Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 17:50:00 đến ngày 2020-10-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,344,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.015,158 | m3 |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,3685 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,2653 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả chân khay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,37 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,82 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp C3 về đắp san nền K90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21.268,9807 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7575 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 152,601 | m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 154,1853 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,42 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 93,1 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 311,54 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,99 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7922 | 100m |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,4629 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6617 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8569 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4382 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0259 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,3831 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,0556 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,5553 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,2952 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 752,1672 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 152,8938 | m2 |
| 26 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,76 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 283,04 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.033,3562 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE TRUNG HỌC CƠ SỞ + RÃNH + SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,206 | m3 |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,5904 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,1976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7856 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,3308 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1668 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0615 | tấn |
| 8 | Mua và lắp dựng bu long M20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 144 | cái |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,912 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,5048 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,4114 | m3 |
| 12 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 501,6 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,16 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 501,6 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6196 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6196 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6561 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6561 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 269,7432 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,1314 | 100m2 |
| 21 | Tấm ốp tôn hai đầu 20x20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,96 | md |
| 22 | Thép bản hàn vì kèo liên kết xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | kg |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,8185 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,6062 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2921 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9835 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,967 | m3 |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,135 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,5 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3922 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4515 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,708 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 123,6925 | m3 |
| 36 | Dải vải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.473,85 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2969 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 247,385 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.473,85 | m2 |
| 40 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,5323 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8441 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3114 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2701 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,1509 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99,1372 | m2 |
| 46 | Sơn tường 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99,1372 | m2 |
| 47 | Đánh bầu trồng cây vào các bồn BH2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cây |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | chi phí dự phòng được xác định ≥ (A+B)*5% | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi