Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ, các phòng chức năng và HMPT - Trường Tiểu học THCS Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961667-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ, các phòng chức năng và HMPT - Trường Tiểu học THCS Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200940133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 15:57:00 đến ngày 2020-10-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,704,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 2,214 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 376,2294 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 86,8224 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,028 tấn
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 53,4072 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 2, Chương V 3,7623 100m2
7 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 24,315 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 2, Chương V 57,792 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục 2, Chương V 0,1953 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 70,1472 m2
11 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục 2, Chương V 30 m
12 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mục 2, Chương V 6 cái
13 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mục 2, Chương V 6 cái
14 Cửa đi nhôm Việt Pháp 4500 kính 6,38 ly, (cả phụ kiện + lắp đặt) Mục 2, Chương V 30,186 m2
15 Cửa sổ, vách ngăn nhôm Việt Pháp 4400 kính 6,38 ly, (cả phụ kiện + lắp đặt) Mục 2, Chương V 43,344 m2
16 Cửa sổ, vách ngăn nhôm Việt Pháp 4400 kính 6,38 ly, (cả phụ kiện + lắp đặt) Mục 2, Chương V 20,064 m2
17 Lắp đặt clemon cho toàn bộ cửa đi D1 Mục 2, Chương V 12 bộ
B NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 3,5175 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 3,6818 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 1,8115 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,5616 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 22,3246 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 18,5998 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 86,9291 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 2, Chương V 1,5003 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 1,1457 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, Chương V 4,7115 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục 2, Chương V 3,85 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 29,4104 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 9,4028 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 1,5509 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,2072 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 1,3115 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,9959 tấn
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 100,5571 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 7,9596 m3
20 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 7,1545 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 19,9099 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 1,9713 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,6056 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 3,6068 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,7315 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 51,5511 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2, Chương V 4,8801 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 3,8146 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 2,8739 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 1,3324 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, Chương V 0,6269 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,1113 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,4209 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 3,1503 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục 2, Chương V 0,2998 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,1948 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,4469 tấn
38 Gia công xà gồ thép + liên kết Mục 2, Chương V 1,6524 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 166,4736 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép + LK Mục 2, Chương V 1,6524 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 Mục 2, Chương V 2,6201 100m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 267,53 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 141,0847 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 76,728 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 488,01 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 42,2298 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 751,0825 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 1.345,8005 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 420,8645 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 367,897 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 6,0333 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 21,72 m2
53 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 13,8448 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 63,775 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 2, Chương V 63,775 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 23,949 m2
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 24,5385 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục 2, Chương V 0,8402 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 35,6914 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 2, Chương V 69,12 m2
61 Sản xuất cửa nhôm định hình Việt Pháp hệ 450 màu trắng - cửa đi 2 cánh có ô thoáng, mở quay (cả phụ kiện kim khí) Mục 2, Chương V 33,69 m2
62 Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ FA4400, kính dán an toàn 6,38mm Mục 2, Chương V 50,4 m2
63 Cửa nhôm Việt Pháp - vách kính, kính dán an toàn 6,38mm Mục 2, Chương V 55,835 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 207,74 m
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 86,12 m
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 6,4728 100m2
67 Lan can inox Mục 2, Chương V 372,48 kg
68 Lắp đặt nắp tôn lên mái Mục 2, Chương V 1 cái
69 Thang sắt fi 25 lên mái Mục 2, Chương V 20 kg
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V 36 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục 2, Chương V 10 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, Chương V 24 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 32 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đơn Mục 2, Chương V 1 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 9 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều Mục 2, Chương V 2 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 2 cái
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mục 2, Chương V 3 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục 2, Chương V 16 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mục 2, Chương V 8 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mục 2, Chương V 2 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mục 2, Chương V 27 hộp
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mục 2, Chương V 3 hộp
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục 2, Chương V 60 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 Mục 2, Chương V 50 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, Chương V 100 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục 2, Chương V 210 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục 2, Chương V 400 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm Mục 2, Chương V 400 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, Chương V 0,76 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục 2, Chương V 16 cái
94 Lắp đặt phễu thu, D 90mm Mục 2, Chương V 8 cái
95 Cầu chắn rác Mục 2, Chương V 8 cái
96 Đai cố định ống Mục 2, Chương V 32 cái
97 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, đường kính ống d=27mm Mục 2, Chương V 0,03 100m
98 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục 2, Chương V 42 m
99 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục 2, Chương V 35 m
100 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m Mục 2, Chương V 5 cái
101 Gia công và đóng cọc chống sét Mục 2, Chương V 10 cọc
102 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại 40X4 Mục 2, Chương V 80 m
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25X3mm Mục 2, Chương V 10 m
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,2779 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,2779 100m3
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 2, Chương V 0,08 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V 0,85 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 2, Chương V 0,1 100m
109 Lắp đặt cút PPR D40 Mục 2, Chương V 3 cái
110 Lắp đặt tê PPR D40-25 Mục 2, Chương V 1 cái
111 Lắp đặt cút PPR D40-25 Mục 2, Chương V 1 cái
112 Lắp đặt cút PPR D25 Mục 2, Chương V 4 cái
113 Lắp đặt cút PPR D25-20 Mục 2, Chương V 2 cái
114 Lắp đặt tê PPR D25-20 Mục 2, Chương V 12 cái
115 Lắp đặt tê PPR D20 Mục 2, Chương V 12 cái
116 Lắp đặt cút PPR D20 ren trong Mục 2, Chương V 26 cái
117 Lắp đặt van D40 Mục 2, Chương V 2 cái
118 Lắp đặt van D25 Mục 2, Chương V 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa D110 Mục 2, Chương V 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa D90 Mục 2, Chương V 0,15 100m
121 Lắp đặt ống nhựa D32 Mục 2, Chương V 0,1 100m
122 Lắp đặt ống nhựa D42 Mục 2, Chương V 0,12 100m
123 Lắp đặt cút nhựa D90 Mục 2, Chương V 12 cái
124 Lắp đặt cút nhựa D60 Mục 2, Chương V 12 cái
125 Lắp đặt cút nhựa D42 Mục 2, Chương V 24 cái
126 Lắp đặt tê nhựa D90 Mục 2, Chương V 4 cái
127 Lắp đặt tê nhựa D60 Mục 2, Chương V 4 cái
128 Lắp đặt tê nhựa D42 Mục 2, Chương V 4 cái
129 Lắp đặt tê nhựa D90-42 Mục 2, Chương V 24 cái
130 Lắp đặt chếch nhựa D90 Mục 2, Chương V 5 cái
131 Lắp đặt côn nhựa D90-42 Mục 2, Chương V 6 cái
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 2 bộ
133 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, Chương V 2 bộ
134 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục 2, Chương V 2 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 2, Chương V 2 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2, Chương V 2 cái
137 Lắp đặt lô giấy Mục 2, Chương V 2 cái
138 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mục 2, Chương V 2 cái
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mục 2, Chương V 1 bể
140 Lắp đặt van Phao, đường kính van 40mm Mục 2, Chương V 1 cái
141 Lắp đặt gương soi Mục 2, Chương V 2 cái
142 bộ cảm biến mực nước Mục 2, Chương V 1 cái
143 Máy bơm Mục 2, Chương V 1 cái
144 Nội quy, tiêu lệnh, hộp đựng bình chữa cháy Mục 2, Chương V 2 bộ
145 Bình bọt ABC MFZ4 Mục 2, Chương V 4 bình
146 bình khí CO2 MT5 Mục 2, Chương V 2 bình
147 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,158 m3
148 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,2036 m2
149 Nắp tôn + bản lề + móc + khóa Mục 2, Chương V 1 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Mục 2, Chương V 0,2 100m
151 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,1697 100m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0695 100m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 0,816 m3
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, Chương V 0,0657 tấn
155 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,0135 100m2
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,9243 m3
157 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,2145 m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,1936 m3
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,0038 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,0213 tấn
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,0238 100m2
162 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 22,6007 m2
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, Chương V 0,0402 tấn
164 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,0211 100m2
165 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,5808 m3
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, Chương V 6 cấu kiện
167 Lắp đặt ống nhựa D110 Mục 2, Chương V 0,27 100m
168 Lắp đặt ống nhựa D90 Mục 2, Chương V 0,015 100m
169 Lắp đặt ống nhựa D32 Mục 2, Chương V 0,05 100m
170 Lắp đặt cút nhựa D90 Mục 2, Chương V 5 cái
171 Lắp đặt cút nhựa D32 Mục 2, Chương V 2 cái
172 Lắp đặt cút nhựa D110 Mục 2, Chương V 4 cái
173 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 2, Chương V 9,49 m3
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 9,49 m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục 2, Chương V 9,49 m3
176 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục 2, Chương V 3,1918 m3
177 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,6273 m3
178 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 6,2832 m2
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 0,24 m3
180 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,08 m3
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,132 m3
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,012 100m2
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,0012 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,007 tấn
185 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,8217 m3
186 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 18,4488 m2
187 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục 2, Chương V 18,4488 m2
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0416 100m3
189 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục 2, Chương V 12,6818 m3
190 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,3054 100m3
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 5,4539 m3
192 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 7,2328 m3
193 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hệ số 2) Mục 2, Chương V 91,4604 m2
194 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, Chương V 0,3072 tấn
195 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,2153 100m2
196 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 3,7113 m3
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục 2, Chương V 87 cấu kiện
198 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,0429 100m3
199 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,2582 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->