Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ, các phòng chức năng và HMPT - Trường Tiểu học THCS Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ, các phòng chức năng và HMPT - Trường Tiểu học THCS Ba Khan, xã Sơn Thủy, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 15:57:00 đến ngày 2020-10-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,704,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 2,214 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 376,2294 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 86,8224 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 53,4072 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 3,7623 | 100m2 |
| 7 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 24,315 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 57,792 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,1953 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 70,1472 | m2 |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 12 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cửa đi nhôm Việt Pháp 4500 kính 6,38 ly, (cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 30,186 | m2 |
| 15 | Cửa sổ, vách ngăn nhôm Việt Pháp 4400 kính 6,38 ly, (cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 43,344 | m2 |
| 16 | Cửa sổ, vách ngăn nhôm Việt Pháp 4400 kính 6,38 ly, (cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 20,064 | m2 |
| 17 | Lắp đặt clemon cho toàn bộ cửa đi D1 | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| B | NHÀ HIỆU BỘ, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,5175 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,6818 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 1,8115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,5616 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 22,3246 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 18,5998 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 86,9291 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, Chương V | 1,5003 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 1,1457 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 4,7115 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, Chương V | 3,85 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 29,4104 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 9,4028 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,5509 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,2072 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,3115 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,9959 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 100,5571 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,9596 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,1545 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 19,9099 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 1,9713 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,6056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 3,6068 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,7315 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 51,5511 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 4,8801 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 3,8146 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,8739 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,3324 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,6269 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1113 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,4209 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,1503 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, Chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,1948 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,4469 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép + liên kết | Mục 2, Chương V | 1,6524 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 166,4736 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Mục 2, Chương V | 1,6524 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 | Mục 2, Chương V | 2,6201 | 100m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 267,53 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 141,0847 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 76,728 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 488,01 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 42,2298 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 751,0825 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.345,8005 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 420,8645 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 367,897 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,0333 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 21,72 | m2 |
| 53 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,8448 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 63,775 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 63,775 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 23,949 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 24,5385 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,8402 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 35,6914 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 69,12 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa nhôm định hình Việt Pháp hệ 450 màu trắng - cửa đi 2 cánh có ô thoáng, mở quay (cả phụ kiện kim khí) | Mục 2, Chương V | 33,69 | m2 |
| 62 | Cửa nhôm Việt Pháp - Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ FA4400, kính dán an toàn 6,38mm | Mục 2, Chương V | 50,4 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm Việt Pháp - vách kính, kính dán an toàn 6,38mm | Mục 2, Chương V | 55,835 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 207,74 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 86,12 | m |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 6,4728 | 100m2 |
| 67 | Lan can inox | Mục 2, Chương V | 372,48 | kg |
| 68 | Lắp đặt nắp tôn lên mái | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 69 | Thang sắt fi 25 lên mái | Mục 2, Chương V | 20 | kg |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 36 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mục 2, Chương V | 27 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mục 2, Chương V | 3 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 210 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,76 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, D 90mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 96 | Đai cố định ống | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, đường kính ống d=27mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục 2, Chương V | 42 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 10 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại 40X4 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25X3mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2779 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,2779 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 0,85 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR D40-25 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PPR D40-25 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PPR D25-20 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PPR D25-20 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt van D40 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van D25 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa D90-42 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa D90-42 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt lô giấy | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt van Phao, đường kính van 40mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 142 | bộ cảm biến mực nước | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 143 | Máy bơm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 144 | Nội quy, tiêu lệnh, hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Bình bọt ABC MFZ4 | Mục 2, Chương V | 4 | bình |
| 146 | bình khí CO2 MT5 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 147 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,158 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,2036 | m2 |
| 149 | Nắp tôn + bản lề + móc + khóa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,816 | m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,0657 | tấn |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,9243 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,2145 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,1936 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0038 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0213 | tấn |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 22,6007 | m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0402 | tấn |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5808 | m3 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 6 | cấu kiện |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mục 2, Chương V | 0,27 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mục 2, Chương V | 0,015 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mục 2, Chương V | 0,05 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, Chương V | 9,49 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 9,49 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 9,49 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, Chương V | 3,1918 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,6273 | m3 |
| 178 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,2832 | m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,24 | m3 |
| 180 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,08 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,132 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0012 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,007 | tấn |
| 185 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,8217 | m3 |
| 186 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,4488 | m2 |
| 187 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 18,4488 | m2 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2, Chương V | 12,6818 | m3 |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,3054 | 100m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 5,4539 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 7,2328 | m3 |
| 193 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hệ số 2) | Mục 2, Chương V | 91,4604 | m2 |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,3072 | tấn |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,2153 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,7113 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 87 | cấu kiện |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2582 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi