Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961438-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20200959528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 10:52:00 đến ngày 2020-10-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC
B I/ PHẦN CẠO BỎ (SƠN NHÀ)
1 Đục nhám mặt bê tông (sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,24 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 60% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,63 m2
3 Cạo bỏ 50% lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,356 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 60% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,48 m2
5 Cạo bỏ 50% lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,62 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,84 m2
7 Tháo kính, ron cửa để vệ sinh cửa trước khi sơn và lắp dựng lại kính, ron mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,446 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
C II/ PHẦN SƠN SỬA (SƠN NHÀ)
1 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,356 m2
2 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,998 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,11 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.422,976 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7 m2
7 Gắn ron cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,32 m
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,84 m2
9 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
D III/ PHẦN PHÁ BỎ (NỀN + THIẾT BỊ VỆ SINH)
1 Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
2 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,624 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo, vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,772 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,184 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100 m3 đất nguyên thổ/1km
E IV/ PHẦN CẢI TẠO (NỀN + THIẾT BỊ VỆ SINH)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,286 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,744 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,717 m3
9 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,248 m3
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,96 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,28 m2
12 Xây tường bằng gạch không nung (8x8x18)cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
13 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 m2
14 SXLD consol thép hộp mạ kẽm đỡ mặt bệ lavabo, liên kết bằng cách khoan tắc kê vào tường cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Ck
15 Ốp, lát đá granit tự nhiên vào bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,292 m2
16 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt xi phông + bộ xả ty nhựa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
23 Lắp đặt xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
24 Lắp đặt xả tiểu nam ấn tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
25 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100 m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
F B. HẠNG MỤC: SAN GẠT MẶT BẰNG + HÀNG RÀO KÈ ĐÁ
G I/ SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào xúc lớp đất hữu cơ đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100 m3 đất nguyên thổ
3 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,543 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,197 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,197 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,542 100 m3
H II/ HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,305 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,986 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,188 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,723 m3
6 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,026 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ kè, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ kè, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ kè, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
15 Bê tông giằng kè vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,324 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kè, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,426 m3
20 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,852 m3
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm thoát nước kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100 m
22 Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100 m3
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100 m3
I III/ TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH + SƠN LẠI TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,119 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,007 m2
10 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,94 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,347 m2
13 Gia công cấu kiện sắt thép, chông thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,615 m2
14 Lắp dựng chông thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,615 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,615 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 60% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,92 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,84 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (tính 60% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.031,267 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 m2
J IV/ HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,546 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,785 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,084 m3
18 Xây trụ rào bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,048 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 m3
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,873 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,718 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,718 m2
24 Bánh xe cổng đẩy bằng sắt D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Gia công LD bản lề cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,714 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,54 m2
28 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,658 m2
29 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,4 m
30 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,714 m2
31 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,198 m2
32 Phun gai vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,912 m2
34 Kẻ chữ, hoa văn trên khung bảng tên bằng sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 C.kiện
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,286 m2
36 Trát chân móng hàng rào, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
37 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
39 Ổ khóa cổng loại ổ bấm Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->