Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Đại Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 01:19:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,033,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,441 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,384 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 (Hoàn trả lại mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,981 | m3 |
| 16 | Bu lông neo móng M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 17 | Mua thép bản làm bản mã chân cột, cột, đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.529,897 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,171 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,101 | 1m2 |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,171 | tấn |
| 21 | Mua bu lông liên kết cột với mái, bu lông M18x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 22 | Mua Thép Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 2,0-5,4mm làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 23 | Mua Thép tấm dày 2,0 mm ÷ 16mm làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 1m2 |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | tấn |
| 27 | Mua Thép Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 2,0-5,4mm làm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,781 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 30 | Mua Thép Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dầy 1,6 ÷ 1,9mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | tấn |
| 31 | Mua thép hình làm xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,691 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,192 | 1m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | tấn |
| 35 | Mua côn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,382 | 100m2 |
| 37 | Mua tôn làm xối úp nóc bằng tôn phẳng màu xanh dày 0,45 mm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,448 | m |
| 38 | Mua inox 304 dày 1mm làm máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,942 | kg |
| 39 | Cột trang trí ốp tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3mm, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,82 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn thu D110/90 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa D110/90 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Mang sông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Đai giữ ống bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,806 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,513 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,785 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,748 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,419 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ đỏ KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 29 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 31 | Mua thép hình L63x63x5mm làm tường rào làm mới, hao phí 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,716 | kg |
| 32 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 làm thanh liên kết tường rào làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,797 | kg |
| 33 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | tấn |
| 35 | Lợp tôn quây, tôn sóng dày 0.3mm, bắt vít vào thép 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m2 |
| 36 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,916 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,428 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,361 | m3 |
| 46 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông t cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,986 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 76 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | m3 |
| 77 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | m3 |
| 78 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,779 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,684 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,987 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,717 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,463 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,344 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ đỏ KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,269 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 120x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm,, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,898 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,153 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,346 | m2 |
| 94 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | m3 |
| 95 | Láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,894 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,894 | m2 |
| 97 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 2,0-5,4mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,891 | kg |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 101 | Mua tôn làm tôn úp nóc khổ 300 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m |
| 102 | Mua hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2 - 24kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6.38mm đã bao gồm bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 104 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bồ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6.38mm đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 106 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa INOX đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn bán nguyệt Led tuýp 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D320 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + hạt+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m-80W (cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 1 cực từ MCB-1P-32A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 1 cực từ MCB-1P-10A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 1 cực từ MCB-1P-25A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2+E2.5-0.6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC (2x4)mm2+E4-0.6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 143 | Lắp đặt Quạt thông gió KT25x25cm. 200PN 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) có lắp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 146 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 148 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m |
| 152 | Cờ tiếp địa dẹt L25*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | kg |
| 153 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 154 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống luồn dây TĐ D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi