Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965220-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200959296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 16:31:00 đến ngày 2020-10-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 86,558 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 126,184 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1.136,139 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 59,791 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2.645,06 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 139,216 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 484,484 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 25,498 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2.058,856 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 108,361 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 162,42 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 8,552 m2
13 Tháo dỡ cửa Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 548,28 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 545,557 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 323,576 m2
B PHÒNG VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 175,784 m2
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 4,394 m3
3 Phá dỡ lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 438,352 m2
4 Tháo dỡ trần thạch cao Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 188,122 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 16 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 16 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 12,902 m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 20 công
9 Tháo tấm lợp mái sảnh Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,258 100m2
10 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,231 m3
11 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 20 m2
12 Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,449 100m3
C CẢI TẠO NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,33 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,006 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,039 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,063 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 10,521 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 356,768 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 153,621 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 25,498 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 108,361 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 8,552 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 5.340,017 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1.799,742 m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,61 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1,344 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1,344 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 36,212 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 545,557 m2
18 Cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 21,6 m2
19 Kính trắng 5ly Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1,34 m2
20 Lắp dựng cửa Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 439,2 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 323,576 m2
22 Lan can bằng thép sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 150,161 kg
D PHÒNG VỆ SINH
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;11 cm, cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 11,457 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 4,411 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 176,46 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 525,6 m2
5 Cửa đi bằng nhôm Việt Pháp ( loại thường ) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 59,76 m2
6 Khóa cửa đi 1 cánh Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 32 bộ
7 Trần nhựa tấm KT 600x600 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 188,122 m2
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 48 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 40 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 24 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 16 bộ
12 Gật gù đơn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 16 cái
13 Lắp đặt hộp đựng Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 16 cái
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 10 cái
2 Ống lồng F110 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 10 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1,7 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 40 cái
5 Đai giữ ống Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 150 cái
6 Vít nở Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 300 cái
F ỐNG NHỰA PVC THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 132 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 34 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 53 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 32 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 32 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 17 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 9 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 16 cái
12 Chóp thông hơi Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1 cái
13 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 24 cái
14 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 24 cái
G ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PPR
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,2 100m
4 Măng sông PPR ren ngoài f50 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 6 cái
7 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2 cái
8 Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2 cái
9 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 38 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 68 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 52 cái
15 Măng sông PPR ren trong f20 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 32 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 260 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 750 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1.600 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 260 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 750 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 260 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2.350 m
8 Lắp đặt đèn led sát trần 12W Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 66 bộ
9 Lắp đặt đèn led treo trần 24W Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 112 bộ
10 Lắp đặt đèn led treo trần 32W Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 8 bộ
11 Đui bóng đèn treo trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 120 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 24 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 8 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 144 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 148 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 48 hộp
17 Mặt công tắc 6 lỗ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 20 cái
18 Mặt công tắc 3 lỗ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 27 cái
19 Mặt công tắc 2 lỗ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 9 cái
20 Mặt công tắc 1 lỗ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 20 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 48 cái
22 Đế âm các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 124 cái
23 Tủ điện tổng 400x600 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1 cái
24 Tủ điện tổng 300x400 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 3 cái
25 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,258 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,231 m3
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2,31 m2
I PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 780,648 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 41,088 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1.919,042 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 101,004 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 302,271 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 15,908 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 202,425 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 9,264 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1.375,282 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 72,393 m2
11 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 10 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 60,583 m2
13 Tháo dỡ trần thạch cao Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 136,063 m2
14 Tháo dỡ hệ thống bóng điện Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 3 công
15 Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,854 100m3
J CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 101,004 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 41,088 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 15,908 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 9,264 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 72,393 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 3.679,41 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1.139,915 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 10 m2
9 Cửa sổ bằng gỗ pano kính Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,644 m2
10 Lắp dựng cửa Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,644 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 60,583 m2
12 Trần nhựa tấm KT600x600 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 136,063 m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led sát trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 45 bộ
2 Lắp đặt đèn led treo trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 64 bộ
3 Đui bóng đèn treo trần Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 64 cái
L SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 4,498 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 183,003 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 12,124 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D;33 cm, cao &lt;&#x3D;50 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 6,082 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1,125 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,102 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,037 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,026 tấn
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 91,509 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 88,694 m2
M CỘT CỜ:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1,033 m3
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 6,705 m2
3 Bản mã thép kt: 300x300, d=8 mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2 cái
4 Bu Lông D16 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 8 cái
5 Ống thép tráng kẽm D100 cột cờ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 4 m
6 Ống thép tráng kẽm D65 cột cờ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 4 m
7 Ống thép tráng kẽm D50 cột cờ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 4 m
N BỂ NƯỚC:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &gt;250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,815 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,013 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,072 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 12,934 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,543 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,067 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 0,043 tấn
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 15,164 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 13,144 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 5,43 m2
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 3 bộ
12 bảng hiệu tấm ốp hợp kim Aluminium + khung thép hộp Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 1 bộ
O SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CỦA BẾP ĂN
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 5,1 m2
2 Sơn sắt thép các loại 2 nước Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 5,1 m2
3 Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kinh mờ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 3,08 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 2 bộ
6 Lắp dựng trần thạch cao tấm thả Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V 8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->