Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp (xây dựng các hạng mục chính, phụ trợ, phá dỡ, thiết bị điều hòa, thiết bị điện, nước, PCCC, chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963041-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N
Tên gói thầu Gói số 01: Xây lắp (xây dựng các hạng mục chính, phụ trợ, phá dỡ, thiết bị điều hòa, thiết bị điện, nước, PCCC, chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20200961509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-26 11:12:00 đến ngày 2020-10-06 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,842,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,797 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,928 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,537 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 mối nối
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,862 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,974 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 tấn
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
13 Gia công cọc ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,851 100m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 100m2
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,319 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,87 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,847 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,169 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,203 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,769 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 tấn
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,055 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,651 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51 m3
33 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,612 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,047 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,464 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,802 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,694 m3
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,903 100m2
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,813 100m2
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,611 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 100m2
47 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,306 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,555 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,994 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,489 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,159 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,681 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 tấn
61 Xây cấu kiện phức tạp bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,542 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,196 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày <10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,782 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,09 m3
68 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,796 m3
69 Đóng lưới mắt cáo chống nứt giữa tường xây với kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,692 m2
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,746 m2
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428,52 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,625 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,649 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,458 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,444 m2
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,722 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,661 m
78 Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,595 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm ( gạch nhám) Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,25 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,635 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,49 m2
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,383 m2
83 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,603 m2
84 Công tác ốp gạch bồn hoa kích thước gạch đất nung 100x200mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,36 m2
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,426 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,082 m2
87 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,299 m2
88 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,016 m2
89 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,28 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại ( ngạch cửa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,412 m2
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,201 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,516 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,746 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428,52 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.007,716 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,935 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.215,046 m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 100m2
99 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
100 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
102 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,635 m2
103 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 tĩnh điện kính cường lực 8 ly và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,406 m2
104 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 tĩnh điện kính cường lực 8 ly và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,76 m2
105 Cung cấp khung nhôm hệ 700 tĩnh điện kính cường lực 8 ly và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,06 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,226 m2
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 tấn
108 Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang inox, tay vịn inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,04 md
109 cung cấp, lắp đặt trụ đề PA cầu thang bằng inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 cung cấp, lắp đặt lan can ban công kính cường lực dày 12ly, tay vịn inox D61 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 md
111 Sản xuất thang sắt thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 tấn
112 Bu lông D22 (L=700) cầu thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Bu lông D18 (L=400) cầu thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
114 Bu lông D20 cầu thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
115 Bu lông D18 cầu thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
116 Bu lông D14 cầu thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,254 m2
118 Cung cấp, lắp đặt chữ : 'VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN CẨM MỸ' cao 250 inox 304 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,251 100m2
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 m3
125 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,82 m2
127 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
128 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 m2
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
131 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
133 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,93 m2
134 Lắp đặt ống nhựa đk 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
135 Lắp đặt cút đk 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
140 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
141 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
147 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
148 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
151 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
154 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
156 Lắp đặt van phao điện D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt van phao cơ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt van 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt van 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt van 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
162 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
164 Lắp đặt vòi chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
166 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
167 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
168 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
169 Dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
170 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
171 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
173 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
174 Cùm omega neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
181 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
182 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
183 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
184 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
185 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
186 Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
187 Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
188 Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
190 Lắp đặt T bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
193 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
194 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
195 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
196 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
197 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (T8- máng siêu mỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
198 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( T8- máng siêu mỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
199 Lắp đặt các loại đèn led D114 -11W - ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
200 Lắp đặt các loại đèn led pha 80w - IP 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
201 Lắp đặt các loại đèn led panel 600x600 - 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
202 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
203 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
204 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
205 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
206 Lắp đặt công tắc + hạt ( dimmer điều chỉnh quạt) 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
207 Lắp đặt công tắc + hạt ( dimmer điều chỉnh quạt) 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
208 Lắp đặt công tắc + hạt( dimmer điều chỉnh quạt) 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
209 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 hộp
210 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 hộp
211 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
212 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
213 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.500 m
214 Lắp đặt dây đơn CV <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 m
215 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
216 Lắp đặt dây đơn CV<= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
217 Lắp đặt dây đơn CV<= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
218 Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
219 Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
220 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 m
221 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
222 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
223 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
224 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
225 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
226 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe(MCCB 3P- C/120A-25KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
227 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
228 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MCB 2P- C/40A-10KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P- C/25A-6KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
230 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P- C/16A-6KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
231 Thiết bị chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
232 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
233 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
234 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
235 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
237 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
238 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 máy
239 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
240 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
241 Lắp đặt dây đơn CV <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
242 Lắp đặt dây đơn CV 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
243 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
244 Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm điện thoại RJ 11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
245 Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm mạng internet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
246 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
247 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp internet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
248 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,225 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,254 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,979 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,708 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,703 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,426 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,778 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,136 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527 m3
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,7 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,016 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m2
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,337 m2
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,803 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,435 m2
39 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,313 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,319 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 m
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,864 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,302 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,593 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,17 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm( nhám) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,86 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,29 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
51 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,963 m2
52 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,14 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,631 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,389 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,382 m2
57 Đóng lưới mắt cáo chống nứt giữa tường xây với kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m2
58 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,448 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
63 CC cửa đi nhôm hệ 1000 kính 8ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,776 m2
64 CC cửa đi nhôm hệ 700 kính 8ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,216 m2
65 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính 8 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,016 m2
66 Cung cấp hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,016 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,008 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,016 m2
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
73 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,198 m3
74 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
80 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
81 Lắp đặt ống nhựa đk 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
82 Lắp đặt cút đk 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
86 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
96 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( chậu rửa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
106 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
107 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
113 Cùm omega neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
114 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
122 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
124 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (T8- máng siêu mỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
135 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( T8- máng siêu mỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
136 Lắp đặt các loại đèn led D114 -11W - ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt công tắc + hạt ( dimmer điều chỉnh quạt) 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt công tắc + hạt( dimmer điều chỉnh quạt) 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
144 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
145 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
146 Lắp đặt dây đơn CV <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
147 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
148 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
149 Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm điện thoại RJ 11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm mạng internet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp internet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
C HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,952 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,287 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,384 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,193 m3
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,377 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,377 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m2
34 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,304 m2
35 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,26 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
37 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,187 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,85 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9 m
41 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 m
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,192 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm ( nhám) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,092 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,55 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,564 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,667 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,524 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,707 m2
52 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,134 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
57 CC cửa đi nhôm hệ 1000 kính 8ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,284 m2
58 CC cửa đi nhôm hệ 700 kính 8ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m2
59 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính 8 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,109 m2
60 Cung cấp hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,109 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,001 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,109 m2
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,538 m3
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m2
69 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m2
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
75 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,41 m2
76 Lắp đặt ống nhựa đk 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
77 Lắp đặt cút đk 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
81 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
90 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Cùm omega neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
102 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
112 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (T8- máng siêu mỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( T8- máng siêu mỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn led D114 -11W - ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt công tắc + hạt ( dimmer điều chỉnh quạt) 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
129 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
131 Lắp đặt dây đơn CV <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
132 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
133 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MCB 2P- C/40A-10KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P- C/25A-6KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P- C/16A-6KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
137 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
138 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
139 Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm điện thoại RJ 11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm mạng internet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp internet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
D HẠNG MỤC 4: NHÀ XE Ô TÔ - NHÀ XE 02 BÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,987 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,484 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,226 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,927 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,947 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,947 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 m2
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,258 m2
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,013 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,22 m2
35 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,432 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,001 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,271 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,143 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,954 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,46 m2
44 CC cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
45 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính 8 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m2
46 Cung cấp hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,712 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m2
49 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
51 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
55 CCLD bulong neo M18, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,802 m2
58 Cắt ron bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m
59 Cùm omega neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
62 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (T8- máng siêu mỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
E HẠNG MỤC 5: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,606 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,286 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,504 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,227 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,148 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,539 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,416 m2
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,86 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,456 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,86 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,316 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m
27 Gia công hàng rào song sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
28 Gia công hàng rào song sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,98 m2
29 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,98 m2
30 Cung cấp cửa cổng bằng sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,78 m2
31 Cung cấp chông gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,78 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,78 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
35 CCLD bộ chữ cổng trường bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt đèn led chóa cầu thủy tinh D200 ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
F HẠNG MỤC 6: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH THẢM CỎ - PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
6 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
7 San đầm bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m3
10 Cắt ron sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
11 Cung cấp, trồng cây me tây đường kính gốc D150, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cây
12 Cung cấp, trồng cây sứ đại đường kính gốc D100, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cây
13 Cung cấp, trồng cây osaka đỏ đường kính gốc D100, cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cây
14 Cung cấp, trồng cây bụi thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cây
15 Trồng cỏ đậu phộng hoa vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.307,5 1m2
16 Cung cấp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,775 1m3
17 Rải phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,775 1m3
18 Công tác xử lý 1m3 hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m3
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
19 Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m3
20 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m3
22 Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,851 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,708 m3
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
27 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,608 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,962 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 đoạn ống
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,784 m3
41 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100m2
43 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 100m3
49 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 100m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,464 m3
58 Lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,16 m2
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,643 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,993 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 m3
64 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 100m2
65 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m2
66 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
72 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,82 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,48 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,14 m2
76 Cung cấp lắp đặt băng cản nước Waterbar Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
78 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
80 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
81 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
82 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
84 SX cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,477 m2
H HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt các loại đèn LED pha 90w/220VAC, IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cần đèn
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m ( tủ 400x300x200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Lắp đặt Rơ le hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây đômino Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
8 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
18 Lưới nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m2
19 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
20 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Kéo rải dây cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
22 Đầu cos tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
26 Cung cấp lắp dựng Bulon 18x700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m ( 800x600x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe ( MCCB 3P-200A/36KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện (MCCB 3P-120A/25KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện (MCCB 3P-80A/16KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện (MCCB 3P-25A/16KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện (MCCB 2P-32A/10KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 95mm2 ( dây CXV/XLPE/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2 ( dây CXV/XLPE/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 ( dây CXV/XLPE/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 ( dây CXV/XLPE/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
39 Lắp đặt dây đơn 70mm2 ( dây VC/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
40 Lắp đặt dây đơn 35mm2 ( dây VC/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
41 Lắp đặt dây đơn 4mm2 ( dây VC/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
42 Lắp đặt dây đơn 8mm2 ( dây VC/PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
43 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt shuntrip Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt các loại đèn báo pha - cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống D40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
49 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
50 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
52 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
53 Đào mương công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
55 Lưới nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 m3
59 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
60 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
61 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,152 m2
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
67 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Kéo rải dây cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
69 Đầu cos tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt dây cáp điện thoại 1 đôi 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
71 Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
72 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống D30/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
73 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống D25/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
74 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
75 Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6-8PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
77 Cung cấp lắp đặt ắc quy+ bộ sạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
78 Lắp đặt tủ điện điều khiển điện nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
79 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
80 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
81 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
82 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
87 Lưới nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cặp bích
12 Lắp bích thép, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
13 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt hai đầu ren D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,322 m2
18 Lắp đặt Y thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Y thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt luppe thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Luppe thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van khóa 42 mồi bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van an toàn đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m ( tủ điện máy bơm 3p-100A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 100m3
35 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x18AWG chống cháy trong 3 giờ/ 950 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
40 Lưới nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
41 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
42 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
43 Đế gắn đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
44 Lắp đặt hộp tròn nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
45 Lắp đặt hộp nối nút nhấn, còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
46 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
47 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
48 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
49 Nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
50 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
52 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
53 Đèn chiếu sáng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
54 Lắp đặt MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Trụ đỡ kim inox cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
56 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
57 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
58 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
61 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
63 Bộ đệm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J HẠNG MỤC 10: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,279 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,395 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,847 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,847 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.459,236 m3
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,755 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,58 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,929 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,929 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,645 m3
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,168 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,168 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,84 m3
K HẠNG MỤC 11: THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀO CÔNG TRÌNH
1 Máy phát điện dự phòng công suất 38kVA (duyệt theo quyết định số 96/QĐ-VKSTC ngày 31/10/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Máy điều hòa 12000 BTU/h (1,5HP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Máy điều hòa 18000 BTU/h (2HP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
4 Máy điều hòa 24000 BTU/h (2,5HP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Bơm hỏa tiễn Q=6m3/h, H=38-76m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Bơm điện Q=6m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Máy bơm chữa cháy diezel Q=54m3/h, H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Máy bơm bù áp 3,6m3/h, H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Trụ cứu hỏa đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Họng cứu hỏa đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Cuộn vòi chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lăng phun nước D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Hộp họng chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Đầu nối vòi chữa cháy ren trong tường D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
17 Lăng phun nước D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Cuộn vòi chữa cháy D50mm dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
20 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
21 Bình bột chữa cháy CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
22 Tiêu lệnh PCCC, nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
23 Nguồn dự phòng UPS 3KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Trung tâm báo cháy 4 zones + acquy 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Thiết bị cắt xung sét 40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 3; R=48m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Thiết bị cắt xung sét 40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Tổng đài điện thoại 20 máy lẻ nội bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Bộ lưu điện UPS 2000VA/1200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Máy điện thoại bàn không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
31 Lắp đặt USB thu sóng Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
32 Tủ điện MDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->