Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 09:43:00 đến ngày 2020-10-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,498,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ NI - NHÀ TẠO SOẠN | |||
| B | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,865 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,098 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hệ khung |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| C | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,236 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,748 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,176 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,511 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25x0,446x0,446 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | 100m2 |
| D | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,305 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8391 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8391 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4669 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,733 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6904 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5105 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,138 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0182 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5139 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9626 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7424 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9626 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7424 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 25 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Cremon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| E | NHÀ KHO - VỆ SINH | |||
| F | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ khung |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ vì |
| G | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,039 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,841 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,09 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,325 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25x0,446x0,446 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | 100m2 |
| H | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,104 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,751 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,166 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,695 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,043 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,67 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,764 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,056 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,146 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,696 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,146 | m2 |
| 29 | Lát nền sàn phụ gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,764 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,506 | m2 |
| 32 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Cremon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính mở hất, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt vách Compact khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| I | SÂN VƯỜN VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m |
| 3 | Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,382 | m2 |
| 7 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | m2 |
| K | Phần xây dựng cơ bản | |||
| L | Lát sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7381 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,562 | m3 |
| M | Bo vỉa, bậc sân | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5542 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7379 | m3 |
| N | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9882 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1766 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5818 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5818 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5818 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6336 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1948 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5086 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,594 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2335 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp bù móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8682 | m3 |
| O | Lan can đá giếng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | m3 |
| P | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,616 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9398 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5761 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6712 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8024 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8024 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3616 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,164 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,872 | m3 |
| Q | CỔNG PHỤ | |||
| R | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần vật liệu gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| S | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,521 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con nghê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 6 | Lắp đặt các con thú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cuốn thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trên tường, trụ và các loại tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| T | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9977 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5492 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1123 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6392 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9993 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,266 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7021 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,912 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9681 | m2 |
| U | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| V | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| W | Điện nhà kho, vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| X | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vò lavabo (Inax hoặc tương đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax hoặc tương đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Inax hoặc tương đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ (Inax hoặc tương đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Crephin ống hút (giọ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| Y | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Z | Thiết bị thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AA | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| AB | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| AC | Nhà ni - tạo soạn | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,96 | m2 |
| 5 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,513 | m2 |
| AD | Nhà kho - vệ sinh | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,44 | m2 |
| 5 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,461 | m2 |
| AE | Hạng mục cổng phụ | |||
| 1 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,992 | m2 |
| AF | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| AG | Phá dỡ nhà tạo soạn | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,402 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,683 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| AH | Phá dỡ nhà ni | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,863 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,881 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,035 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,517 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| AI | Phá dỡ nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,596 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,941 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,159 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,469 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| AJ | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,881 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| AK | ĐẢO NGÓI TAM BẢO | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (đảo ngói bổ sung 20% ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi