Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp (xây dựng các hạng mục chính, phụ trợ, phá dỡ, thiết bị điều hòa, thiết bị điện, nước, PCCC, chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây lắp (xây dựng các hạng mục chính, phụ trợ, phá dỡ, thiết bị điều hòa, thiết bị điện, nước, PCCC, chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 11:12:00 đến ngày 2020-10-06 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,842,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,797 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,928 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,537 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | mối nối |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,862 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,974 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | tấn |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 13 | Gia công cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,847 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,169 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,203 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,769 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,055 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,651 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,612 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,047 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,464 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,802 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,813 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,611 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,489 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,159 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 61 | Xây cấu kiện phức tạp bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,542 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày <10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,782 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,09 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,796 | m3 |
| 69 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt giữa tường xây với kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,692 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,746 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,52 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,625 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,649 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,458 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,444 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,722 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,661 | m |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,595 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm ( gạch nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,25 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,635 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,49 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,383 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,603 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch bồn hoa kích thước gạch đất nung 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,36 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,426 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,082 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,299 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,016 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại ( ngạch cửa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,412 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,201 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,516 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,746 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,52 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.007,716 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,935 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.215,046 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,635 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 tĩnh điện kính cường lực 8 ly và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,406 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 tĩnh điện kính cường lực 8 ly và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,76 | m2 |
| 105 | Cung cấp khung nhôm hệ 700 tĩnh điện kính cường lực 8 ly và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,226 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang inox, tay vịn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | md |
| 109 | cung cấp, lắp đặt trụ đề PA cầu thang bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | cung cấp, lắp đặt lan can ban công kính cường lực dày 12ly, tay vịn inox D61 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | md |
| 111 | Sản xuất thang sắt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | tấn |
| 112 | Bu lông D22 (L=700) cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Bu lông D18 (L=400) cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 114 | Bu lông D20 cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 115 | Bu lông D18 cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 116 | Bu lông D14 cầu thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,254 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt chữ : 'VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN CẨM MỸ' cao 250 inox 304 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,251 | 100m2 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,82 | m2 |
| 127 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,93 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 140 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 141 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 151 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt van phao điện D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van phao cơ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 166 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 174 | Cùm omega neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 185 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt T bảo vệ ống thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (T8- máng siêu mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( T8- máng siêu mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 199 | Lắp đặt các loại đèn led D114 -11W - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 200 | Lắp đặt các loại đèn led pha 80w - IP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt các loại đèn led panel 600x600 - 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 202 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc + hạt ( dimmer điều chỉnh quạt) 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc + hạt ( dimmer điều chỉnh quạt) 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc + hạt( dimmer điều chỉnh quạt) 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 210 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 211 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.500 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn CV <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn CV<= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn CV<= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 223 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 224 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 225 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 226 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe(MCCB 3P- C/120A-25KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MCB 2P- C/40A-10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P- C/25A-6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 230 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P- C/16A-6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 231 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 234 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 235 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 237 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 238 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | máy |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 240 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 241 | Lắp đặt dây đơn CV <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 244 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm điện thoại RJ 11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 245 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm mạng internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,225 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,254 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,979 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,703 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,426 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,136 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,7 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,016 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,337 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,803 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,435 | m2 |
| 39 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,313 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,319 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,864 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,593 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,17 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm( nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,86 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,29 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,963 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,14 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,631 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,389 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,382 | m2 |
| 57 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt giữa tường xây với kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,448 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 63 | CC cửa đi nhôm hệ 1000 kính 8ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,776 | m2 |
| 64 | CC cửa đi nhôm hệ 700 kính 8ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính 8 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,016 | m2 |
| 66 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,016 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,008 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,016 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( chậu rửa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Cùm omega neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt T cong giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (T8- máng siêu mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( T8- máng siêu mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn led D114 -11W - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc + hạt ( dimmer điều chỉnh quạt) 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc + hạt( dimmer điều chỉnh quạt) 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm điện thoại RJ 11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm mạng internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,287 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,384 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,193 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,377 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,377 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,69 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,304 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,26 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 37 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,187 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,85 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,192 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm ( nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,55 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,564 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,667 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,524 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,707 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,134 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 57 | CC cửa đi nhôm hệ 1000 kính 8ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,284 | m2 |
| 58 | CC cửa đi nhôm hệ 700 kính 8ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính 8 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,109 | m2 |
| 60 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,109 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,001 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,109 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Cùm omega neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (T8- máng siêu mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( T8- máng siêu mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn led D114 -11W - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc + hạt ( dimmer điều chỉnh quạt) 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CV <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(MCB 2P- C/40A-10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P- C/25A-6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 2P- C/16A-6KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm điện thoại RJ 11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( ổ cắm mạng internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 ( cáp internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE Ô TÔ - NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,987 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,484 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,226 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,927 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,947 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,947 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,258 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,013 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m2 |
| 35 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,001 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,271 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,143 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,954 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,46 | m2 |
| 44 | CC cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính 8 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 46 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,712 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 55 | CCLD bulong neo M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,802 | m2 |
| 58 | Cắt ron bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m |
| 59 | Cùm omega neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (T8- máng siêu mỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,606 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,286 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,227 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,148 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,539 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,416 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,86 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,456 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,86 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,316 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,98 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa cổng bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m2 |
| 31 | Cung cấp chông gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,78 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 35 | CCLD bộ chữ cổng trường bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led chóa cầu thủy tinh D200 ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH THẢM CỎ - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào phá đá dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 7 | San đầm bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 10 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 11 | Cung cấp, trồng cây me tây đường kính gốc D150, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cây |
| 12 | Cung cấp, trồng cây sứ đại đường kính gốc D100, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cây |
| 13 | Cung cấp, trồng cây osaka đỏ đường kính gốc D100, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cây |
| 14 | Cung cấp, trồng cây bụi thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cây |
| 15 | Trồng cỏ đậu phộng hoa vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307,5 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,775 | 1m3 |
| 17 | Rải phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,775 | 1m3 |
| 18 | Công tác xử lý 1m3 hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m3 |
| 22 | Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,851 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,708 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,608 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,962 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,464 | m3 |
| 58 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,643 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,993 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,82 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,14 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước Waterbar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 78 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 84 | SX cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,477 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED pha 90w/220VAC, IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m ( tủ 400x300x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Rơ le hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây đômino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 18 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 19 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 20 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 22 | Đầu cos tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng Bulon 18x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m ( 800x600x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe ( MCCB 3P-200A/36KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện (MCCB 3P-120A/25KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện (MCCB 3P-80A/16KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện (MCCB 3P-25A/16KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện (MCCB 2P-32A/10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 95mm2 ( dây CXV/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2 ( dây CXV/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 ( dây CXV/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 ( dây CXV/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 ( dây VC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 ( dây VC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 ( dây VC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 ( dây VC/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt shuntrip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn báo pha - cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Đào mương công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 55 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m2 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 67 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Kéo rải dây cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 69 | Đầu cos tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1 đôi 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống D30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống D25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6-8PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 77 | Cung cấp lắp đặt ắc quy+ bộ sạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 81 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 82 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 87 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hai đầu ren D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,322 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Y thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt luppe thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Luppe thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa 42 mồi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van an toàn đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m ( tủ điện máy bơm 3p-100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x18AWG chống cháy trong 3 giờ/ 950 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 40 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 41 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 42 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Đế gắn đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối nút nhấn, còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 49 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 50 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 52 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 53 | Đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 57 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 58 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 61 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Bộ đệm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC 10: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,279 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,395 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,847 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,847 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459,236 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,755 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,929 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,929 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,645 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,84 | m3 |
| K | HẠNG MỤC 11: THIẾT BỊ LẮP ĐẶT VÀO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng công suất 38kVA (duyệt theo quyết định số 96/QĐ-VKSTC ngày 31/10/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy điều hòa 12000 BTU/h (1,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Máy điều hòa 18000 BTU/h (2HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Máy điều hòa 24000 BTU/h (2,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Bơm hỏa tiễn Q=6m3/h, H=38-76m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm điện Q=6m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Máy bơm chữa cháy diezel Q=54m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm bù áp 3,6m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Họng cứu hỏa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lăng phun nước D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Hộp họng chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Đầu nối vòi chữa cháy ren trong tường D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lăng phun nước D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Bình bột chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 23 | Nguồn dự phòng UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Trung tâm báo cháy 4 zones + acquy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thiết bị cắt xung sét 40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 3; R=48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Thiết bị cắt xung sét 40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Tổng đài điện thoại 20 máy lẻ nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bộ lưu điện UPS 2000VA/1200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Máy điện thoại bàn không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 31 | Lắp đặt USB thu sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 32 | Tủ điện MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi