Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị và vật tư thu hồi, chi phí thuê máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200971581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị và vật tư thu hồi, chi phí thuê máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 18:03:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,660,084,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 130 | Mét |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 118 | Mét |
| 3 | Làm đầu cáp 3x50mm2 | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Làm đầu cáp 3x240mm2 | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Làm hộp nối cáp 3x50mm2 | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | Vị trí |
| 8 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Vị trí |
| 9 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Vị trí |
| 10 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Vị trí |
| 11 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 12 | Phần tháo dỡ thu hồi | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 13 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 14 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | Bộ |
| 16 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (Thi công live-line) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa cho LA | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa cho trụ trồng mới, gắn thiết bị | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 24kV đơn | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43 | Bộ |
| 21 | Lắp sứ đứng 24kV đôi | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | Bộ |
| 22 | Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | Bộ |
| 23 | Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 25mm2 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 50mm2 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 95mm2 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 (thi công live-line) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 27 | Lắp giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240mm2 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | Bộ |
| 28 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 222 | Bộ |
| 29 | Lắp sứ treo trên đà sắt (thi công live-line) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | Bộ |
| 30 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 22KV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 138 | Bộ |
| 31 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 22KV (thi công live-line) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 32 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 95 bọc 22KV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 33 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 95 bọc 22KV (thi công live-line) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 50 bọc 22KV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | Bộ |
| 35 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 50 bọc 22KV (thi công live-line) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 36 | Lắp bộ giáp níu ngừng dây 25 bọc 22KV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 37 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | Bộ |
| 38 | Lắp bộ kẹp ngừng dây trung hòa | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | Bộ |
| 39 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,62 | Kg |
| 40 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 95 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 493,8 | Kg |
| 41 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 95 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | Km |
| 42 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 240 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,86 | Km |
| 43 | Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 50 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,33 | Km |
| 44 | Lắp kẹp nối ép WR 379 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | Bộ |
| 45 | Lắp kẹp nối ép WR 835 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 46 | Lắp kẹp nối ép WR 875 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Bộ |
| 47 | Lắp kẹp nối ép WR 419 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 48 | Lắp kẹp nối ép WR 419 (thi công live-line) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 49 | Lắp kẹp nối ép WR 815 | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | Bộ |
| 50 | Lắp kẹp nối ép WR 259 (thi công live - line) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 51 | Quấn băng keo cách điện trung thế | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | Bộ |
| 52 | Quấn băng keo cách điện trung thế (thi công live-line) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 53 | Lắp ống nốp cáp trung thế 240mm2 bọc 24kV (thi công live-line) | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 54 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | Mét |
| 55 | Đấu cò trung thế M150 bọc 22kV | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | Mét |
| 56 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Trụ |
| 57 | Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | Trụ |
| 58 | Đổ bê tông móng trụ ghép | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Trụ |
| 59 | Đổ bê tông móng trụ đơn | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | Trụ |
| 60 | Lắp nắp chụp che đầu cực LA | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 61 | Lắp nắp che cực đầu cực LBFCO | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | Cái |
| 62 | Lắp phụ kiện bảo vệ cáp đấu nối vào tủ điều khiển Recloser | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp Fuse link 20K | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | Cái |
| 64 | Lắp kẹp quai hotline + nắp chụp | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | Bộ |
| 65 | Lắp bảng tên thiết bị | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | Cái |
| 66 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 67 | Phần tháo dỡ thu hồi | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 68 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 69 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | Bộ |
| 70 | Lắp sứ đứng 24kV đơn | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 71 | Lắp giáp buộc đầu sứ đơn cáp 25mm2 | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 72 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 92 | Mét |
| 73 | Lắp hộp composite bảo vệ MCCB 3P | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 74 | Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công (trạm treo) | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 75 | Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Trụ |
| 76 | Đổ bê tông móng trụ đơn (trạm treo, trạm giàn) | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 77 | Đổ bê tông móng tram trụ ghép | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Trụ |
| 78 | Lắp Bộ đà đỡ trạm ghép | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 79 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 80 | Lắp tiếp địa cho LA của TBA | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 81 | Lắp nối đất TBA | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 82 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | Mét |
| 83 | Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2 | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | Mét |
| 84 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | Cái |
| 85 | Lắp ống PVC d114 luồn cáp xuất (cho trạm cột ghép, trạm giàn) | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Vtrí |
| 86 | Lắp ống PVC d114 luồn cáp xuất (cho trạm treo) | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Vtrí |
| 87 | Lắp bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 1P | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 88 | Lắp Fuse link 6K | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 89 | Lắp Fuse link 15K | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Cái |
| 90 | Lắp nắp chụp che đầu cực LA | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 91 | Lắp nắp che cực đầu cực LBFCO | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 92 | Lắp bảng tên trạm | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Vtrí |
| 93 | Lắp nắp chụp sư cao máy biến áp | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 94 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 95 | Phần tháo dỡ thu hồi | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 96 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 97 | Lắp trụ BTLT 8,5m ghép bằng máy thi công | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 98 | Lắp trụ BTLT 8,5m đơn bằng máy thi công | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | Trụ |
| 99 | Đổ bê tông móng trụ ghép 8,5 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Trụ |
| 100 | Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | Trụ |
| 101 | Lắp nối bọc cách điện IPC 95/95 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 408 | Cái |
| 102 | Lắp kep ngừng cáp ABC | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 91 | Cái |
| 103 | Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43 | Cái |
| 104 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,94 | Km |
| 105 | Kéo cáp ABC 4x50 mm2 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,21 | Km |
| 106 | Kéo cáp mắc điện 1P - duplex 2M16mm2 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,13 | Km |
| 107 | Kéo cáp muller 1P - 2M16mm2 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,19 | Km |
| 108 | Kéo cáp 3P - quarduplex 3M25+M16mm2 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,02 | Km |
| 109 | Kéo cáp 3P - muller 3M25+M16 | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | Km |
| 110 | Vật liệu gắn dây mắc điện | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 134 | Bộ |
| 111 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLT | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53 | Bộ |
| 112 | Phần lắp Vật liệu bổ sung | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 113 | Phần tháo dỡ thu hồi | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 114 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 115 | Phần tháo dỡ thu hồi vật liệu | Cáp ngầm hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 116 | Cắt bê tông hai mép mương | Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,2 | 10m |
| 117 | Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm | Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,11 | 100m2 |
| 118 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,59 | m3 |
| 119 | Đào đất đá mương cáp đất cấp III | Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 87,51 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn | Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,04 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7km bằng ô tô 5 tấn | Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,04 | 100m3 |
| 122 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,5 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D100 | Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 125 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 126 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 162 | m |
| 127 | Trải vải địa kỹ thuật | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,18 | 100m2 |
| 128 | Trải cán đá 0x4 lớp dưới | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 129 | Trải cán đá 0x4 lớp trên | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 130 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 131 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 132 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,91 | 100m2 |
| 133 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,91 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | Cái |
| 135 | Đổ bê tông tấm dalle đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Tấm DALLE cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 136 | SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính <= 10mm | Tấm DALLE cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 137 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dalle | Tấm DALLE cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 138 | Thăm dò định hướng cho máy khoan ngầm | Khoan robot đặt ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56 | mét |
| 139 | Khoan kéo ống phẳng HDPE d160 bằng Robot | Khoan robot đặt ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 112 | mét |
| 140 | Lắp giáp buộc đầu sứ trên trụ đường dây 3 pha xà đối xứng | Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | 1 vị trí lắp giáp |
| 141 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha | Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | 1 sứ |
| 142 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | 1 vị trí cò |
| 143 | Cắt cò lèo hiện hữu đường dây 3 pha | Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | 1 vị trí cò |
| 144 | Lắp ống nối trung thế đấu nối đường dây 3 pha | Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | 1 ống |
| 145 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 1 xà |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA (thiết bị sử dụng lại) | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | Cái |
| 2 | Lắp LA 18kV 10kA (thiết bị lắp mới) | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Lắp LBFCO 24kV - 100A (thiết bị sử dụng lại) | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp LBFCO 24kV - 100A - thiết bị lắp mới | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (thiết bị sử dụng lại) | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (thiết bị lắp mới) | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp Recloser 3P 24kV-630A (thiết bị sử dụng lại) | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp tụ bù trung thế 100KVAR (thiết bị sử dụng lại) | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 10 | Phần tháo dỡ, sử dụng lại thiết bị | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 11 | Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 12 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 13 | Lắp LA 18kV 10kA (thiết bị sử dụng lại) | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Lắp FCO 24kV - 100A (thiết bị sử dụng lại) | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA (thiết bị sử dụng lại) | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Máy |
| 16 | Lắp máy biến áp 50kVA 22/0,4kV (thiết bị sử dụng lại) | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Máy |
| 17 | Lắp điện kế và hộp bảo vệ điện kế (thiết bị sử dụng lại) | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Máy |
| 18 | Lắp tủ cầu dao (thiết bị sử dụng lại) | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P (thiết bị sử dụng lại) | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Bộ |
| 20 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V (thiết bị sử dụng lại) | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Máy |
| 21 | Lắp TI hạ thế 250/5A-1000V (thiết bị sử dụng lại) | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Máy |
| 22 | Phần lắp thiết bị bổ sung | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 23 | Phần tháo dỡ, sử dụng lại thiết bị | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 24 | Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 25 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 26 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Hạ thế ACB, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53 | Hộp |
| 27 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường | Hạ thế ACB, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Th.phần |
| 28 | Thí nghiệm LBFCO 22kV 100A | Dây nổi trung thế, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | Cái |
| 29 | Thí nghiệm DS 3P 24kV-630A OD | Dây nổi trung thế, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 30 | Thí nghiệm Recloser 27V 3P 630A | Dây nổi trung thế, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm Tụ bù trung thế 1 pha 100kVAr | Dây nổi trung thế, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm Chống sét van 18kV 10kA | Dây nổi trung thế, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 33 | Thí nghiệm Máy biến áp khô 400kVA 15-22/0,4kV | Trạm biến áp, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Máy |
| 34 | Thí nghiệm Máy biến áp 50kVA 15-22/0,4kV | Trạm biến áp, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Máy |
| 35 | Thí nghiệm Chống sét van 18kV 10kA | Trạm biến áp, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 36 | Thí nghiệm FCO 22kV 100A | Trạm biến áp, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm hộp Domino 9 cực | Hạ thế ACB, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Trạm Thiến Thắng | Máy phát 250KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Trạm KTNV Nam Sài Gòn | Máy phát 250KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Trạm Y tế Quận 8 | Máy phát 320KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Trạm kỹ nghệ dân lập | Máy phát 320KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 5 | Trạm Chiến Thắng 2 | Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Trạm HTX Quyết Thắng | Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Trạm XD Vạn Thái | Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Trạm Đồng Diều | Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 9 | Trạm Cao Lỗ 45 | Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 10 | Trạm Cao Lỗ 1/1 | Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 11 | Trạm Cao Lỗ 1/2 | Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 12 | Đồng Diều 2 | Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 13 | Trạm Him Lam 2 | Máy phát 560KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 14 | Trạm Him Lam 3 | Máy phát 560KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 15 | Trạm Kỹ Nghệ Dân Lập 2 | Máy phát 560KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 16 | Trạm KDC Đồng Diều | Máy phát 560KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 17 | Trạm Thuận Hưng | Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 18 | Trạm KDC Vạn Thái 1,2 | Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 19 | Trạm Him Lam 1 | Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 20 | Trạm Đồng Diều 3-1; 3-2 | Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 21 | Trạm KDC Cao Lỗ 1,2 | Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 22 | Trạm Phồn Vinh 3,4 | Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 23 | Trạm Phồn Vinh 1,2 | Máy phát 1200KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 24 | Trạm KDC Vạn Thái 3,4 | Máy phát 1400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| D | HẠNG MỤC THU HỒI (Chi phí giảm trừ vào giá gói do nhà thầu thu hồi thiết bị) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Trung thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 350 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 24kV 3x95mm2 | Trung thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49 | Mét |
| 3 | Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Trung thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53 | Mét |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Trung thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | Mét |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Trung thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | Mét |
| 6 | Cáp Al AC 50mm2 | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 434 | kg |
| 7 | Cáp Al AC 95mm2 | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47 | kg |
| 8 | Cáp Al bọc ACV 240mm2 | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 187 | Mét |
| 9 | Cáp Al bọc ACV 95mm2 | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.314 | Mét |
| 10 | Cáp Al bọc ACV 50mm2 | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | Mét |
| 11 | Cáp CU bọc 25mm2 22kV | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 249 | Mét |
| 12 | Cáp CU bọc 150mm2 22kV | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | Mét |
| 13 | Trụ ly tâm 12m | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Trụ |
| 14 | Trụ ly tâm 14m | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | Trụ |
| 15 | Đà L75x75x8 - 2,4m | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | Cái |
| 16 | Đà L75 - 2m | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46 | Cái |
| 17 | Đà L75x75x8 - 0,8m | Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 18 | Đà L75x75x8 - 2,4m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | Cái |
| 19 | Đà L75x75x8 - 3,2m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Trụ ly tâm 14m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | Trụ |
| 21 | Đà U 160 dài 3,4m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Đà U 160 2,1m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Cái |
| 23 | Đà U 160 1,457m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 24 | Đà U 160 0,7m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 25 | Đà U 100 1m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Đà U 100 1,1m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 27 | Đà U 100 0,7m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | Cái |
| 28 | Đà U 100 0,5m | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 29 | Cáp CU bọc 25mm2 22kV | Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 92 | Mét |
| 30 | Trụ ly tâm 8,4m | Hạ thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39 | Trụ |
| 31 | Cáp Al bọc ABC 4x50mm2 | Hạ thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 455 | Mét |
| 32 | Cáp Al ABC 4x95mm2 | Hạ thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.194 | Mét |
| 33 | Cáp duplex 2x11mm2 | Hạ thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 932 | Mét |
| 34 | Cáp muller 2*11mm2 | Hạ thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | Mét |
| 35 | Cáp ngầm hạ thế 3*120+1*95 | Hạ thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 269 | Mét |
| 36 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Hạ thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi