Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị và vật tư thu hồi, chi phí thuê máy phát điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200971581-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị và vật tư thu hồi, chi phí thuê máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20200962435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 18:03:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,660,084,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 130 Mét
2 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 118 Mét
3 Làm đầu cáp 3x50mm2 Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
4 Làm đầu cáp 3x240mm2 Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
5 Làm hộp nối cáp 3x240mm2 Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
6 Làm hộp nối cáp 3x50mm2 Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
7 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 Vị trí
8 Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Vị trí
9 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Vị trí
10 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Vị trí
11 Phần lắp Vật liệu bổ sung Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
12 Phần tháo dỡ thu hồi Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
13 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Cáp ngầm trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
14 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 Bộ
15 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 Bộ
16 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (Thi công live-line) Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Bộ
17 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Bộ
18 Lắp tiếp địa cho LA Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
19 Lắp tiếp địa cho trụ trồng mới, gắn thiết bị Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 Bộ
20 Lắp sứ đứng 24kV đơn Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43 Bộ
21 Lắp sứ đứng 24kV đôi Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63 Bộ
22 Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 Bộ
23 Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 25mm2 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Bộ
24 Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 50mm2 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
25 Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 95mm2 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Bộ
26 Lắp giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 (thi công live-line) Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Bộ
27 Lắp giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240mm2 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 Bộ
28 Lắp sứ treo trên đà sắt Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 222 Bộ
29 Lắp sứ treo trên đà sắt (thi công live-line) Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 Bộ
30 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 22KV Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 138 Bộ
31 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 240 bọc 22KV (thi công live-line) Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Bộ
32 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 95 bọc 22KV Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
33 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 95 bọc 22KV (thi công live-line) Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
34 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 50 bọc 22KV Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 Bộ
35 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 50 bọc 22KV (thi công live-line) Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Bộ
36 Lắp bộ giáp níu ngừng dây 25 bọc 22KV Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Bộ
37 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38 Bộ
38 Lắp bộ kẹp ngừng dây trung hòa Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 Bộ
39 Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,62 Kg
40 Kéo dây nhôm lõi thép AC 95 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 493,8 Kg
41 Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 95 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,16 Km
42 Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 240 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,86 Km
43 Kéo dây nhôm lõi thép 22KV vxas 50 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,33 Km
44 Lắp kẹp nối ép WR 379 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 Bộ
45 Lắp kẹp nối ép WR 835 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Bộ
46 Lắp kẹp nối ép WR 875 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Bộ
47 Lắp kẹp nối ép WR 419 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
48 Lắp kẹp nối ép WR 419 (thi công live-line) Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 Bộ
49 Lắp kẹp nối ép WR 815 Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 Bộ
50 Lắp kẹp nối ép WR 259 (thi công live - line) Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 Bộ
51 Quấn băng keo cách điện trung thế Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 Bộ
52 Quấn băng keo cách điện trung thế (thi công live-line) Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
53 Lắp ống nốp cáp trung thế 240mm2 bọc 24kV (thi công live-line) Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Bộ
54 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100 Mét
55 Đấu cò trung thế M150 bọc 22kV Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44 Mét
56 Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Trụ
57 Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26 Trụ
58 Đổ bê tông móng trụ ghép Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Trụ
59 Đổ bê tông móng trụ đơn Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26 Trụ
60 Lắp nắp chụp che đầu cực LA Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Cái
61 Lắp nắp che cực đầu cực LBFCO Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 Cái
62 Lắp phụ kiện bảo vệ cáp đấu nối vào tủ điều khiển Recloser Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
63 Lắp Fuse link 20K Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 Cái
64 Lắp kẹp quai hotline + nắp chụp Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 Bộ
65 Lắp bảng tên thiết bị Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 Cái
66 Phần lắp Vật liệu bổ sung Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
67 Phần tháo dỡ thu hồi Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
68 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Dây nổi trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
69 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 Bộ
70 Lắp sứ đứng 24kV đơn Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 Bộ
71 Lắp giáp buộc đầu sứ đơn cáp 25mm2 Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 Bộ
72 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 92 Mét
73 Lắp hộp composite bảo vệ MCCB 3P Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
74 Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công (trạm treo) Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Trụ
75 Lắp trụ BTLT 14m ghép bằng máy thi công Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Trụ
76 Đổ bê tông móng trụ đơn (trạm treo, trạm giàn) Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Trụ
77 Đổ bê tông móng tram trụ ghép Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Trụ
78 Lắp Bộ đà đỡ trạm ghép Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Bộ
79 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Bộ
80 Lắp tiếp địa cho LA của TBA Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Bộ
81 Lắp nối đất TBA Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Bộ
82 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 Mét
83 Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2 Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 Mét
84 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64 Cái
85 Lắp ống PVC d114 luồn cáp xuất (cho trạm cột ghép, trạm giàn) Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Vtrí
86 Lắp ống PVC d114 luồn cáp xuất (cho trạm treo) Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Vtrí
87 Lắp bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 1P Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
88 Lắp Fuse link 6K Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
89 Lắp Fuse link 15K Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 Cái
90 Lắp nắp chụp che đầu cực LA Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Cái
91 Lắp nắp che cực đầu cực LBFCO Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Cái
92 Lắp bảng tên trạm Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Vtrí
93 Lắp nắp chụp sư cao máy biến áp Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Cái
94 Phần lắp Vật liệu bổ sung Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
95 Phần tháo dỡ thu hồi Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
96 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
97 Lắp trụ BTLT 8,5m ghép bằng máy thi công Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Trụ
98 Lắp trụ BTLT 8,5m đơn bằng máy thi công Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 Trụ
99 Đổ bê tông móng trụ ghép 8,5 Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Trụ
100 Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5m Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 Trụ
101 Lắp nối bọc cách điện IPC 95/95 Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 408 Cái
102 Lắp kep ngừng cáp ABC Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 91 Cái
103 Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43 Cái
104 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,94 Km
105 Kéo cáp ABC 4x50 mm2 Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,21 Km
106 Kéo cáp mắc điện 1P - duplex 2M16mm2 Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,13 Km
107 Kéo cáp muller 1P - 2M16mm2 Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,19 Km
108 Kéo cáp 3P - quarduplex 3M25+M16mm2 Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,02 Km
109 Kéo cáp 3P - muller 3M25+M16 Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 Km
110 Vật liệu gắn dây mắc điện Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 134 Bộ
111 Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLT Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53 Bộ
112 Phần lắp Vật liệu bổ sung Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
113 Phần tháo dỡ thu hồi Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
114 Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường Hạ thế ABC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
115 Phần tháo dỡ thu hồi vật liệu Cáp ngầm hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
116 Cắt bê tông hai mép mương Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,2 10m
117 Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,11 100m2
118 Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,59 m3
119 Đào đất đá mương cáp đất cấp III Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 87,51 m3
120 Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,04 100m3
121 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7km bằng ô tô 5 tấn Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,04 100m3
122 Xếp gạch thẻ mương cáp Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,5 m2
123 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7 100m
124 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D100 Đào mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8 100m
125 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4 100m3
126 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 162 m
127 Trải vải địa kỹ thuật Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,18 100m2
128 Trải cán đá 0x4 lớp dưới Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,24 100m3
129 Trải cán đá 0x4 lớp trên Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 100m3
130 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8 100m2
131 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8 100m2
132 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,91 100m2
133 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,91 100m2
134 Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực Tái lập mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 Cái
135 Đổ bê tông tấm dalle đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) Tấm DALLE cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3 m3
136 SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính <= 10mm Tấm DALLE cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,04 tấn
137 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dalle Tấm DALLE cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 100m2
138 Thăm dò định hướng cho máy khoan ngầm Khoan robot đặt ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56 mét
139 Khoan kéo ống phẳng HDPE d160 bằng Robot Khoan robot đặt ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 112 mét
140 Lắp giáp buộc đầu sứ trên trụ đường dây 3 pha xà đối xứng Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 1 vị trí lắp giáp
141 Lắp sứ treo đường dây 3 pha Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 1 sứ
142 Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 1 vị trí cò
143 Cắt cò lèo hiện hữu đường dây 3 pha Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 1 vị trí cò
144 Lắp ống nối trung thế đấu nối đường dây 3 pha Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 1 ống
145 Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha Thi công Hotline. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 1 xà
B HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Lắp LA 18kV 10kA (thiết bị sử dụng lại) Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 Cái
2 Lắp LA 18kV 10kA (thiết bị lắp mới) Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
3 Lắp LBFCO 24kV - 100A (thiết bị sử dụng lại) Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 Bộ
4 Lắp LBFCO 24kV - 100A - thiết bị lắp mới Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Bộ
5 Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (thiết bị sử dụng lại) Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Bộ
6 Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (thiết bị lắp mới) Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Bộ
7 Lắp Recloser 3P 24kV-630A (thiết bị sử dụng lại) Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
8 Lắp tụ bù trung thế 100KVAR (thiết bị sử dụng lại) Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
9 Phần lắp thiết bị bổ sung Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
10 Phần tháo dỡ, sử dụng lại thiết bị Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
11 Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
12 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Dây nổi trung thế, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
13 Lắp LA 18kV 10kA (thiết bị sử dụng lại) Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Cái
14 Lắp FCO 24kV - 100A (thiết bị sử dụng lại) Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Bộ
15 Lắp máy biến thế 3P 400kVA (thiết bị sử dụng lại) Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Máy
16 Lắp máy biến áp 50kVA 22/0,4kV (thiết bị sử dụng lại) Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Máy
17 Lắp điện kế và hộp bảo vệ điện kế (thiết bị sử dụng lại) Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Máy
18 Lắp tủ cầu dao (thiết bị sử dụng lại) Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Bộ
19 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P (thiết bị sử dụng lại) Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Bộ
20 Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V (thiết bị sử dụng lại) Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 Máy
21 Lắp TI hạ thế 250/5A-1000V (thiết bị sử dụng lại) Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Máy
22 Phần lắp thiết bị bổ sung Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
23 Phần tháo dỡ, sử dụng lại thiết bị Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
24 Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
25 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Trạm biến áp, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
26 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Hạ thế ACB, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53 Hộp
27 Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường Hạ thế ACB, phần lắp đặt thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Th.phần
28 Thí nghiệm LBFCO 22kV 100A Dây nổi trung thế, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 Cái
29 Thí nghiệm DS 3P 24kV-630A OD Dây nổi trung thế, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
30 Thí nghiệm Recloser 27V 3P 630A Dây nổi trung thế, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
31 Thí nghiệm Tụ bù trung thế 1 pha 100kVAr Dây nổi trung thế, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
32 Thí nghiệm Chống sét van 18kV 10kA Dây nổi trung thế, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Cái
33 Thí nghiệm Máy biến áp khô 400kVA 15-22/0,4kV Trạm biến áp, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Máy
34 Thí nghiệm Máy biến áp 50kVA 15-22/0,4kV Trạm biến áp, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Máy
35 Thí nghiệm Chống sét van 18kV 10kA Trạm biến áp, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Cái
36 Thí nghiệm FCO 22kV 100A Trạm biến áp, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 Cái
37 Thí nghiệm hộp Domino 9 cực Hạ thế ACB, phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53 Bộ
C HẠNG MỤC THUÊ MÁY PHÁT
1 Trạm Thiến Thắng Máy phát 250KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
2 Trạm KTNV Nam Sài Gòn Máy phát 250KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
3 Trạm Y tế Quận 8 Máy phát 320KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
4 Trạm kỹ nghệ dân lập Máy phát 320KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
5 Trạm Chiến Thắng 2 Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
6 Trạm HTX Quyết Thắng Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
7 Trạm XD Vạn Thái Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
8 Trạm Đồng Diều Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
9 Trạm Cao Lỗ 45 Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
10 Trạm Cao Lỗ 1/1 Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
11 Trạm Cao Lỗ 1/2 Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
12 Đồng Diều 2 Máy phát 400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
13 Trạm Him Lam 2 Máy phát 560KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
14 Trạm Him Lam 3 Máy phát 560KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
15 Trạm Kỹ Nghệ Dân Lập 2 Máy phát 560KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
16 Trạm KDC Đồng Diều Máy phát 560KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
17 Trạm Thuận Hưng Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
18 Trạm KDC Vạn Thái 1,2 Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
19 Trạm Him Lam 1 Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
20 Trạm Đồng Diều 3-1; 3-2 Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
21 Trạm KDC Cao Lỗ 1,2 Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
22 Trạm Phồn Vinh 3,4 Máy phát 1000KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
23 Trạm Phồn Vinh 1,2 Máy phát 1200KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
24 Trạm KDC Vạn Thái 3,4 Máy phát 1400KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
D HẠNG MỤC THU HỒI (Chi phí giảm trừ vào giá gói do nhà thầu thu hồi thiết bị)
1 Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 Trung thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 350 Mét
2 Cáp ngầm 24kV 3x95mm2 Trung thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 49 Mét
3 Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 Trung thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53 Mét
4 Ống sắt tráng kẽm d150 Trung thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 Mét
5 Ống sắt tráng kẽm d114 Trung thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 Mét
6 Cáp Al AC 50mm2 Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 434 kg
7 Cáp Al AC 95mm2 Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47 kg
8 Cáp Al bọc ACV 240mm2 Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 187 Mét
9 Cáp Al bọc ACV 95mm2 Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.314 Mét
10 Cáp Al bọc ACV 50mm2 Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 Mét
11 Cáp CU bọc 25mm2 22kV Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 249 Mét
12 Cáp CU bọc 150mm2 22kV Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 Mét
13 Trụ ly tâm 12m Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 Trụ
14 Trụ ly tâm 14m Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 Trụ
15 Đà L75x75x8 - 2,4m Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44 Cái
16 Đà L75 - 2m Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46 Cái
17 Đà L75x75x8 - 0,8m Trung thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
18 Đà L75x75x8 - 2,4m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 Cái
19 Đà L75x75x8 - 3,2m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
20 Trụ ly tâm 14m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 Trụ
21 Đà U 160 dài 3,4m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
22 Đà U 160 2,1m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 Cái
23 Đà U 160 1,457m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
24 Đà U 160 0,7m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
25 Đà U 100 1m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
26 Đà U 100 1,1m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 Cái
27 Đà U 100 0,7m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 Cái
28 Đà U 100 0,5m Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 Cái
29 Cáp CU bọc 25mm2 22kV Trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 92 Mét
30 Trụ ly tâm 8,4m Hạ thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39 Trụ
31 Cáp Al bọc ABC 4x50mm2 Hạ thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 455 Mét
32 Cáp Al ABC 4x95mm2 Hạ thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.194 Mét
33 Cáp duplex 2x11mm2 Hạ thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 932 Mét
34 Cáp muller 2*11mm2 Hạ thế nổi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 160 Mét
35 Cáp ngầm hạ thế 3*120+1*95 Hạ thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 269 Mét
36 Ống sắt tráng kẽm d114 Hạ thế ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->