Gói thầu: Gói thầu số 99: Thi công cải tạo cảnh quan khu mũi tàu hiện hữu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 99: Thi công cải tạo cảnh quan khu mũi tàu hiện hữu |
| Số hiệu KHLCNT | 20190757732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (chương trình mục tiêu Phát triển hạ tầng du lịch) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 15:29:00 đến ngày 2020-10-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,784,216,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | A1. SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,49 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,217 | 100m3 |
| C | A2. XÂY DỰNG ĐƯỜNG BTCT - GHẾ NGỒI - GỐI BÓ NỀN BỒN HOA | |||
| D | I. Đường BTCT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8697 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,4604 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,2758 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,4284 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,928 | m3 |
| 6 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 0,583 | 100m |
| E | II. Ghế ngồi | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,2672 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 53,846 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9838 | m3 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 31,174 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,174 | m2 |
| 8 | Lát gạch granit 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 22,672 | m2 |
| F | III. Gối bó nền bồn hoa | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,962 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 118,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 118,4 | m2 |
| G | IV. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 5 | Bulong D16 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 9 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Kéo rải dây đồng | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm xoắn D32mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống STK D21mm dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | A3. XÂY DỰNG MỚI MÁI CHE | |||
| I | I. Mái che số 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,1236 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài 5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,425 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 9 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| J | Phần khung | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 4 | Bu lông D18 dài 500mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 7 | Lợp mái tấm pôlycarbonate lấy sáng dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,2992 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,2191 | 1m2 |
| K | Phần thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3519 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| L | II. Mái che số 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,1236 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài 5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,425 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| M | Phần khung | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 4 | Bu lông D18 dài 500mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3247 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3247 | tấn |
| 7 | Lợp mái tấm pôlycarbonate lấy sáng dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,198 | 1m2 |
| N | Phần thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3519 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1915 | tấn |
| O | III. Mái che số 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,1236 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm dài 5m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,425 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6626 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m2 |
| 9 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 5,542 | m2 |
| P | Phần khung | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,2476 | tấn |
| 4 | Bu lông D18 dài 500mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,3727 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3727 | tấn |
| 7 | Lợp mái tấm pôlycarbonate lấy sáng dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,41 | 1m2 |
| Q | Phần thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3519 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2266 | tấn |
| R | A4. KHÔNG GIAN DỪNG NGHỈ CHÂN, KHU QUẢN LÝ - DỊCH VỤ, KHU VỆ SINH | |||
| S | I. Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 56,1797 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 4,59 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 234,2813 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7034 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,521 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản đầu cọc dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 1,2784 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 1,2784 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,262 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,7813 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,9321 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,3483 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 42,3231 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,9163 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,3836 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7127 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,9706 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4142 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,658 | m3 |
| T | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,2538 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,7675 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,7275 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 163,4995 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch ceramic bóng kiếng KT 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 291,3 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 85,152 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 318,227 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 72,032 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 190,7 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 199,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám | Chương V của E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 13 | Lát gạch gốm 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 278 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 4,322 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit nhám mờ 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 172,63 | m2 |
| 16 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 17 | Lát đá granite lan can | Chương V của E-HSMT | 49,7465 | m2 |
| 18 | Sơn epoxy giả gỗ | Chương V của E-HSMT | 56,6386 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói nhựa PVC dày 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 6,2442 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa hệ 55 lõi thép dày 0,14mm kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 21,99 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng ô kính khung nhôm xingfa hệ 55 lõi thép dày 0,14mm tấm inox dập lỗ | Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact | Chương V của E-HSMT | 97,93 | m2 |
| 24 | Thi công trần tấm nhôm đục lỗ 600x600 khung nhôm nổi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 438,15 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,8 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt khung gỗ căm xe trang trí | Chương V của E-HSMT | 31,2858 | m2 |
| 27 | Thanh gỗ dầu | Chương V của E-HSMT | 0,7647 | m3 |
| U | Máng xối | |||
| 1 | Máng xối nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm 30x30 x2mm đỡ máng xối | Chương V của E-HSMT | 12,5 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| V | Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,1208 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm dài 5m, ngọn 4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,232 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,0272 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3424 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7147 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,868 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| W | Phần thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6363 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,5618 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9539 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,5009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1833 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1031 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,9181 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1901 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2675 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,3097 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 3,3097 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,0068 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,0068 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 5,0212 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 5,0212 | tấn |
| 18 | Bu lông D14 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 164 | Cái |
| 19 | Bu lông D16 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 20 | Tắc kê bun D10x100mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 cực 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 1 cực 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 1 cực 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3 cực 100A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 160x60x80 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa lò xo D20 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa lò xo D42 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| Y | Cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa lò xo D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| Z | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt inox | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu + vòi rửa inox | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả inox | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xả inox | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van khóa nước D27 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| AA | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 8 | Máy bơm tăng áp 2 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 1140mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến nhựa D114-60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AC | Thông hơi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| AD | A5. KHU SINH HOẠT VĂN HÓA - GIAO LƯU ĐÀN CA TÀI TỬ | |||
| AE | I. Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 24,2344 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,9801 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 96,9375 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7348 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9502 | tấn |
| 6 | Gia công thép hộp đầu cọc dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,5515 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,5515 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,564 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,0625 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,8537 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5307 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3382 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,7032 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4214 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1232 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2285 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,7975 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4639 | 100m2 |
| AF | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,7584 | m3 |
| 2 | Ốp ram dốc gạch cerramic nhám | Chương V của E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 10,1016 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granit mờ chống trượt 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 202,8563 | m2 |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 21,952 | m2 |
| 7 | Sơn epoxy giả gỗ | Chương V của E-HSMT | 43,6578 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói nhựa PVC dày 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 2,3246 | 100m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ 600x600 khung nhôm nổi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 230 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt khung gỗ căm xe trang trí | Chương V của E-HSMT | 24,9802 | m2 |
| 11 | Thanh gỗ dầu | Chương V của E-HSMT | 1,0938 | m3 |
| AG | Phần thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3124 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8627 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3498 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,4684 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,155 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,9607 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,9607 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 2,2178 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 2,2178 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,4497 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,4497 | tấn |
| 13 | Bu lông D20 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Bu lông D18 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| AH | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led treo trần | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3 cực 100A-6KV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 160x160x80mm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa lò xo xoắn D20 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa lò xo xoắn D42 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| AI | Cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 - 2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần CV25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống xoắn D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| AJ | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh:<br/>Xác định bằng 5,0% x (giá trị xây lắp của công việc chính) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi