Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972561-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Đại Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200972553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-26 01:19:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,554,033,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,441 10m
2 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,59 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
7 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,384 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 tấn
12 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,01 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
15 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 (Hoàn trả lại mặt bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,981 m3
16 Bu lông neo móng M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
17 Mua thép bản làm bản mã chân cột, cột, đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.529,897 kg
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,171 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,101 1m2
20 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,171 tấn
21 Mua bu lông liên kết cột với mái, bu lông M18x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
22 Mua Thép Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 2,0-5,4mm làm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 tấn
23 Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 1m2
25 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 tấn
26 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 tấn
27 Mua Thép Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 2,0-5,4mm làm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,781 tấn
28 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 tấn
30 Mua Thép Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 1,6 ÷ 1,9mm làm xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 tấn
31 Mua thép hình làm xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,691 kg
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,192 1m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 tấn
35 Mua côn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,382 100m2
37 Mua tôn làm xối úp nóc bằng tôn phẳng màu xanh dày 0,45 mm rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,448 m
38 Mua inox 304 dày 1mm làm máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,942 kg
39 Cột trang trí ốp tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3mm, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,82 m2
40 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
44 Lắp đặt côn thu D110/90 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt tê nhựa D110/90 bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Mang sông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Đai giữ ống bằng thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
50 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,806 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,16 m2
4 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,513 m3
5 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,785 m3
6 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,748 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
8 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,419 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
14 Thi công lớp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 m3
16 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
23 Xây móng bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,751 m3
24 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m2
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
27 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ đỏ KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
29 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m2
30 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m3
31 Mua thép hình L63x63x5mm làm tường rào làm mới, hao phí 1.025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.092,716 kg
32 Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 làm thanh liên kết tường rào làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,797 kg
33 Gia công hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 tấn
34 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 tấn
35 Lợp tôn quây, tôn sóng dày 0.3mm, bắt vít vào thép 30x60x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 100m2
36 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,916 10m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
41 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,428 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
45 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,361 m3
46 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
47 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
48 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
49 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
50 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
54 Đổ bê tông t cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
61 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,614 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
66 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,986 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
71 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
75 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
76 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,024 m3
77 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,936 m3
78 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
79 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,779 m2
80 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,684 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,987 m2
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,717 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m2
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,463 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,344 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ đỏ KT 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,269 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 120x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m2
90 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm,, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,898 m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,153 m3
92 Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m2
93 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,346 m2
94 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,379 m3
95 Láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,894 m2
96 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,894 m2
97 Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 2,0-5,4mm làm xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,891 kg
98 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m2
101 Mua tôn làm tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 m
102 Mua hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2 - 24kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
103 Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6.38mm đã bao gồm bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 m2
104 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bồ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
105 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6.38mm đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
106 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
107 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m2
109 Lắp đặt vòi rửa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
112 Lắp đặt chậu rửa INOX đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
116 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
118 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
120 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
125 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt đèn bán nguyệt Led tuýp 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
130 Lắp đặt đèn LED ốp trần D320 - 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
131 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + hạt+ đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt+ đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m-80W (cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt các aptomat 1 cực từ MCB-1P-32A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt các aptomat 1 cực từ MCB-1P-10A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt các aptomat 1 cực từ MCB-1P-25A-250V-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
139 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2+E2.5-0.6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
140 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x4)mm2+E4-0.6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
143 Lắp đặt Quạt thông gió KT25x25cm. 200PN 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) có lắp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
145 Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa chứa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
146 Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 1m3
147 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
148 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
150 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m
151 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m
152 Cờ tiếp địa dẹt L25*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 kg
153 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
154 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt ống luồn dây TĐ D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->