Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200957144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách TW hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 19:21:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 150.000 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 42.593,15 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 70.772,31 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 35.256,391 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 35.256,391 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km(L=0.7Km), đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 35.256,391 | m3 |
| B | Cống hộp 100x100 (tính cho 3 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 42,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20,45 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,16 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,9772 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,6602 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14,45 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 243,32 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 28 | đoạn ống |
| 9 | Vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,5 | m2 |
| 10 | Cốt thép mối nối cống, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,025 | tấn |
| 11 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,53 | m3 |
| 12 | Vải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 43 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 80,24 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,9 | m3 |
| 15 | Làm lớp đệm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 9,51 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường `thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 84,05 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 32,56 | m2 |
| D | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 35.256,391 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi