Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965360-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200942659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 16:59:00 đến ngày 2020-10-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,048,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8814 100m3
2 Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,0342 1m3
3 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,3448 m3
4 Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5738 100m3
5 Vận chuyển đất không thích hợp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1017 100m3
6 Vận chuyển đất không thích hợp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1017 100m3
7 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7172 100m3
8 Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7172 100m3
9 Đào nền đường, đào cấp bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6568 100m3
10 Đào nền đường, đào cấp bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4193 1m3
11 Vận chuyển đất đào cấp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 100m3
12 Vận chuyển đất đào cấp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 100m3
13 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,4238 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,177 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6243 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,497 100m3
17 Mua vật liệu đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.038,0383 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0664 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0664 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,5121 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5351 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5351 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3285 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3262 100m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9614 100m2
26 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9805 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,3297 m3
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,3864 m2
B PHẦN KÈ ĐÁ
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 100m
2 Phên nứa đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m2
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9235 m3
5 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7169 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1841 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 100m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9125 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,672 m3
12 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,812 m3
13 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6985 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6599 m2
16 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2744 m2
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m2
18 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0003 100m3
19 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 100m3
20 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m3
21 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
23 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,99 1m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m3
C PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC B400 (L=93.29m)
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8133 m3
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7925 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1052 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8364 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2799 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7545 m3
10 Xây rãnh bằng XMCL, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5238 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,948 m2
12 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3773 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8536 tấn
15 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1897 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5085 tấn
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
D HỐ GA GẠCH XÂY
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4843 100m
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2583 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8874 m3
6 Xây tường hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0933 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1514 m2
8 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
11 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1348 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 tấn
14 Bê tông tấm đan, , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9996 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E MƯƠNG XÂY B800
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,6961 100m
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4042 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,2714 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1013 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,3942 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,323 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.559,089 m2
8 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6836 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6093 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,127 tấn
11 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2284 m3
12 Ván khuôn gỗ, vấn khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9693 100m2
13 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5615 tấn
14 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9926 tấn
15 Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1512 m3
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0432 m2
F CỐNG NỐI MƯƠNG
1 Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 m3
2 Vận chuyển cống cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
3 Vận chuyển cống cũ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,206 m3
5 Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,875 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5427 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đoạn ống
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3648 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8225 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 100m3
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5243 m3
2 Vận chuyển cống cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
3 Vận chuyển cống cũ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 1m3
5 Đào móng thi công cống bằng máy đào- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,475 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
8 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7968 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,404 1m3
19 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 100m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0325 100m
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4992 m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1344 m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 100m3
H PHẦN VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Cắt khe đường lăn, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,268 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3576 m3
3 Vận chuyển bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5298 100m3
4 Vận chuyển đất đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5298 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5894 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3576 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5298 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5298 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3795 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5298 100m2
11 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,596 m3
I Cọc tiêu
1 Đào móng hố bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6416 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7063 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4991 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6607 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6467 m3
6 Sơn cọc tiêu bằng sơn trắng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1776 m2
7 Sơn cọc tiêu bằng sơn đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->