Gói thầu: Chi phí sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Chi phí sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-27 23:59:00 đến ngày 2020-10-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CANO VN-90007 | |||
| 1 | Dịch vụ ụ triền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.268 | lần |
| 2 | Vệ sinh + sơn 3 lớp phần vỏ ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | Ca nô |
| 3 | Dịch vụ lưu ụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Ngày |
| 4 | Vật tư: Sơn chống hà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | lít |
| 5 | Dung môi pha sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.514 | lít |
| 6 | Vật tư: Cọ, lăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.290 | Cái |
| 7 | Thay khung giàn bạt Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 816 | hệ |
| 8 | Thay kính phòng lái (ron, khung Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 9 | Thay bạt che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | cái |
| 10 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 11 | Thay kẽm chống ăn mòn đuôi lái (Lái phụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | chiếc |
| 12 | Thay kẽm chống ăn mòn lốc máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 13 | Thay ron làm kín sơ mi pittong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | chiếc |
| 14 | Thay ron làm kín sinh hàn sơmy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 15 | Thay thế bugi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 16 | Thay ron làm kín sinh hàn lốc máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 17 | Thay thế phớt chặn nhớt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 18 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ trục chân vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 19 | Thay quạt chân vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 20 | Thay thế cánh bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 21 | Hệ thống đèn hàng hải - hệ thống điện (bảo dưỡng thay thế các vật tư hỏng ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hệ |
| 22 | Đèn quay, còi báo động, đèn pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Thay mới bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Bình |
| 24 | Thay mới acquy 150 am | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Bình |
| B | SỬA CHỮA TÀU VN-90009-KN | |||
| 1 | Đưa tàu lên triền và hạ thủy khi tàu sửa chữa xong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ngày nằm trên đường triền trong quá trình sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 3 | Điện, nước sinh hoạt cho thuyền viên + Trực cứu hỏa trong những ngày nằm triền sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 4 | Phí vệ sinh công nghiệp trong các ngày nằm trên triền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 5 | Gia cố xương đà hầm máy và hầm hàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 6 | Xảm lại toàn bộ các đường hèm ván vỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tàu |
| 7 | Kiểm tra làm kín vách kín nuớc phía mũi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 8 | Kiểm tra vách ngăn hầm máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 9 | Dán keo composite các phần bị hỏng (mặt trước, mái cabin, lan can, mặt trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| 10 | Sơn kị hà (03 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m2 |
| 11 | Sơn lại toàn bộ vỏ tàu (03 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m2 |
| 12 | Vật tư: Sơn chống hà Sigma | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Lít |
| 13 | Dung môi pha sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Lít |
| 14 | Sơn màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Lít |
| 15 | Thay mới ván bị hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Bảo dưỡng trụ cẩu chữ A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Gia cố, tăng cường đệm chống va | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy chính (vệ sinh bạc, pistong, dên, canh chỉnh béc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 19 | Thay mới các ron | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 20 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 21 | Vệ sinh két dầu | 4 | Két | |
| 22 | Thay mới lọc dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Thay mới lọc nhớt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Kiểm tra, cân chỉnh láp + quạt vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 25 | Thay bạc ống chân vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 27 | Vệ sinh trục bô tăng áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 28 | Kiểm tra, bảo dưỡng bánh lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy (vệ sinh bạc, pistong, canh chỉnh béc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 30 | Thay mới các ron | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 31 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 32 | Thay mới lọc dầu | 1 | Cái | |
| 33 | Thay mới lọc nhớt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Đóng mới trần cabin phòng ngủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | Lót simili sàn cabin và sàn phòng ngủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Thay mới các cửa kính bị vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cửa |
| 37 | Đóng mới tủ đựng hồ sơ, dụng cụ sinh hoạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Thay mới hệ thống tín hiệu hàng hải, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Kiểm tra van, bơm hút khô, bơm nuớc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 40 | Kiểm tra vệ sinh thử áp lợc hộp van thông biển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 41 | Kiểm tra hệ thống đưòng ống hút khô, nước ngọt, nước biển, cứu hoả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Hệ |
| 42 | Cung cấp bơm cứu hoả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Thay mới máy bơm nước 220V, 12V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Hệ thống dây điện 220V -12V - 24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hệ |
| 45 | Thay mới các công tắc, ổ cắm điện 220V- 12V- 24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 46 | Thay mới ổn áp sạc bình acquy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Thay mới các bóng đèn 220V -12V - 24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 48 | Thay mới dây điện bờ 220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 49 | Thay mới đèn pha 500W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Bình bọt CO2 và bình bột AB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bình |
| 51 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tời neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 52 | Trang bị mới thêm một neo tàu 70kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Thay mới dây neo buộc tàu | 100 | m | |
| 54 | Thay mới thiết bị định dạng, định vị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Mua mới dụng cụ sửa chữa tàu (Cờ lê, búa, cưa tay, kềm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | SỬA CHỮA CANO VN-93119-KN | |||
| 1 | Dịch vụ ụ triền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Vệ sinh + sơn 3 lớp phần vỏ ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca nô |
| 3 | Dịch vụ lưu ụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Ngày |
| 4 | Vật tư: Sơn chống hà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | lít |
| 5 | Dung môi pha sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | lít |
| 6 | Vật tư: Cọ, lăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 7 | Thay đệm chống va (công + vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 8 | Thay ghế lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Thay khung giàn bạt Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 10 | Thay kính phòng lái(ron, khung Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Thay bạt che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống lái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thay kẽm chống ăn mòn đuôi lái (Lái phụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 14 | Thay kẽm chống ăn mòn lốc máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 15 | Thay ron làm kín sơ mi pittong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 16 | Thay ron làm kín sinh hàn sơmy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 17 | Thay thế bugi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 18 | Thay ron làm kín sinh hàn lốc máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 19 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng hộp số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 20 | Thay thế phớt chặn nhớt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 21 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ trục chân vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 22 | Thay quạt chân vịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 23 | Thay thế cánh bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 24 | Hệ thống đèn hàng hải - hệ thống điện (bảo dưỡng thay thế các vật tư hỏng ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ |
| 25 | Đèn quay, còi báo động, đèn pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thay mới bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 27 | Thay mới acquy 150 am | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi