Gói thầu: Gói thầu số 99: Thi công cải tạo cảnh quan khu mũi tàu hiện hữu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966013-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 99: Thi công cải tạo cảnh quan khu mũi tàu hiện hữu
Số hiệu KHLCNT 20190757732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ (chương trình mục tiêu Phát triển hạ tầng du lịch)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 15:29:00 đến ngày 2020-10-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,784,216,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B A1. SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,49 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,217 100m3
C A2. XÂY DỰNG ĐƯỜNG BTCT - GHẾ NGỒI - GỐI BÓ NỀN BỒN HOA
D I. Đường BTCT
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8697 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,4604 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,2758 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,4284 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 40,928 m3
6 Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V của E-HSMT 0,583 100m
E II. Ghế ngồi
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,2672 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 53,846 m2
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,255 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1272 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9838 m3
6 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 31,174 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 31,174 m2
8 Lát gạch granit 400x400mm Chương V của E-HSMT 22,672 m2
F III. Gối bó nền bồn hoa
1 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,962 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,1 m3
3 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 118,4 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 118,4 m2
G IV. Điện chiếu sáng
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,896 m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1456 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1074 tấn
5 Bulong D16 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 56 bộ
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,624 m3
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,0593 tấn
8 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Chương V của E-HSMT 14 1 cột
9 Rải cáp ngầm Chương V của E-HSMT 1 100m
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT 0,35 100m
11 Kéo rải dây đồng Chương V của E-HSMT 42 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm xoắn D32mm Chương V của E-HSMT 100 m
13 Lắp đặt ống STK D21mm dày 2,1mm Chương V của E-HSMT 42 m
14 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT 14 1 bộ
15 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
H A3. XÂY DỰNG MỚI MÁI CHE
I I. Mái che số 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,1236 100m3
2 Đóng cọc tràm dài 5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,425 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,594 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,594 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,448 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1344 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,792 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0792 100m2
9 Cao su lót Chương V của E-HSMT 2,64 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 2,44 m3
J Phần khung
1 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0976 tấn
3 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,2476 tấn
4 Bu lông D18 dài 500mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 36 cây
5 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,251 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,251 tấn
7 Lợp mái tấm pôlycarbonate lấy sáng dày 5mm Chương V của E-HSMT 0,2992 100m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 26,2191 1m2
K Phần thép
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3519 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0269 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,125 tấn
L II. Mái che số 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,1236 100m3
2 Đóng cọc tràm dài 5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,425 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,594 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,594 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,448 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1344 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,344 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1344 100m2
9 Cao su lót Chương V của E-HSMT 4,48 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 2,44 m3
M Phần khung
1 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0976 tấn
3 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,2476 tấn
4 Bu lông D18 dài 500mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 36 cây
5 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3247 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3247 tấn
7 Lợp mái tấm pôlycarbonate lấy sáng dày 5mm Chương V của E-HSMT 0,421 100m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 31,198 1m2
N Phần thép
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3519 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0409 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1915 tấn
O III. Mái che số 3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,1236 100m3
2 Đóng cọc tràm dài 5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,425 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,594 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,594 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,448 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1344 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,6626 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1663 100m2
9 Cao su lót Chương V của E-HSMT 5,542 m2
P Phần khung
1 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,15 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0976 tấn
3 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,2476 tấn
4 Bu lông D18 dài 500mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 36 cây
5 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,3727 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3727 tấn
7 Lợp mái tấm pôlycarbonate lấy sáng dày 5mm Chương V của E-HSMT 0,59 100m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34,41 1m2
Q Phần thép
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3519 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2266 tấn
R A4. KHÔNG GIAN DỪNG NGHỈ CHÂN, KHU QUẢN LÝ - DỊCH VỤ, KHU VỆ SINH
S I. Kết cấu
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 56,1797 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 4,59 100m2
3 Cao su lót Chương V của E-HSMT 234,2813 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,7034 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,521 tấn
6 Gia công thép bản đầu cọc dày 6mm Chương V của E-HSMT 1,2784 tấn
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc dày 6mm Chương V của E-HSMT 1,2784 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,262 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 4,7813 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,9321 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,3483 100m2
12 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,468 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 42,3231 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,9163 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,3836 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7127 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 40,9706 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4142 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,658 m3
T Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,2538 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,7675 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,333 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 154,7275 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 163,4995 m2
6 Ốp tường gạch ceramic bóng kiếng KT 300x600mm Chương V của E-HSMT 291,3 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 85,152 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 318,227 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 72,032 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 190,7 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 199,5 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám Chương V của E-HSMT 4,34 m2
13 Lát gạch gốm 300x300mm Chương V của E-HSMT 278 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 4,322 m3
15 Lát nền, sàn gạch granit nhám mờ 600x600mm Chương V của E-HSMT 172,63 m2
16 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 7,77 m2
17 Lát đá granite lan can Chương V của E-HSMT 49,7465 m2
18 Sơn epoxy giả gỗ Chương V của E-HSMT 56,6386 m2
19 Lợp mái ngói nhựa PVC dày 2,5mm Chương V của E-HSMT 6,2442 100m2
20 Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa hệ 55 lõi thép dày 0,14mm kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 21,99 m2
21 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 5,4 m2
22 Lắp dựng ô kính khung nhôm xingfa hệ 55 lõi thép dày 0,14mm tấm inox dập lỗ Chương V của E-HSMT 10,44 m2
23 Lắp dựng vách ngăn tấm compact Chương V của E-HSMT 97,93 m2
24 Thi công trần tấm nhôm đục lỗ 600x600 khung nhôm nổi + phụ kiện Chương V của E-HSMT 438,15 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 86,8 m
26 Cung cấp, lắp đặt khung gỗ căm xe trang trí Chương V của E-HSMT 31,2858 m2
27 Thanh gỗ dầu Chương V của E-HSMT 0,7647 m3
U Máng xối
1 Máng xối nhựa PVC Chương V của E-HSMT 15 m
2 Thép hộp mạ kẽm 30x30 x2mm đỡ máng xối Chương V của E-HSMT 12,5 kg
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,138 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 3 cái
V Phần hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3019 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,1208 m3
3 Đóng cọc tràm dài 5m, ngọn 4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, -đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,232 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,53 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,53 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,6848 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0254 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,0272 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0506 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3424 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0198 100m2
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,98 m3
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,7147 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 101,868 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 8 m2
W Phần thép
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,238 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6363 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,5618 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9539 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,5009 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1833 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1031 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,9181 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1901 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2675 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 3,3097 tấn
12 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 3,3097 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 1,0068 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,1301 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,0068 tấn
16 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 5,0212 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 5,0212 tấn
18 Bu lông D14 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 164 Cái
19 Bu lông D16 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 48 Cái
20 Tắc kê bun D10x100mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 16 Cái
X Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 16 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 42 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 cực 10A-220V Chương V của E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi 1 cực 10A-220V Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc ba 1 cực 10A-220V Chương V của E-HSMT 15 cái
9 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt MCB 3 cực 100A-6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 15 cái
12 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
15 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 270 m
16 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
17 Lắp đặt hộp nối dây 160x60x80 Chương V của E-HSMT 10 hộp
18 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 15 cái
19 Lắp đặt ống nhựa lò xo D20 Chương V của E-HSMT 300 m
20 Lắp đặt ống nhựa lò xo D42 Chương V của E-HSMT 50 m
Y Cọc tiếp địa
1 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2,4m Chương V của E-HSMT 1 cọc
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
3 Ốc siết cáp Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa lò xo D25 Chương V của E-HSMT 10 m
Z PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt inox Chương V của E-HSMT 19 bộ
2 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150mm Chương V của E-HSMT 26 cái
3 Lắp đặt chậu + vòi rửa inox Chương V của E-HSMT 15 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả inox Chương V của E-HSMT 16 bộ
5 Lắp đặt vòi xả inox Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt van khóa nước D27 Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 9 cái
AA Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27 Chương V của E-HSMT 52 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 Chương V của E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 52 cái
8 Máy bơm tăng áp 2 HP Chương V của E-HSMT 1 cái
AB Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 1140mm Chương V của E-HSMT 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 1,5 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 52 cái
7 Lắp đặt biến nhựa D114-60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
AC Thông hơi
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 25 cái
AD A5. KHU SINH HOẠT VĂN HÓA - GIAO LƯU ĐÀN CA TÀI TỬ
AE I. Kết cấu
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 24,2344 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,9801 100m2
3 Cao su lót Chương V của E-HSMT 96,9375 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7348 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,9502 tấn
6 Gia công thép hộp đầu cọc dày 6mm Chương V của E-HSMT 0,5515 tấn
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,5515 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,564 100m
9 Đập đầu cọc Chương V của E-HSMT 2,0625 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,8537 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5307 100m2
12 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3382 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,7032 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4214 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1232 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2285 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,7975 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4639 100m2
AF Phần kiến trúc
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,7584 m3
2 Ốp ram dốc gạch cerramic nhám Chương V của E-HSMT 4,34 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 10,1016 m3
4 Lát nền, sàn gạch granit mờ chống trượt 60x60cm Chương V của E-HSMT 202,8563 m2
5 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 9,66 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 21,952 m2
7 Sơn epoxy giả gỗ Chương V của E-HSMT 43,6578 m2
8 Lợp mái ngói nhựa PVC dày 2,5mm Chương V của E-HSMT 2,3246 100m2
9 Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ 600x600 khung nhôm nổi + phụ kiện Chương V của E-HSMT 230 m2
10 Cung cấp, lắp đặt khung gỗ căm xe trang trí Chương V của E-HSMT 24,9802 m2
11 Thanh gỗ dầu Chương V của E-HSMT 1,0938 m3
AG Phần thép
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3124 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8627 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3498 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,4684 tấn
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2531 tấn
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,155 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,9607 tấn
8 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,9607 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 2,2178 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 2,2178 tấn
11 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,4497 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,4497 tấn
13 Bu lông D20 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 40 Cái
14 Bu lông D18 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 100 Cái
AH Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đèn led treo trần Chương V của E-HSMT 29 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt MCB 3 cực 100A-6KV Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 25mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
7 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
8 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
9 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
10 Lắp đặt hộp nối 160x160x80mm Chương V của E-HSMT 10 hộp
11 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt ống nhựa lò xo xoắn D20 Chương V của E-HSMT 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa lò xo xoắn D42 Chương V của E-HSMT 15 m
AI Cọc tiếp địa
1 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 - 2,4m Chương V của E-HSMT 1 cọc
2 Lắp đặt cáp đồng trần CV25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
3 Ốc siết cáp Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt ống xoắn D25 Chương V của E-HSMT 10 m
AJ B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh:<br/>Xác định bằng 5,0% x (giá trị xây lắp của công việc chính) Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->