Gói thầu: 01-XL: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường xây dựng mô hình trải nghiệm NTM đoạn qua thôn Liên Thanh, xã Thạch Hạ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963929-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01-XL: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường xây dựng mô hình trải nghiệm NTM đoạn qua thôn Liên Thanh, xã Thạch Hạ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200963558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã bố trí theo kế hoạch vốn hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 15:05:00 đến ngày 2020-10-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,229,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 4,6863 100m3
2 Đánh cấp, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,3791 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 4,6863 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,3791 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%) Mô tả KT theo chương V 1,0842 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%) Mô tả KT theo chương V 20,6001 100m3
7 Giá đất đắp K95 tại mỏ (giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện) Mô tả KT theo chương V 27,9338 100m3
8 Vận chuyển đất đắp Mô tả KT theo chương V 27,9338 100m3
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 11,1398 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m Mô tả KT theo chương V 11,1398 100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả KT theo chương V 16,7751 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,0255 100m3
3 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,932 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả KT theo chương V 0,0357 100m2
C CẢI TẠO MƯƠNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 17,8845 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 14,4396 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả KT theo chương V 1,8316 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả KT theo chương V 1,6146 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả KT theo chương V 3,438 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 1,036 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 573 cấu kiện
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%) Mô tả KT theo chương V 33,5891 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%) Mô tả KT theo chương V 3,023 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,3589 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,0077 100m3
5 Giá đất đắp K95 tại mỏ (giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện) Mô tả KT theo chương V 1,2636 100m3
6 Vận chuyển đất đắp Mô tả KT theo chương V 1,2636 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả KT theo chương V 17,0351 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả KT theo chương V 30,2825 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Mô tả KT theo chương V 94,6747 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 95,7232 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 23,3886 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 11,4036 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 9,23 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,177 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,0994 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,2417 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 18mm Mô tả KT theo chương V 0,954 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,6095 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,4463 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả KT theo chương V 20 cái
21 Lắp dựng cấu kiện <= 3 tấn Mô tả KT theo chương V 19 cái
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 13,523 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 0,5518 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->