Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961438-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:52:00 đến ngày 2020-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| B | I/ PHẦN CẠO BỎ (SƠN NHÀ) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,63 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ 50% lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,356 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ 50% lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,62 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,84 | m2 |
| 7 | Tháo kính, ron cửa để vệ sinh cửa trước khi sơn và lắp dựng lại kính, ron mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,446 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| C | II/ PHẦN SƠN SỬA (SƠN NHÀ) | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,356 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,998 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,11 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,976 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m2 |
| 7 | Gắn ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,32 | m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,84 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| D | III/ PHẦN PHÁ BỎ (NỀN + THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,624 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo, vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,772 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,184 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | IV/ PHẦN CẢI TẠO (NỀN + THIẾT BỊ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,286 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,744 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | m3 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,96 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,28 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung (8x8x18)cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,616 | m2 |
| 14 | SXLD consol thép hộp mạ kẽm đỡ mặt bệ lavabo, liên kết bằng cách khoan tắc kê vào tường cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Ck |
| 15 | Ốp, lát đá granit tự nhiên vào bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xi phông + bộ xả ty nhựa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xả tiểu nam ấn tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| F | B. HẠNG MỤC: SAN GẠT MẶT BẰNG + HÀNG RÀO KÈ ĐÁ | |||
| G | I/ SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,543 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,197 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,197 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,542 | 100 m3 |
| H | II/ HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,305 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,986 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,188 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,723 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ kè, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ kè, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ kè, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng kè vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,324 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kè, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,426 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,852 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm thoát nước kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100 m |
| 22 | Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100 m3 |
| I | III/ TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH + SƠN LẠI TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,119 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,007 | m2 |
| 10 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,347 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,615 | m2 |
| 14 | Lắp dựng chông thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,615 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,615 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,92 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,84 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần (tính 60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,267 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| J | IV/ HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | m3 |
| 18 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,048 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,873 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,718 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,718 | m2 |
| 24 | Bánh xe cổng đẩy bằng sắt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Gia công LD bản lề cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,714 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,54 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,658 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,714 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,198 | m2 |
| 32 | Phun gai vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,912 | m2 |
| 34 | Kẻ chữ, hoa văn trên khung bảng tên bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.kiện |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,286 | m2 |
| 36 | Trát chân móng hàng rào, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 37 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 39 | Ổ khóa cổng loại ổ bấm Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi