Gói thầu: Gói thầu số 40: Thi công hạ tầng chiếu sáng các đường số 6, 8, 12 (đoạn từ đường số 11 đến đường Tạ Uyên), đường số 10, đường số 11 và đường Tạ Uyên (đoạn từ đường số 6 đến đường Ngô Quyền) (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40: Thi công hạ tầng chiếu sáng các đường số 6, 8, 12 (đoạn từ đường số 11 đến đường Tạ Uyên), đường số 10, đường số 11 và đường Tạ Uyên (đoạn từ đường số 6 đến đường Ngô Quyền) (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (tạm ứng nguồn vốn Quỹ phát triển đất của tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 15:34:00 đến ngày 2020-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,852,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung A1: Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường: A1 = 1% x B | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Hạng mục chung A2: Chi phí hạng mục chung không xác định: A2 = 2% x B | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | B. Thi công hạ tầng chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao <= 8m | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 55 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 55 | cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn cao áp (led 150W), đơn, ở độ cao <= 12m | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 17 | choá |
| 4 | Lắp choá đèn cao áp (led 120W), đơn, ở độ cao <= 12m | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 26 | choá |
| 5 | Lắp choá đèn cao áp (Led 120W), đôi ở độ cao <= 12m | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 12 | choá |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 55 | bảng |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 28,16 | m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 10 | Rải cáp ngầm (cáp đồng trần Cu25) | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 luồn dây tiếp địa | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 14 | Rải cáp ngầm CXV-1KV-3X16 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 11,638 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV-1KV-3X35 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 5,9469 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 8,04 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu16 nối tiếp địa | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 16,4299 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 2 | giá đỡ |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Kéo dây trên không (cáp điện kế) | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=76mm | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt automat loại 1 pha, MCB-600V-100/2P | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt điện kế 1P-40(120)A | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 1.617 | m |
| 28 | Ống STK D76x2,8mm băng ngang đường | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 29 | Đào mương cáp ngầm, đất cấp I | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 342,914 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 =70%KL đào | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 240,0398 | m3 |
| 31 | Đánh số cột thép | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 5,5 | 10 cột |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 55 | đầu cáp |
| 33 | Luồn cáp cửa cột | Dịch vụ thực hiện theo chương V của E-HSMT | 55 | đầu cáp |
| C | C. Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 95.707.252 đồng | Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 95.707.252 đồng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi