Gói thầu: Gói thầu XL.01 (Xây dựng Tầng 1 nhà học 2 tầng 8 lớp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965714-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu XL.01 (Xây dựng Tầng 1 nhà học 2 tầng 8 lớp)
Số hiệu KHLCNT 20200965422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 15:43:00 đến ngày 2020-10-02 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,419,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6,015 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%KL) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 66,833 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 13,559 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 28,83 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16,2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 56,566 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 87,386 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12,145 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 38,296 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,199 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,831 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,377 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,195 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4,908 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,038 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,473 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,19 100m2
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 25,749 m3
19 Lấp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,566 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,892 100m3
21 Đất phải mua thêm tại mỏ Kỳ Phong Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 192,861 m3
22 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 21,986 10m3/km
23 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển7km Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 21,986 10m3/km
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 60,468 m2
B PHẦN THÂN:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12,338 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,246 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,47 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,071 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,063 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 30,208 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,75 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,664 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,846 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,837 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 65,707 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,937 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,367 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,215 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,265 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,114 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,251 100m2
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,822 m3
19 Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 25,793 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,681 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,11 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,284 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,395 100m2
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 66,731 m3
25 Xây gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 46,013 m3
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 15,485 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6,947 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 280,253 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 837,191 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 229,447 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 383,7 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 536,7 m2
6 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 39,5 m2
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,826 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 140,58 m
9 Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 13,8 m
10 Bo tròn trụ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 35,2 m
11 Láng tạo dốc sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 643,983 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 643,983 m2
13 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 118,95 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 576,335 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 45,698 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 190,573 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 32,13 m2
18 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,094 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,094 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6,922 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,276 100m2
22 Ke chống bảo (3 cái /m xã gồ) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 87 cái
23 Tôn úp nóc Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8,24 md
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 581,552 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1.757,591 m2
26 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14*1,2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 67,2 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 67,2 m2
28 Gia công khung xương bằng thép hộp Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 26,488 m2
29 Lắp dựng khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 26,488 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn tỉnh điện Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 93,688 m2
31 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38ly, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 42,12 m2
32 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38ly, phụ kiện 3 bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 24,96 m2
33 Cửa sổ mở trượt, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38ly, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 63,36 m2
34 Cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38ly, một tay cái đơn điểm. Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,84 m2
35 Vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL - chịu nước 100% Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3,6 m2
36 Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 38,39 m2
37 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 38,39 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn tỉnh điện Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 38,39 m2
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 44 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 15 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 24 cái
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 23 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 60 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 400 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 600 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 200 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 550 m
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt hộp hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 hộp
55 Lắp đặt tủ điện tổng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 hộp
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <= 40cm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8 hộp
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 80 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 60 m
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8 hộp
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 140 m
62 Lắp đặt hộp hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12 hộp
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 30 m
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
66 Máy bơm nước Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
67 Giếng khoan (bao gồm cả vật liệu và nhân công) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 giếng
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,63 100m
69 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,15 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,8 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,8 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 48 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 40 cái
74 Tê nhựa D48 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 20 cái
75 Tê nhựa D27 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 60 cái
76 Lắp đặt ren, D48 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12 cái
77 Lắp đặt ren, D27 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 36 cái
78 Khóa D48 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 cái
79 Khóa D27 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 cái
80 Chếch 48 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12 cái
81 Chếch 27 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 36 cái
82 Máy bơm nước+ phao tự động Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 cái
83 Giếng khoan (bao gồm cả vật liệu và nhân công) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1 giếng
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 bể
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,05 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,9 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,3 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 58 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 60 cái
91 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
93 Lắp đặt Y, chếch d=110mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 28 cái
94 Tê nhựa d110 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
95 Tê nhựa d76 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12 cái
96 Tê nhựa d42 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8 cái
97 Tê nhựa d34 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 12 cái
98 Nối ren ngoài inox Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 24 cái
99 Tê ren ngoài inox Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 20 cái
100 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 20 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 20 bộ
102 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 20 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 8 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 32 bộ
105 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
106 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
107 Keo dính Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 3 hộp
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 24,233 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 6,947 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,806 m3
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,134 tấn
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,034 100m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2,357 m3
114 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 5,192 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 57,565 m2
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 11,12 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 39,903 m2
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,071 100m2
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,103 tấn
120 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 1,571 m3
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đann Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 16 cái
122 Ngâm nước xi măng bể (ngâm 2 lần) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 21,128 m2
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,06 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,02 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 0,05 100m
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 cái
D PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chửa cháy Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 hộp
2 Bình bột MFZ4 Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 bình
3 Bình khí CO2 (MT3) Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 4 bình
4 Biển tiêu lệnh Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT 2 biển
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->