Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965467-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 10:00:00 đến ngày 2020-10-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,391,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Đạt yêu cầu | 7,8 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 2,461 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu | 3,986 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đạt yêu cầu | 43,931 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc để đắp nền + lề | Đạt yêu cầu | 376,437 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn triong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 2,4606 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đạt yêu cầu | 0,873 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đạt yêu cầu | 32,022 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 588,496 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Đạt yêu cầu | 2,808 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuât, lắp dựng biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đạt yêu cầu | 9 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quan tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 3 | Bu long M20x40 đặt sẵn trong bê tông | Đạt yêu cầu | 44 | cái |
| 4 | Bu long gắn biển M10x160 | Đạt yêu cầu | 22 | cái |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=10kg | Đạt yêu cầu | 0,036 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa Bt mác 150 | Đạt yêu cầu | 11 | cái |
| C | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí 5% cho yếu tố phát sinh khối lượng | Đạt yêu cầu | 1 | T bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi