Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình 138 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 – Chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 08:54:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2501 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6587 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường, rãnh thoát nước bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168,68 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh dọc bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6171 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đào rãnh dọc băng bằng thủ công, đất cấp III (Tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,19 | m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0377 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 251,1248 | m3 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,4518 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5985 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,5 | 10m |
| 11 | Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly trung bình 1km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4671 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá C4 đi đổ thải bằng ô tô 5T tự đổ, 1km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6868 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1265 | 100m3 |
| 2 | Đào đào rãnh băng bằng thủ công, đất cấp III (Tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,405 | m3 |
| 3 | Đắp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0519 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tấm thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9251 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,82 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,76 | m3 |
| 7 | Chèn vữa XM M75 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,65 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 532 | cái |
| 9 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Đào móng kè băng bằng thủ công, đất cấp III (Tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | m3 |
| 11 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0132 | 100m3 |
| 12 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 13 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,16 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,17 | m3 |
| 15 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58 | tấm |
| 16 | Tấm đầu (cuối) uốn tròn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | tấm |
| 17 | Tấm tôn đệm 300x60x5mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | tấm |
| 18 | Thép ống D110 dày 4mm, L=1320mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | cột |
| 19 | Tấm tôn bịt đầu D124mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | tấm |
| 20 | Bulông M16x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 384 | bộ |
| 21 | Bulông M16x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116 | m |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,85 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi