Gói thầu: Sửa chữa hệ thống nước thải, nước mưa của Bệnh viện Y học cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948552-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống nước thải, nước mưa của Bệnh viện Y học cổ truyền
Số hiệu KHLCNT 20200927540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên được giao năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:11:00 đến ngày 2020-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,115,269,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THOÁT NƯỚC MƯA
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 cấu kiện
2 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn <=1/3 tiết diện cống, đô thị loại I, cự li trung chuyển bùn 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,84 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m3
5 Tháo dỡ ống chữa cháy cũ, ống cáp điện ngầm cũ, vận đến nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,36 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,36 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,36 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,44 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,481 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,853 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,896 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,232 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 cấu kiện
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,12 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,36 m2
B THÓAT NƯỚC THẢI
1 Tháo dỡ ống thoát nước thải cũ bị hư hỏng, vận chuyển đến nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,14 m2
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,177 100m
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,713 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,052 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,038 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,765 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,765 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,06 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,944 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,235 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,881 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,332 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
22 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
23 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
25 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
26 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
27 Dọn dẹp, vệ sinh hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->