Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGỌC LINH TÂY BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 10:56:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,288,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 27,44 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,96 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 5,2841 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5832 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0209 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3321 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4736 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 23,4165 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1634 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8034 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6775 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 19,6158 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 6,169 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7521 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 5,8404 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,452 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0364 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1881 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,0478 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,8492 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1888 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1364 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1644 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9711 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6075 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,504 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5499 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9956 | 100m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 158,8178 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 186,5528 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1992 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 85,24 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 180,9096 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của HSMT | 64,4764 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 216,792 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 158,1778 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm Việt pháp (khuôn bao 50mmx55mm đố cánh 90mmx55mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm + chưa phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 22,8894 | M2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2 | m2 |
| 11 | Phụ kiện đồng bô + khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 55 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bảng |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mặt + đế ân của công tắc, ổ cắm, attomat các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam chưa có vòi xả | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Vòi xà chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Xi phông chậu rửa: | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bô |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,78 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,96 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20 | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm - ren 1/2 | Theo yêu cầu của HSMT | 65 | cái |
| 30 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 31 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 32 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 34 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 35 | Đai giữ ống các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 36 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | quộn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 100m |
| F | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 11,2057 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,7352 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8486 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,454 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2568 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,156 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,925 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 22,925 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,3082 | m2 |
| 14 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo yêu cầu của HSMT | 29,19 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể km/m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 29,19 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 20,608 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,624 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,368 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0132 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0705 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,577 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,857 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,121 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0188 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2574 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0208 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1169 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,855 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1598 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1216 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,6527 | m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 50,372 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,104 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,6702 | m2 |
| 4 | Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9556 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 17,5941 | m2 |
| 6 | Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/m2) | Theo yêu cầu của HSMT | 87,9705 | kg |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,2089 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 12,8886 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 54,3 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,6 | m |
| 11 | Cửa đi nhôm Việt pháp (khuôn bao 50mmx55mm đố cánh 90mmx55mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm + chưa phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,316 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,96 | m2 |
| 13 | Phụ kiện đồng bô + khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 50,7298 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 50,372 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đế âm bản điện+ áp tômat | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 9 | Hạt công tác | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | hạt |
| 10 | Mặt Ap tô mát | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| J | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (PHẦN CÂP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa: | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bô |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 10 | Vít nở 8cm | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 11 | Vít nở 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm - ren 1/2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Kép thép DK 15 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tê thép DK 15 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 28 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 29 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 33 | Đai giữ ống các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 34 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | quộn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Y nhựa PVC 110/110 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 40 | Y nhựa PVC 90/90 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 49 | Xi phông con thỏ D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 50 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 51 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 52 | keo dán PVC | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cuôn |
| K | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (BỂ TỰ HOẠI ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 11,7554 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,0674 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,336 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0583 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2005 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 12,021 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 12,021 | m2 |
| 14 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo yêu cầu của HSMT | 12,021 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1377 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO NÂNG CẤP (TƯỜNG RÀO XÂY) | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 3,375 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,5 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 6,375 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,75 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 6,225 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1166 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0454 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0133 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 4,0773 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,4148 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,633 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 102,86 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 16,1429 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 46,3333 | m |
| 18 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo yêu cầu của HSMT | 122,2462 | m2 |
| M | TƯỜNG RÀO NÂNG CẤP (TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 29,088 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,636 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 17,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 1,414 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,569 | m3 |
| 6 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 2,6719 | tấn |
| 7 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu của HSMT | 234 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lưới thép | Theo yêu cầu của HSMT | 234 | m2 |
| N | SÂN BÊ TÔNG+ LẮP ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,974 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,462 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,96 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,245 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0145 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi