Gói thầu: Gói thầu XL.01 (Xây dựng Tầng 1 nhà học 2 tầng 8 lớp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL.01 (Xây dựng Tầng 1 nhà học 2 tầng 8 lớp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 15:43:00 đến ngày 2020-10-02 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,419,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,015 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%KL) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 66,833 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 13,559 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28,83 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 56,566 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 87,386 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12,145 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 38,296 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,831 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,377 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,195 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4,908 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,473 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,19 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 25,749 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,566 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,892 | 100m3 |
| 21 | Đất phải mua thêm tại mỏ Kỳ Phong | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 192,861 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 21,986 | 10m3/km |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển7km | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 21,986 | 10m3/km |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 60,468 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12,338 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,071 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,063 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 30,208 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,846 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,837 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 65,707 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,937 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,367 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,215 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,822 | m3 |
| 19 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 25,793 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,681 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 66,731 | m3 |
| 25 | Xây gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 46,013 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 15,485 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,947 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 280,253 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 837,191 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 229,447 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 383,7 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 536,7 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,826 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 140,58 | m |
| 9 | Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 10 | Bo tròn trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 35,2 | m |
| 11 | Láng tạo dốc sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 643,983 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 643,983 | m2 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 118,95 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 576,335 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 45,698 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 190,573 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 32,13 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,922 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 22 | Ke chống bảo (3 cái /m xã gồ) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8,24 | md |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 581,552 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1.757,591 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14*1,2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 28 | Gia công khung xương bằng thép hộp | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 26,488 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 26,488 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 93,688 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38ly, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38ly, phụ kiện 3 bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6.38ly, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38ly, một tay cái đơn điểm. | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 35 | Vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL - chịu nước 100% | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 38,39 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 38,39 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 38,39 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <= 40cm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Giếng khoan (bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | giếng |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,15 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 74 | Tê nhựa D48 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Tê nhựa D27 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt ren, D48 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt ren, D27 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 78 | Khóa D48 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Khóa D27 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Chếch 48 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Chếch 27 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 82 | Máy bơm nước+ phao tự động | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Giếng khoan (bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1 | giếng |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y, chếch d=110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 94 | Tê nhựa d110 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Tê nhựa d76 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Tê nhựa d42 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Tê nhựa d34 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Nối ren ngoài inox | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Tê ren ngoài inox | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Keo dính | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 24,233 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 6,947 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2,357 | m3 |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 5,192 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 57,565 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 39,903 | m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 1,571 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đann | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 122 | Ngâm nước xi măng bể (ngâm 2 lần) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 21,128 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chửa cháy | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Bình bột MFZ4 | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Biển tiêu lệnh | Theo yêu cầu KT nêu ở Chương V E-HSMT | 2 | biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi