Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà Nước cấp để thực hiện nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 18:43:00 đến ngày 2020-10-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,951,147,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,248,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 681.588,96 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 14,0km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 681.588,96 | m3 |
| 3 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 800m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 681.588,96 | m3 |
| B | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét âu chứa tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 800m | |||
| 1 | Thi công nạo vét âu chứa tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 800m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 75.911,6 | m3 |
| C | Hạng mục 1: Hạng mục giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | |||
| 1 | Giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 75.911,6 | m3 |
| D | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Đê bao, đê ngăn bãi chứa) | |||
| 1 | Đào đất | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 686,3764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê bao đất | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 686,3764 | 100m3 |
| 3 | Bạt nhựa PE | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 310,1592 | 100m2 |
| E | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cửa tràn) | |||
| 1 | Cừ tràm L = 4,5m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 147,4248 | 100m |
| 2 | Đá hộc | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 627,356 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 7,6689 | 100m2 |
| 4 | Thép F6-AI | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 0,924 | tấn |
| F | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cửa xả) | |||
| 1 | Cừ tràm L = 4,5m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 175,1136 | 100m |
| 2 | Đá hộc | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 775,37 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 9,364 | 100m2 |
| 4 | Thép F6-AI | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1383/QĐ-CHHVN ngày 18/9/2020 | 1,1016 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi