Gói thầu: Xây lắp công trình: Duy tu, sửa chữa các tuyến đường huyện năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Duy tu, sửa chữa các tuyến đường huyện năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:39:00 đến ngày 2020-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,136,028,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN NÀ GUỒNG – ĐỒNG THỊNH – ĐỊNH BIÊN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ làm khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4839 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe giãn, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0437 | 10m |
| 10 | Đào hữu cơ nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường+ rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1487 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6591 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6591 | 100m3 |
| 17 | Đệm cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,42 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8955 | 100m2 |
| 20 | Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,465 | 10m |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường thân cống vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn - bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống + mối nối đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống , đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 31 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa nóng 2 lớp 3 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m2 |
| 34 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 36 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,758 | m3 |
| 37 | Đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5903 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2635 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8101 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch 6,5x10,5x22. Xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,15 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,82 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 46 | Cốt thép mũ mố d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1687 | tấn |
| 47 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5604 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cấu kiện |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 55 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 57 | Đào sử lý lún nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 58 | Đắp cấp phối SS , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 59 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 60 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 61 | Đào hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 64 | Cống hộp 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 66 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 67 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 68 | Đào sử lý lún nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0575 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5075 | 100m3 |
| 70 | Đắp cấp phối SS , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2874 | 100m3 |
| 71 | Cân vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 72 | Cân vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2458 | 100m2 |
| 73 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0575 | 100m2 |
| 74 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên + vá ổ gà, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1527 | 100m2 |
| 75 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9233 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3021 | 100m3 |
| B | TUYẾN BẢO CƯỜNG – ĐỒNG THỊNH | |||
| 1 | Đào hữu cơ + xử lý lún nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8062 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8062 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ làm khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8757 | 100m3 |
| 7 | Đắp bù nền đất yếu bằng cấp phối sông suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1044 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,74 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m2 |
| 13 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,487 | 10m |
| 14 | Đào hữu cơ+ xử lý lún nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ làm khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8501 | 100m3 |
| 20 | Đắp bù nền đất yếu bằng cấp phối sông suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9278 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5006 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5006 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,29 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5389 | 100m2 |
| 26 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,573 | 10m |
| 27 | Đào hữu cơ+ xử lý lún nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ làm khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 36 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,414 | 10m |
| 37 | Đào hữu cơ + xử lý lún nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7283 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7283 | 100m3 |
| 39 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 40 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ làm khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,02 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4137 | 100m3 |
| 43 | Đắp bù nền đất yếu bằng cấp phối sông suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5484 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6211 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,35 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m2 |
| 48 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,277 | 10m |
| 49 | Đào sử lý lún nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 51 | Đắp cấp phối SS , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | 100m3 |
| 52 | Cân vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m2 |
| 53 | Cân vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 56 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m3 |
| 59 | Đắp Cấp phối SS , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường thân cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống+ mối nối đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | tấn |
| 66 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa nóng 2 lớp 3 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | m2 |
| 69 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi