Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp Lệnh ưu đãi người có công và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 16:26:00 đến ngày 2020-10-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,258,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt nền gạch đất sét nung tạo khe chống vỡ gạch sân khi đào nền bằng máy cắt | 52 | m | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III - Đào móng bằng máy có tính hệ số mở taluy | 2,5669 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 18,2882 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,315 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,5552 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,8154 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8619 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,0187 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 67,3357 | m3 | |
| 10 | Xây móng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 27,1605 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chân tường, chiều cao <= 28m | 0,2604 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3392 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0739 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | 3,6601 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường - Đắp đất móng công trình tận dụng đất đào | 252,3636 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,5221 | 100m3 | |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | 73,2762 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,7328 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,28 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 78,9242 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,12 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,672 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 2,448 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,67 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,2107 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,967 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 16,2133 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,622 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4124 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1376 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,8573 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,8416 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1598 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1419 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0251 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,6995 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 72,7635 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,1433 | m3 | |
| 39 | Xây các kết cấu phức tạp khác gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | 16,3702 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7858 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,7196 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,858 | m3 | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 8,8087 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 8,8087 | tấn | |
| 45 | Gia công giằng mái thép | 0,4947 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,4947 | tấn | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 3,5815 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,5815 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 680,56 | m2 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,392 | 100m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 488,0157 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 486,0257 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,88 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,5712 | m2 | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 374,32 | m | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 17,629 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 42,229 | m2 | |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,39 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 45,24 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 113,852 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ Hạ Long vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 20,184 | m2 | |
| 62 | Đánh bóng nền nhà thi đấu sử dụng phụ gia tăng cứng Sika Chapdur Grey dạng bột (quy cách 25kg/bao, định mức 5kg/1m2 sàn) - Phần nhà ngoài | 469,3216 | m2 | |
| 63 | Sơn nền sân bóng 6 lớp bằng sơn Kova CT08 chuyên dụng, kẻ vạch sân bằng sơn trắng định mức 3,5m2/1kg sơn | 199,88 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 43,5 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 554,4769 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 488,0157 | m2 | |
| 67 | Cung cấp lắp dựng vách Compac nhà vệ sinh - Vách dày 12mm phụ kiện khóa, chân inox 304 | 25,34 | m2 | |
| 68 | Gia công khung thép khung biển treo tên gắn chữ | 0,0864 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng khung thép treo biển tên | 12,72 | m2 | |
| 70 | Cung cấp lắp dựng tấm aluminium màu trắng bạc biển tên | 12,72 | m2 | |
| 71 | Cung cấp lắp dựng logo treo inox khu sân khấu | 1 | cái | |
| 72 | Cung cấp Phông nhung hội trường treo tường khu sân khấu - Phông nhung xuất xứ Việt Nam | 37,254 | m2 | |
| 73 | Cung cấp biển chữ inox mạ gương đồng | 18,71 | m | |
| 74 | Cung cấp lắp dựng lan can inox khu cầu thang sân khấu | 3,7 | m | |
| 75 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh. Cửa nhôm cao cấp VBWINDOW, kính dày 5mm | 7,92 | m2 | |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | 3 | bộ | |
| 77 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa nhôm cao cấp VBWINDOW, kính dày 5mm | 3,6 | m2 | |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | 2 | bộ | |
| 79 | Cung cấp lắp dựng cửa đi thủy lực, kính cường lực dày 12mm | 21,168 | m2 | |
| 80 | Cung cấp lắp dựng bộ kích thủy lực | 2 | bộ | |
| 81 | Cung cấp lắp dựng bản lề thủy lực âm sàn, nẹp cửa thủy lực | 2 | bộ | |
| 82 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở trượt - Cửa nhôm cao cấp VBWINDOW kính 5mm | 46,8 | m2 | |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ | 13 | bộ | |
| 84 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh - Cửa nhôm cao cấp VBWINDOW kính dày 5mm | 1,8 | m2 | |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất | 4 | bộ | |
| 86 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định- Cửa nhôm cao cấp VBWINDOW, khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | 40,608 | m2 | |
| 87 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm che nắng 2 đầu hồi nhà | 77,4 | m2 | |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2269 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 59,28 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,28 | m2 | |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,7238 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,7238 | tấn | |
| 93 | Gia công xà gồ thép | 0,2062 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2062 | tấn | |
| 95 | Gia công giằng mái thép | 0,0203 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0203 | tấn | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,696 | m2 | |
| 98 | Cung cấp lắp dựng mái kính cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiện | 38,4 | m2 | |
| 99 | Lắp đặt đèn pha treo tường D CP06L/50W | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn trần DHB02L430/150W | 18 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường D300 | 10 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp | 7 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 7 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x200mm | 1 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*25mm2 | 150 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1*10mm2 | 116 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | 58 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | 760 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | 180 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | 220 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 468 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE D50/40 | 90 | m | |
| 119 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chống sét TECSD200-3P | 1 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt cầu chì 2A | 6 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | 3 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cốt đồng D16 | 8 | 1 đầu cáp | |
| 126 | Lắp đặt cốt đồng D10 | 14 | 1 đầu cáp | |
| 127 | Lắp đặt cốt đồng D6 | 7 | 1 đầu cáp | |
| 128 | Lắp đặt tủ điện gồm thanh cái, phụ kiện | 1 | tủ | |
| 129 | Đóng cọc tiếp địa D10, L=1000mm | 2 | cọc | |
| 130 | Dây tiếp địa Cu/pvc(1x10)mm2 | 7,5 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây chuyên dụng 2*0,75mm2 | 200 | m | |
| 132 | Cắt nền gạch đất sét nung tạo khe chống vỡ gạch sân khi đào nền bằng máy cắt | 12 | m | |
| 133 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 5,4 | m2 | |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,7 | m3 | |
| 135 | Băng báo cáp | 6 | m | |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 137 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 138 | Lắp đặt máy bơm nước 2500W | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt thoát sàn | 3 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,75 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 22 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,6 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 14 | cái | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,65 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 15 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 20 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn thu 32-25 bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt rọ hút D32 bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 159 | lắp đặt cút ren trong | 7 | cái | |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 163 | Cung cấp lắp dựng mặt đá chậu rửa - đá granit bao gồm cả phụ kiện inox | 1,2 | m2 | |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 78 | m | |
| 167 | Cung cấp lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 168 | Cung cấp thép lập là 40*4 mạ kẽm | 21 | m | |
| 169 | Bơm keo chống thấm vị trí mái tôn tại kim thu sét | 7 | vị trí | |
| 170 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,1425 | 100m3 | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,75 | m3 | |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,14 | tấn | |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,4678 | m3 | |
| 175 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,4355 | m3 | |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,059 | 100m2 | |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,046 | tấn | |
| 178 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,525 | m2 | |
| 181 | Đánh bóng thành bể phốt | 13,05 | m2 | |
| 182 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,0958 | 100m3 | |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,6845 | m3 | |
| 184 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0132 | 100m2 | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0927 | tấn | |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6104 | m3 | |
| 187 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 34,2936 | m3 | |
| 188 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0528 | 100m2 | |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,127 | tấn | |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,5808 | m3 | |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0545 | 100m2 | |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,06 | tấn | |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,2723 | m3 | |
| 194 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 13,2 | m2 | |
| 195 | Đánh bóng thành bể nước | 13,2 | m2 | |
| 196 | Lắp đặt tủ cứu hoả gồm : 1 tủ kim loại kt: 1200x800x350 có 2 bình CO2 MTZ, 1 bình bọt cứu hoả, bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 6 | cái | |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 19,2 | m3 | |
| 198 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 192 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bàn bóng bàn Thiên Trường TT-004 | 2 | bộ | |
| 2 | Vợt bóng bàn DHS 4002 | 10 | cái | |
| 3 | Cọc lưới bóng bàn rút gọn | 6 | bộ | |
| 4 | Hộp bóng bàn 100 quả Eakent | 1 | hộp | |
| 5 | Trụ cầu lông thi đấu 502527 | 4 | cái | |
| 6 | Lưới cầu lông VifaSport | 4 | bộ | |
| 7 | Vợt cầu lông Yonex Nanoray D26 | 8 | cái | |
| 8 | Quả cầu lông Ba Sao | 1 | hộp | |
| 9 | Ghế trọng tài cầu lông S27350 | 2 | cái | |
| 10 | Bảng điểm có chân S30535 | 2 | bảng | |
| 11 | Xoay eo 2 vị trí đứng ngồi | 10 | cái | |
| 12 | Máy tập tay vai đôi | 8 | cái | |
| 13 | máy ngồi tập chân | 8 | cái | |
| 14 | Đi bộ lắc tay | 7 | cái | |
| 15 | Máy đạp chân | 7 | cái | |
| 16 | Nhân công lắp đặt+vật tư phụ | 1 | gói | |
| 17 | Loa sân khấu AONE225 | 2 | cái | |
| 18 | Loa monitor APU215 | 2 | cái | |
| 19 | Loa Sup APU118S | 2 | cái | |
| 20 | Loa vệ tinh treo tường APU SP60 | 6 | cái | |
| 21 | Amply APY VCM500 | 1 | cái | |
| 22 | Cục đẩy Công suất Nanomax Pa 3600 | 1 | cái | |
| 23 | Cục đẩy công suất Lynz 4850 4 kênh | 1 | cái | |
| 24 | Bàn trộn Dynacord-CMS1000 | 1 | cái | |
| 25 | Thiết bị xử lý tín hiệu APU 0811 | 1 | cái | |
| 26 | Micro không dây Shure UR28D | 4 | cái | |
| 27 | Tủ Rack đựng âm thanh 12U | 1 | cái | |
| 28 | Trọn bộ Jack Cannon, Nutric | 1 | cái | |
| 29 | Nhân công lắp đặt | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi