 107 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 114,686 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, móc nước, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 46,387 | m |
| 97 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2, gạch 250x400mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 86,724 | m2 |
| 98 | Lát gạch đất nung 300x300 -tiết diện gạch ≤ 0,122mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 92,136 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 239,368 | m2 |
| 100 | Lát gạch đất nung 400x400mm-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,058 | m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,207 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 27,707 | m2 |
| 103 | Gia công lan can thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,558 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 52,137 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,576 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,638 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 64,186 | m2 |
| 109 | SXLD cửa đi mở quay nhôm hệ VP 4500, kính trắng an toàn dày 6,38mm, thanh nhôm hệ màu cà phê ( bao gồm đầy đủ phụ kiện, trừ khóa cửa) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 103,95 | m2 |
| 110 | SXLD cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm hệ VP 4400, kính trắng an toàn dày 6,38mm, thanh nhôm hệ màu cà phê ( bao gồm đầy đủ phụ kiện, trừ khóa cửa) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23,11 | m2 |
| 111 | Khóa cửa đi Golking 4500 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 112 | SXLD vách kính nhôm hệ VP 4400, kính trắng an toàn dày 6,38mm, thanh nhôm hệ màu cà phê ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m2 |
| 113 | Thi công trần bằng tôn + khung xương | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 167,747 | m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt phào trần nhôm (Phào trung) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 152,46 | m |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,599 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,018 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt van HDPE, ĐK25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + phụ kiện | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt ĐK20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ( Bể có sẵn, chỉ tính nhân công lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê chếch 45 độ uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/90 nối bằng p/p dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/60 nối bằng p/p dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 nối bằng p/p dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Leb buld tròn 20W-220v | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 83 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần điện cơ 220v-80w | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 41 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 400x300x150mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | TĐP mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 3 - 6 module | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 40A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 20A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 16A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + đế âm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + đế âm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + đế âm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều âm tường + đế âm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi 3chấu âm tường + đế âm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 53 | Mặt công tắc, ổ cắm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 138 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1.010 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 155 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1.370 | m |
| 64 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 400x600x200mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 66 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 67 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | m3 |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 72 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, 10mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 73 | Gia công kim thu sét D16mm, dài 1m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 75 | Hồ lô sứ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi