Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972617-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200810870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-26 09:43:00 đến ngày 2020-10-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,498,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ NI - NHÀ TẠO SOẠN
B Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,198 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,049 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,865 m2
12 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m2
13 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46 m2
15 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 m2
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,098 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,967 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hệ khung
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
C Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,236 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,748 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,176 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,511 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m
7 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25x0,446x0,446 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 100m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 100m2
D Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,305 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8391 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8391 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8391 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4669 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,733 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6904 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3191 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5105 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,138 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0182 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 tấn
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3978 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5139 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9626 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7424 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9626 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,7424 m2
24 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
25 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
27 Cremon Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
E NHÀ KHO - VỆ SINH
F Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 m2
12 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,603 m2
13 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m2
15 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,685 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,941 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,773 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hệ khung
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ vì
G Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,039 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,841 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,09 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,325 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m
7 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25x0,446x0,446 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 100m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,281 100m2
H Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,104 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,751 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,166 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,695 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,353 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,043 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,337 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,67 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,764 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,056 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,146 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,696 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,146 m2
29 Lát nền sàn phụ gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,764 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,506 m2
32 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Cremon cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
37 Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính mở hất, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
38 Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
39 Gia công lắp đặt vách Compact khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
I SÂN VƯỜN VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J Phần nề ngõa
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 764 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8 m
3 Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m2
4 Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 m3
5 Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
6 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,382 m2
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,056 m2
K Phần xây dựng cơ bản
L Lát sân
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7381 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,562 m3
M Bo vỉa, bậc sân
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5542 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7379 m3
N Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9882 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1766 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5818 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5818 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5818 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6336 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1948 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3972 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5086 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,594 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2335 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp bù móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8682 m3
O Lan can đá giếng
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612 tấn
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1086 m3
P Bể nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,616 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5062 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5062 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5062 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9398 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5761 m3
16 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2066 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4321 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6712 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8024 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8024 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3616 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,164 m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,872 m3
Q CỔNG PHỤ
R Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
5 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
6 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
7 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần vật liệu gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 m3
8 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần nhân công gia công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,996 m2
9 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
10 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 m3
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
S Phần nề ngõa
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,521 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,286 m
3 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,544 m2
5 Tu bổ, phục hồi con nghê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
6 Lắp đặt các con thú Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
7 Tu bổ, phục hồi cuốn thư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 m2
8 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trên tường, trụ và các loại tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,877 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m2
T Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9977 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5492 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1123 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3643 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6392 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2909 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9993 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,266 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7021 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,912 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9681 m2
U PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
V Điện tổng thể
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
20 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
W Điện nhà kho, vệ sinh
1 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đèn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
17 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
X Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vò lavabo (Inax hoặc tương đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax hoặc tương đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ (Inax hoặc tương đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ (Inax hoặc tương đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt xi phông uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Crephin ống hút (giọ bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
Y Thiết bị cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Z Thiết bị thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt côn thu uPVC 110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn thu uPVC 90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn thu uPVC 110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AA PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Biển nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Bình khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
AB PHÒNG CHỐNG MỐI
AC Nhà ni - tạo soạn
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,96 m2
5 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,513 m2
AD Nhà kho - vệ sinh
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,44 m2
5 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,461 m2
AE Hạng mục cổng phụ
1 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,992 m2
AF PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
AG Phá dỡ nhà tạo soạn
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,402 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,683 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,194 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
AH Phá dỡ nhà ni
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,863 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,881 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,035 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,517 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
AI Phá dỡ nhà kho
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,596 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,941 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,159 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,469 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
AJ Phá dỡ nhà vệ sinh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,881 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
AK ĐẢO NGÓI TAM BẢO
1 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (đảo ngói bổ sung 20% ngói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->