Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 15:31:00 đến ngày 2020-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,140,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 325,04 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | 1,472 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ mái láng vữa xi măng | 484,751 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | 4 | công | |
| 5 | Tháo dỡ điều hòa | 32 | cái | |
| B | PHÁ DỠ KHU WC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 4,323 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ phòng vệ sinh | 50,816 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 146,385 | m2 | |
| C | PHÁ DỠ PHÒNG VĂN THƯ + CHÁNH VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 2,482 | m2 | |
| D | PHÁ DỠ PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ phòng họp tầng 1 | 50,047 | m2 | |
| E | PHÁ DỠ PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, Lan can tầng 2 | 0,181 | m3 | |
| F | PHÁ DỠ PHÒNG HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần phòng họp tầng 3 | 120,417 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | 120,417 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | 31,185 | m2 | |
| G | BAN CÔNG MẶT TIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 41,864 | m2 | |
| H | ĐỤC TẨY VỮA TRÁT TƯỜNG, GẠCH ỐP MẶT TIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 150,052 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3.932,732 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | 739,394 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 214,341 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần trong nhà | 113,702 | m2 | |
| I | THÁO DỠ CỬA BỊ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 224,075 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | 607,429 | m2 | |
| J | SỬA CHỮA, CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Chống thấm mái bằng màng khò SIKA | 538,019 | m2 | |
| 2 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, lấy KL phá dỡ | 484,751 | 1m2 | |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, lấy KL phá dỡ | 1,472 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,472 | tấn | |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu, lấy KL phá dỡ | 3,25 | 100m2 | |
| K | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Chống thấm bằng màng khò SIKA | 67,172 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 146,385 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 50,816 | m2 | |
| 4 | Vách ngăn Compact HPL khu WC chung | 33,06 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp đặt bàn đá chậu rửa bằng đá Granit ( Bao gồm cả khung Inox) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,4 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 20 | cái | |
| 18 | Vệ sinh, lắp đặt lại điều hòa( thay thế ống đồng làm lạnh, thay thế giá đỡ cục nóng) | 32 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa | 1,4 | 100m | |
| L | SỬA CHỮA, CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ + CHÁNH VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,015 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,001 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,165 | m3 | |
| 5 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 3,648 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | 48,469 | 1m2 | |
| M | SỬA CHỮA, CẢI TẠO PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,08 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,001 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,007 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,059 | m3 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| N | SỬA CHỮA, CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 120,417 | m2 | |
| 2 | Ốp tường, Lát nền sân khấu bằng gỗ | 35,993 | m2 | |
| 3 | Sơn gỗ ốp tường bằng sơn PU 3 nước | 31,185 | m2 | |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 120,417 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5mm | 215 | m | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 43 | bộ | |
| O | SỬA CHỮA, CẢI TẠO BAN CÔNG MẶT TIỀN | |||
| 1 | Chống thấm bằng màng khò SIKA | 57,7 | m2 | |
| 2 | Lát ban công bằng gạch chống trơn 500x500, vữa XM mác 75 | 41,864 | m2 | |
| P | SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRÁT, BẢ, SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 3.615,785 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 488,278 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 65,902 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 23,232 | m2 | |
| 5 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | 640,108 | m2 | |
| 6 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | 66,301 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 4.318,404 | 1m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 1.029,662 | 1m2 | |
| 9 | Sơn tường, cột, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.321,795 | 1m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 811,93 | 1m2 | |
| Q | SỬA CHỮA, THAY THẾ CỬA | |||
| 1 | Khóa cửa D9 | 6 | bộ | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa gỗ - khuôn kép | 70,72 | m | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ | 40,755 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn | 14 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính an toàn | 21,35 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa INOX | 4,125 | m2 | |
| 7 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | 453,94 | m2 | |
| 8 | Sơn khuôn cửa gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,747 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, phục vụ thi công | 22,176 | 100m2 | |
| R | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 1.147,701 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ rào sắt | 121,57 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,57 | 1m2 | |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.147,701 | 1m2 | |
| S | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,536 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | 60,9 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | 12,111 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | 6,848 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 39,796 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 21,104 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 12,111 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | 6,848 | 1m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 60,9 | 1m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 12,111 | 1m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,147 | 1m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,864 | 1m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 8,536 | m2 | |
| T | CHỐNG MỐI KHO VĂN PHÒNG + KHO LƯU TRỪ NHÀ C | |||
| 1 | Khảo sát điều tra sinh học | 0,181 | 1000 m2 | |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | 300 | lỗ khoan | |
| 3 | Phòng mối nền công trình cải tạo | 135,72 | m2 | |
| 4 | Công tác xử lý tường công trình | 140,92 | m2 | |
| U | SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 272,07 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | 798,774 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, kính an toàn ( cả khóa và phụ kiện) | 8,775 | m | |
| 4 | Sơn cửa gỗ bàng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | 798,774 | m2 | |
| 5 | Sơn khuôn cửa gỗ bàng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,634 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 399,387 | m2 cấu kiện | |
| V | NHÀ TẮM + WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | 5,576 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | 38,935 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | 7,431 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên mái | 7,153 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 34,775 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 4,16 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | 7,431 | m2 | |
| 12 | Chống thấm mái bằng màng khò SIKA | 8,776 | m2 | |
| 13 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 7,153 | 1m2 | |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x450, vữa XM M75 | 10 | 1m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | 5,576 | 1m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường | 38,935 | 1m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần | 7,431 | 1m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,806 | 1m2 | |
| 19 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,56 | 1m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính Việt Pháp | 3,2 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Việt Pháp | 0,48 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| W | TƯỜNG BAO CHI CỤC THUẾ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,97 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 25,976 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,297 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,396 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 4,273 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,327 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,051 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,268 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | 0,212 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 8,659 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,825 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,665 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,021 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,18 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,058 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,15 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,094 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,989 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,327 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 112,339 | m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,339 | m2 | |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | 24,176 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 24,176 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,176 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi