Gói thầu: 01.XL: Xây dựng cầu, đường hai đầu cầu, gia cố lòng kênh và hạng mục phụ trợ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953705-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng cầu, đường hai đầu cầu, gia cố lòng kênh và hạng mục phụ trợ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200874157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai đầu tháng 9 năm 2019, ngân sách huyện Lộc Hà.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:33:00 đến ngày 2020-10-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,783,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG:
1 Đào đất hố móng bệ giằng cọc, tường cánh - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,7028 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,7028 100m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 1,3281 100m3
4 Đắp đất bãi đúc cấu kiện, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,445 100m3
5 Đắp đất K85 bờ vây thi công, thủ công 5% Mô tả KT theo chương V 2,0699 m3
6 Đắp đất K85 bờ vây thi công máy 95% Mô tả KT theo chương V 0,3933 100m3
7 Đất đắp bãi đúc cọc, mặt bằng thi công đến HTXL Mô tả KT theo chương V 276,4437 m3
B 2. BÃI ĐÚC CẤU KIỆN:
1 Vét hữu cơ bằng máy, đất C1 Mô tả KT theo chương V 1,021 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,021 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 5,049 100m3
4 Giá đất đắp đến HTXL Mô tả KT theo chương V 633,1446 m3
5 Làm móng bãi thi công dày 10cm CPDD loại 2 Mô tả KT theo chương V 0,3 100m3
6 Láng nền bãi thi công dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 300 m2
C 3. CỌC BTCT 35X35CM
1 Ván khuôn cọc BTCT Mô tả KT theo chương V 1,2206 100m2
2 Bê tông cọc 25Mpa, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 21,0223 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,6465 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 4,5337 tấn
5 Thép bản đặt sẵn trong bê tông Mô tả KT theo chương V 0,6096 tấn
6 Đóng cọc thử BTCT, KT 35x35cm, đất C1 phần ngập đất Mô tả KT theo chương V 0,258 100m
7 Đóng cọc thử BTCT, KT 35x35cm, đất C1 phần không ngập đất Mô tả KT theo chương V 0,082 100m
8 Đóng cọc, KT 35x35cm, đất C1 phần ngập đất Mô tả KT theo chương V 1,08 100m
9 Đóng cọc, KT 35x35cm, đất C1 phần không ngập đất (Hs 0,75) Mô tả KT theo chương V 0,28 100m
10 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả KT theo chương V 0,5513 m3
D 4. CỌC BTCT 25X25CM
1 Ván khuôn cọc BTCT Mô tả KT theo chương V 0,8 100m2
2 Bê tông cọc 25Mpa, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 10 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,3308 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,0578 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,3517 tấn
6 Thép bản đặt sẵn trong bê tông Mô tả KT theo chương V 0,2212 tấn
7 Đóng cọc, KT 25x25cm, đất C1 phần ngập đất Mô tả KT theo chương V 1,92 100m
E 5. CỌC VÁN THÉP THI CÔNG
1 Đóng cọc thép hình trên cạn Mô tả KT theo chương V 2,115 100m
2 Nhổ cọc thép hình Mô tả KT theo chương V 2,115 100m
F 6. MỐ CẦU, BẢN CHẮN ĐẤT
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 26,2278 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,5895 m3
3 Bê tông bệ giằng cọc, móng kè vai mố, M200, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 22,875 m3
4 Bê tông kè vai, hoàn trả kênh thuỷ lợi, M200, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 14,4 m3
5 Bê tông mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,3285 m3
6 Bê tông bản chắn đất, giảm tải, gia cố kênh M250, đá 1x2 LG Mô tả KT theo chương V 36,1268 m3
7 Bê tông dầm cầu, tạo dốc mặt cầu M300, đá 1x2, ĐTC Mô tả KT theo chương V 35,5839 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bản chắn đất, tấm gia cố kênh ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,724 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bản chắn đất, bản giảm tải ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 2,3382 tấn
10 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1689 tấn
11 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,2153 tấn
12 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 3,5671 tấn
13 Ống nhựa tạo rỗng dầm cầu Mô tả KT theo chương V 1,32 100m
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0134 tấn
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,5829 tấn
16 Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,592 tấn
17 Lắp dựng cốt thép bệ giằng cọc, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0568 tấn
18 Lắp dựng cốt thép bệ giằng cọc, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,1013 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại bản chắn đất, bản giảm tải, tấm lát kênh Mô tả KT theo chương V 2,8244 100m2
20 Ván khuôn móng bệ giằng cọc Mô tả KT theo chương V 0,9357 100m2
21 Ván khuôn thép mũ mố, thân kè vai Mô tả KT theo chương V 1,3185 100m2
22 Lắp dựng bản chắn đất, bản giảm tải, tấm lát Mô tả KT theo chương V 798,184 cái
G KHE CO GIÃN MẶT CẦU:
1 Thép tấm khe co giãn Mô tả KT theo chương V 65,94 kg
2 Bitum khe co giãn Mô tả KT theo chương V 38,8 kg
3 Dây đay tẩm nhựa đường làm khe co giãn Mô tả KT theo chương V 11,4 kg
H LAN CAN TAY VỊN:
1 Sản xuất lan can, tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,5284 tấn
2 Lắp đặt lan can tay vịn cầu Mô tả KT theo chương V 0,5284 tấn
I THOÁT NƯỚC MẶT CẦU:
1 Thép bản Mô tả KT theo chương V 29,379 kg
2 Thép ống: Mô tả KT theo chương V 45,911 kg
3 Ống nhựa PVC D150mm: Mô tả KT theo chương V 5,6 m
4 Cút nhựa nối D150: Mô tả KT theo chương V 4 cái
5 Bu lông M12 Mô tả KT theo chương V 8 cái
6 Bu lông M16: Mô tả KT theo chương V 16 cái
J HỆ SÀN ĐÀO THI CÔNG ĐÓNG CỌC:
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m, Mô tả KT theo chương V 48 1 rọ
2 Gia công hệ sàn đạo thi công Mô tả KT theo chương V 8,878 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả KT theo chương V 8,878 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả KT theo chương V 8,878 tấn
5 Công tác làm xà gỗ, ván lát, gỗ ván (Khấu hao 4 lần) Mô tả KT theo chương V 2,73 1m3
6 Bu lông D20 Mô tả KT theo chương V 100 cái
7 Thử tải hệ sàn đạo Mô tả KT theo chương V 133,4396 tấn
K CẦU TẠM 8M ĐƯỜNG THI TRÁNH CÔNG:
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn, Mô tả KT theo chương V 38 1 rọ
2 Làm và thả rọ đá, loại 1x0,5x0,5m trên cạn, Mô tả KT theo chương V 3 1 rọ
3 Gia công hệ khung dàn cầu tạm Mô tả KT theo chương V 7,02 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả KT theo chương V 7,02 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả KT theo chương V 7,02 tấn
6 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Mô tả KT theo chương V 0,4 1m3
7 Bu lông các loại Mô tả KT theo chương V 126 cái
8 Đào đất hố móng - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,6241 100m3
9 Đắp đất hố móng, độ chặt K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,3241 100m3
10 Đóng cọc tre dài <=2.5m, đất cấp 1 Mô tả KT theo chương V 15 100m
L TUYẾN TRÁNH THI CÔNG:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả KT theo chương V 1,4276 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,1788 100m3
3 Đào phá tuyến tránh thi công (95% KL đắp tuyến) Mô tả KT theo chương V 1,2848 100m3
4 Giá đất đến HTXL Mô tả KT theo chương V 179,0149 m3
M PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1 Phá dỡ kết cấu cầu cũ bằng máy - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 4,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu đá xây Mô tả KT theo chương V 18,975 m3
3 Phá dỡ bãi đúc , bãi thi công Mô tả KT theo chương V 0,0532 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,2879 100m3
N ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1 Vét hữu cơ, đất C1 Mô tả KT theo chương V 0,3341 100m3
2 Đào nền, đào rãnh, đánh cấp, đào khuôn đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,4243 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 0,3341 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,4243 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%Kl), tận dụng đất làm bãi đúc, đường tránh Mô tả KT theo chương V 0,1974 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL), tận dụng đất làm bãi đúc, đường tránh Mô tả KT theo chương V 3,7509 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,7711 100m3
8 Bạt xác rắn lót móng Mô tả KT theo chương V 3,8604 100m2
9 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 61,77 m3
10 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,0125 m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,4207 100m2
12 Làm khe co, khe dọc mặt đường Mô tả KT theo chương V 111,25 m
13 Ống cống ly tấm D40, L=6m Mô tả KT theo chương V 12 m
14 Lắp dựng ống cống Mô tả KT theo chương V 12 ck
15 Đá dăm đệm Mô tả KT theo chương V 2,16 m3
O AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả KT theo chương V 72 m
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tên cầu Mô tả KT theo chương V 2 cái
3 sản xuất lắp đặt cột đỡ biển báo, sắt ống phi 80 Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Bê tông móng cột biển báo, cột hộ lan M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,9994 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->