Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972410-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200963802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 20:16:00 đến ngày 2020-10-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,786,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 77,95 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,836 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1552 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0631 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0631 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0631 100m3
7 Đắp lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,329 100m3
8 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150,177 m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,6136 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,292 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,84 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,852 100m2
13 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 861,36 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 172,27 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 46,85 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 262,7 m2
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86 cái
18 Lắp đặt cọc tiêu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86 cái
B HẠNG MỤC 2: NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ TUYẾN 2
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,66 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0394 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,266 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,266 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,266 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,81 100m2
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3903 100m3
8 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 270,1039 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6215 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32,43 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1093 100m2
12 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.081 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 216,2 m3
14 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,6 100m
15 Mua phên nứa làm bờ vây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 648 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,24 100m3
17 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 356,4 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 98,881 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,8993 100m3
20 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 308,3795 100m
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 61,68 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 246,7 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 313,12 m3
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 37,32 m2
25 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 588,2932 m2
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7591 100m
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7728 100m3
28 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 539,3264 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,8881 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,8881 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,8881 100m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8977 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2645 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 37,95 m3
35 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2 100m
36 Mua phên nứa làm bờ vây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 66 m2
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,33 100m3
38 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36,3 m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,066 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1226 100m3
41 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,926 100m
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,79 m3
43 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,56 m3
44 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24,9 m3
45 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40,5994 m2
46 Mua ống cống D1500 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
47 Lắp dựng cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
48 Quét nhựa vào ống cống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 54,64 m2
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1533 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1533 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1533 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0693 100m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,39 m3
54 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 46,2 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,24 m3
56 Ván khuôn gỗ. Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1152 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,96 m3
58 Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,72 m2
59 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 106 cái
60 Lắp dđặt cọc tiêu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 106 cái
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN 1 KHU GIÃN DÂN XÓM DINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26,84 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,578 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4631 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5789 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5789 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5789 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2684 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2684 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2684 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2862 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,72 m3
12 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 190,83 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38,17 m3
14 Cắt mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,83 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,934 m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6774 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,855 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,855 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,855 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,82 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2205 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,47 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,47 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,588 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3388 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,53 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,82 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2822 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8247 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,29 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 74 cấu kiện
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2919 100m3
34 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32,9847 m3
D HẠNG MỤC 4: TUYẾN 2 KHU GIÃN DÂN XÓM DINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,47 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,75 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,43 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5375 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5375 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5375 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1647 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1647 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1647 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2858 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,72 m3
12 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 190,52 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38,1 m3
14 Cắt mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,83 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,642 m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8257 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0404 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0404 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0404 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,74 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2736 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,23 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,52 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7297 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4205 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,62 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 108,14 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3502 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0234 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,57 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 91 cấu kiện
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3663 100m3
34 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,3919 m3
E HẠNG MỤC 5: TUYẾN 3 KHU GIÃN DÂN XÓM DINH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,804 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3522 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4402 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4402 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2874 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,75 m3
8 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 191,59 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38,32 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,2 m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,808 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,01 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,01 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,01 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,75 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,274 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,25 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,55 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7307 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4211 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,63 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 108,29 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3507 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0248 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,58 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 91 cấu kiện
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3836 100m3
28 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43,3468 m3
F HẠNG MỤC 6: TUYẾN 4 KHU GIÃN DÂN XÓM DINH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,026 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,401 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5013 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5013 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5013 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3552 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,1 m3
8 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 236,8 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,36 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23,872 m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9549 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1936 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1936 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1936 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,68 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3278 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,04 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24,49 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,874 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5036 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,73 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 129,07 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4195 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2258 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,87 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 109 cấu kiện
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4589 100m3
28 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 51,8557 m3
G HẠNG MỤC 7: TUYẾN 5 KHU GIÃN DÂN XÓM DINH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,004 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5202 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6502 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6502 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6502 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2996 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,99 m3
8 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 199,74 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,95 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,64 m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8656 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,082 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,082 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,082 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,81 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2774 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,43 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,8 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7398 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4263 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 109,61 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3551 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0375 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,66 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 93 cấu kiện
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3884 100m3
28 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43,8892 m3
H HẠNG MỤC 8: TUYẾN 1 KHU GIÃN DÂN KHO LƯƠNG THỰC
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,588 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4635 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5794 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5794 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5794 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3548 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,1 m3
8 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 236,51 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,3 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,42 m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0968 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,371 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,371 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,371 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,23 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3706 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,68 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28,23 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9894 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6049 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,01 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 143,2 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4544 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3359 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,39 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 cấu kiện
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5218 100m3
28 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58,9634 m3
I HẠNG MỤC 9: TUYẾN 2 KHU GIÃN DÂN KHO LƯƠNG THỰC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24,17 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,45 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,378 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4725 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4725 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4725 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2417 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2417 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2417 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0366 100m3
11 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1358 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2443 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,89 m3
14 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 162,88 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32,58 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,974 m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,799 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9987 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9987 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9987 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,44 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2613 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,31 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,21 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6913 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4083 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,43 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 99,75 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,326 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9548 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,08 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 85 cấu kiện
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3741 100m3
34 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,2733 m3
J HẠNG MỤC 10: TUYẾN 3 KHU GIÃN DÂN KHO LƯƠNG THỰC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,46 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,68 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1472 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,184 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,184 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,184 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1146 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1146 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1146 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1071 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,14 m3
12 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 71,43 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,43 m3
14 Cắt mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,08 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,018 m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4007 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5217 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5217 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5217 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,61 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1283 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,84 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,06 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4021 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2317 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58,3 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,193 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5639 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,62 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cấu kiện
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1481 100m3
34 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,7353 m3
K HẠNG MỤC 11: TUYẾN 4 KHU GIÃN DÂN KHO LƯƠNG THỰC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,34 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,624 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,145 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1812 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1812 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1812 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2034 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2034 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2034 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1923 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,85 m3
12 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 128,19 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,64 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,578 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4631 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5789 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5789 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5789 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,93 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1742 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,78 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,83 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4592 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2745 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,65 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 66,09 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2145 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6292 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,99 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cấu kiện
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,243 100m3
32 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,459 m3
L HẠNG MỤC 12: TUYẾN 5 KHU GIÃN DÂN KHO LƯƠNG THỰC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28,99 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,438 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1775 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2219 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2219 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2219 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2899 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2899 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2899 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,039 100m3
11 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,407 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3094 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,19 m3
14 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 206,23 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,25 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,654 m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7462 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9327 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9327 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9327 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,86 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2857 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,58 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7565 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4459 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,94 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 109,21 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3573 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0462 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,66 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 94 cấu kiện
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4098 100m3
34 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 46,3074 m3
M HẠNG MỤC 13: TUYẾN 6 KHU GIÃN DÂN KHO LƯƠNG THỰC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 31,3 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,136 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1254 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1568 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1568 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1568 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,313 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,313 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,313 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2573 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,15 m3
12 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 171,52 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,3 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,49 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6596 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8245 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8245 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8245 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,34 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,256 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,03 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,83 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6773 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4002 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,33 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 97,72 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3193 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9351 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,95 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 84 cấu kiện
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,363 100m3
32 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 41,019 m3
N HẠNG MỤC 14: TUYẾN 7 KHU GIÃN DÂN KHO LƯƠNG THỰC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,99 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,628 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2651 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3314 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3314 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3314 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2999 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2999 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2999 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2717 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,43 m3
12 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 181,16 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36,23 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,468 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7387 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9234 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9234 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9234 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,41 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2596 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,22 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,09 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6869 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4058 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 99,12 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3239 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9486 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,04 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 85 cấu kiện
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3739 100m3
32 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,2507 m3
O HẠNG MỤC 15: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, KÈ ĐÁ TUYẾN 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,34 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,136 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2598 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,105 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5213 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5213 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5213 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1134 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1134 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1134 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2658 100m3
13 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,0354 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2915 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,83 m3
16 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 194,34 m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38,87 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,532 m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5413 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6766 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6766 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6766 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2545 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,19 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,51 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6853 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4048 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,39 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 96,45 m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3231 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9464 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,02 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 85 cấu kiện
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,269 100m3
37 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,397 m3
38 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 100m
39 Mua phên nứa làm bờ vây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m3
41 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 66 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,23 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0892 100m3
44 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26,25 100m
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,25 m3
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21 m3
47 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45,5 m3
48 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5 m2
49 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72,1 m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,07 100m
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5145 100m3
52 Mua đất cấp 3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 58,1385 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3615 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3615 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3615 100m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,14 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1671 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8 m3
P HẠNG MỤC 16: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 4
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42,57 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,682 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7073 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8841 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8841 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8841 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4257 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5107 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,21 m3
10 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 340,5 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 68,1 m3
12 Cắt mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,62 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43,008 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7203 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1567 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1567 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1567 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,82 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5811 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,47 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43,67 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5426 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9236 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,26 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 224,44 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1117 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13,37 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 189 cấu kiện
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8355 100m3
32 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 94,4115 m3
Q HẠNG MỤC 17: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 5
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,53 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 17,942 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7177 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8971 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8971 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8971 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3053 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3053 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3053 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4871 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,74 m3
12 Nilong lót Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 324,7 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 69,84 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28,12 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1248 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,406 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,406 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,406 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,36 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3721 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 19,07 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28,67 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9869 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5786 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,71 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 148,64 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4679 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3694 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,74 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 122 cấu kiện
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5303 100m3
32 Mua đất Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 59,9239 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->