Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kỳ Anh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 15:03:00 đến ngày 2020-10-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,459,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢNG CHI TIẾT KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo HSTK được phê duyệt | 42,8572 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Theo HSTK được phê duyệt | 13,0722 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2374 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,348 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,1077 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,118 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0703 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2913 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8138 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,3654 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,1988 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 54,6784 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,9026 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7153 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1484 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7612 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,8683 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 93,2231 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1006 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,9076 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1249 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4379 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4982 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,382 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,1626 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8671 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7089 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8331 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2209 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,8825 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3512 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9069 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 93,2648 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3988 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2822 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2038 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3127 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1589 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0415 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0554 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,488 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,2919 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 134,816 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được phê duyệt | 224,552 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8263 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,1746 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9706 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1124 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8587 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,2432 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4468 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4468 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,899 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão | Theo HSTK được phê duyệt | 860,44 | cái |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 52,7 | m |
| 56 | Trát tường ngoài móng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,96 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 264,052 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.037,796 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | 231,048 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 342,2348 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 735,12 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,76 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 105,212 | m |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được phê duyệt | 113,6682 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 113,6682 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,2096 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 593,7486 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,5797 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,1704 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,96 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 264,052 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.346,1988 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 68,034 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 68,034 | m2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp tráng kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | m2 |
| 77 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 143,6057 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh dùng thanh nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 53,76 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở quay 2 cánh dùng thanh nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 81 | Vách kính cố định dùng thanh nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m2 |
| 82 | Bảng phấn chống lóa | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bảng |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | 7,2522 | 100m2 | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.025 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 710 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 98 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 100 | Đai giữ ống d110 | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 102 | Lưới chắn rác inox | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 20,9 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,84 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 20,9 | m3 |
| 108 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 57 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 113 | Thép chân bật | Theo HSTK được phê duyệt | 57 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước hộp 400x500 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 115 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 116 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bình |
| 117 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi