Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGỌC LINH TÂY BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 10:16:00 đến ngày 2020-10-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,596,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN PHA RỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ điện bậc 3/7 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSMT | 32,04 | m |
| 6 | Phá dỡ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 91,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 286,092 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSMT | 119,1258 | m2 |
| 9 | Phun cát tẩy sạch mặt ngoài Granito | Theo yêu cầu của HSMT | 82,9636 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 15,39 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền lát | Theo yêu cầu của HSMT | 115,1196 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền (tầng 1) | Theo yêu cầu của HSMT | 425,2052 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 784,1696 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 216,3485 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường,chân móng. | Theo yêu cầu của HSMT | 48,186 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, ngoài nhà 10%: | Theo yêu cầu của HSMT | 146,6451 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 10%: | Theo yêu cầu của HSMT | 199,8839 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trụ cột 10%: | Theo yêu cầu của HSMT | 11,2448 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà 90%: | Theo yêu cầu của HSMT | 1.900,1583 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà 90%: | Theo yêu cầu của HSMT | 1.314,4059 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1.284,226 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, | Theo yêu cầu của HSMT | 234,404 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 37,596 | m2 |
| 24 | Thu gom, súc lên xe,vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn ra bãi thải | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | chuyến |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN CẢI TẠO): | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 62,95 | m2 |
| 2 | Quét Sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSMT | 325,5046 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 210,385 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 194,8311 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 199,8839 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 11,2448 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.211,2712 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 115,1196 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 15,39 | m2 |
| 10 | Láng granitô bậc tam cấp, cầu thang. | Theo yêu cầu của HSMT | 15,39 | m2 |
| 11 | Đánh dầu bóng phần phun tẩy Granito | Theo yêu cầu của HSMT | 82,936 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 34,2 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.998,834 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.460,451 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.631,078 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 37,596 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 317,88 | m2 |
| 18 | Thay kính vỡ cửa sổ: | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8549 | m2 |
| 19 | Trần thạc cao tấm thả KT 60x60 phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 119,1258 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 13,5912 | 100m2 |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC,THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPRnối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 14 | Kép thép D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 52 | cái |
| 15 | Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 16 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 20 | Zắc co PPR D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Zắc co PPR D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bể |
| 23 | Van phao | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Vòi rửa chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Vòi rửa chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Dây cấp nước vào bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 32 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 33 | Dây cấp nước vào vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 36 | Móc dữ ống | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| D | CẤP, THOÁT NƯỚC,THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH (PHẦN THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=65mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ynhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Phễu thu sàn INoc D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 19 | Ống kiểm tra PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ống kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 21 | Keo dán PVC | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | tuýt |
| 22 | Đai giữ ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSMT | 135 | cái |
| 23 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| E | CẤP, THOÁT NƯỚC,THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH (PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,98 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác thép Fi 6 ĐK150 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 3 | ống lồng bằng nhựa PVC Fi 90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Hộp giảm tốc bằng nhựa PVC | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Đai giữ ống giữ hộp giảm tốc+ đai giữ ống D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 6 | ống nhựa PVC thoát nước mái Fi 32 L=250 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Chếch 135 ( D90) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Cái |
| F | CẤP, THOÁT NƯỚC,THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH (ĐIỆN NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đế âm | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm trong nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Vệ sinh bóng điện+ quạt lắp đặt lại toàn bộ công trình: nhân công bậc 3/7. | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | công |
| G | CẤP, THOÁT NƯỚC,THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH (CỬA NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Cửa nhôm kính Việt Pháp ( Phòng vệ sinh) | Theo yêu cầu của HSMT | 39,6 | m2 |
| 2 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| H | NÂNG CẤP TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 37,83 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 2,91 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 24,153 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,767 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1077 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,201 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1723 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0517 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 15,8201 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 16,0178 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1821 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 399,0968 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 61,1125 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu của HSMT | 179,7733 | m |
| 16 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo yêu cầu của HSMT | 472,7934 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi